Nghị định 255/2026/NĐ-CP thay Nghị định 132/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026: 1 điều mới, 0 điều không còn, 1 điều đổi tên

Nghị định 255/2026/NĐ-CP (quản lý thuế đối với các giao dịch liên kết của những doanh nghiệp có quan hệ liên kết) thay Nghị định 132/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 24 điều, văn bản cũ có 23 điều. Đối chiếu theo tên điều: 23 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 0 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 13 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 255/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 132/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 255/2026/NĐ-CP: Nghị định số 132/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2020 quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao … nghiệp có giao dịch liên kết hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có …

Toàn văn: bản chính thức của 255/2026/NĐ-CP.

1 điều không có trong Nghị định 132/2020/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 19Trách nhiệm của người nộp thuế liên quan đến Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 3Điều 3Nguyên tắc áp dụngviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 18Điều 18Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kê khai, lập hồ sơ xác định giá giao dịch liên kếtviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 22Điều 23Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)

1 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 18Điều 18Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kê khai, xác định giá giao dịch liên kết → Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kê khai, lập hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 3Điều 3Nguyên tắc áp dụngviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 4Điều 4Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 5Điều 5Các bên có quan hệ liên kếtsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 6Điều 6Nguyên tắc phân tích, so sánhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 7Điều 7Lựa chọn đối tượng so sánh độc lậpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 8Điều 8Điều chỉnh mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của người nộp thuếgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 9Điều 9Mở rộng phạm vi phân tích, so sánhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 10Điều 10Các tiêu thức để phân tích, so sánh, điều chỉnh khác biệt trọng yếugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 11Điều 11Trình tự phân tích, so sánhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 12Điều 12Lựa chọn phương pháp xác định giá giao dịch liên kếtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 13Điều 13Phương pháp so sánh giá giao dịch liên kết với giá giao dịch độc lậpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 14Điều 14Phương pháp so sánh tỷ suất lợi nhuận của người nộp thuế với tỷ suất lợi nhuận của các đối tượng so sánh độc lậpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 15Điều 15Phương pháp phân bổ lợi nhuận giữa các bên liên kếtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 16Điều 16Xác định chi phí để tính thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kếtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 17Điều 17Cơ sở dữ liệu sử dụng trong kê khai, xác định, quản lý giá giao dịch liên kếtsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 18Điều 18Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kê khai, lập hồ sơ xác định giá giao dịch liên kếtviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
—Điều 19Trách nhiệm của người nộp thuế liên quan đến Báo cáo lợi nhuận liên quốc giađiều mới
Điều 19Điều 20Các trường hợp người nộp thuế được miễn kê khai, miễn lập Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kếtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 20Điều 21Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thuế trong quản lý giá giao dịch liên kếtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 21Điều 22Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 22Điều 23Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 23Điều 24Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 75% cụm từ)

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.