Nghị định 42/2026/NĐ-CP thay Nghị định 140/2024/NĐ-CP và 5 văn bản khác từ 26/01/2026: 69 điều mới, 14 điều không còn, 0 điều đổi tên
Nghị định 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm) thay Nghị định 140/2024/NĐ-CP và 5 văn bản khác từ 26/01/2026. Trang này đối chiếu với Nghị định 140/2024/NĐ-CP. Văn bản mới có 70 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 1 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 69 điều không có trong văn bản cũ, 14 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 42/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 140/2024/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 42/2026/NĐ-CP: Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … c) Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về thanh lý rừng trồng;
Toàn văn: bản chính thức của 42/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 140/2024/NĐ-CP.
69 điều không có trong Nghị định 140/2024/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 |
| Điều 2 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 |
| Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 |
| Điều 4 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15 |
| Điều 5 | Sửa đổi, bổ sung Điều 17 |
| Điều 6 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23 |
| Điều 7 | Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24 |
| Điều 8 | Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 32d |
| Điều 9 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 |
| Điều 10 | Bổ sung Mục 6 vào sau Mục 5 của Chương II |
| Điều 11 | Sửa đổi, bổ sung Điều 35 |
| Điều 12 | Sửa đổi, bổ sung Điều 36 |
| Điều 13 | Sửa đổi, bổ sung Điều 37 |
| Điều 14 | Sửa đổi, bổ sung Điều 38 |
| Điều 15 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 39 |
| Điều 16 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40 |
| Điều 17 | Sửa đổi, bổ sung Điều 41 |
| Điều 18 | Sửa đổi, bổ sung Điều 41a |
| Điều 19 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 41b |
| Điều 20 | Sửa đổi, bổ sung Điều 42 |
| Điều 21 | Sửa đổi, bổ sung Điều 43 |
| Điều 22 | Bổ sung Điều 43a vào sau Điều 43 |
| Điều 23 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 45 |
| Điều 24 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49 |
| Điều 25 | Bổ sung Điều 51a vào sau Điều 51 |
| Điều 26 | Bổ sung Điều 52a vào sau Điều 52 |
| Điều 27 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 69 |
| Điều 28 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 70 |
| Điều 29 | Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 Điều 71 |
| Điều 30 | Bổ sung Điều 80a vào sau Điều 80 |
| Điều 31 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 87 |
| Điều 32 | Bổ sung Điều 89a vào sau Điều 89 |
| Điều 33 | Bổ sung Điều 89b vào sau Điều 89a |
| Điều 34 | Thay thế, bổ sung, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều |
| Điều 35 | Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 |
| Điều 36 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5 |
| Điều 37 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 |
| Điều 38 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 |
| Điều 39 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 |
| Điều 40 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 |
| Điều 41 | Sửa đổi, bổ sung Điều 13 |
| Điều 42 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 |
| Điều 43 | Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 15 |
| Điều 44 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 |
| Điều 45 | Sửa đổi bổ sung khoản 2 Điều 20 |
| Điều 46 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 21 |
| Điều 47 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 25 |
| Điều 48 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 27 |
| Điều 49 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 29 |
| Điều 50 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 31 |
| Điều 51 | Sửa đổi, bổ sung Điều 35 |
| Điều 52 | Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm |
| Điều 53 | Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 |
| Điều 54 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 |
| Điều 55 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 |
| Điều 56 | Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 16 |
| Điều 57 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17 |
| Điều 58 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18 |
| Điều 59 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 |
| Điều 60 | Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm |
| Điều 61 | Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 |
| Điều 62 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 |
| Điều 63 | Sửa đổi, bổ sung Điều 8 |
| Điều 64 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 |
| Điều 65 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 |
| Điều 66 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 16 |
| Điều 67 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18 |
| Điều 68 | Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều |
| Điều 70 | Điều khoản chuyển tiếp |
Nghị định 42/2026/NĐ-CP còn thay 136/2025/NĐ-CP, 131/2025/NĐ-CP, 84/2021/NĐ-CP, 27/2021/NĐ-CP, 06/2019/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 140/2024/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
14 điều của Nghị định 140/2024/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Nguyên nhân thanh lý rừng trồng |
| Điều 5 | Nguyên tắc thanh lý rừng trồng |
| Điều 6 | Thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng |
| Điều 7 | Các trường hợp rừng trồng được thanh lý |
| Điều 8 | Hình thức thanh lý rừng trồng |
| Điều 9 | Hồ sơ thanh lý rừng trồng |
| Điều 10 | Trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng |
| Điều 11 | Tổ chức thực hiện thanh lý rừng trồng |
| Điều 12 | Quản lý, sử dụng tiền thu được từ thanh lý rừng trồng |
| Điều 13 | Trách nhiệm của bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 15 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 42/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 14 | Điều 69 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 | điều mới |
| — | Điều 2 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 | điều mới |
| — | Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 | điều mới |
| — | Điều 4 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15 | điều mới |
| — | Điều 5 | Sửa đổi, bổ sung Điều 17 | điều mới |
| — | Điều 6 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23 | điều mới |
| — | Điều 7 | Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24 | điều mới |
| — | Điều 8 | Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 32d | điều mới |
| — | Điều 9 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 | điều mới |
| — | Điều 10 | Bổ sung Mục 6 vào sau Mục 5 của Chương II | điều mới |
| — | Điều 11 | Sửa đổi, bổ sung Điều 35 | điều mới |
| — | Điều 12 | Sửa đổi, bổ sung Điều 36 | điều mới |
| — | Điều 13 | Sửa đổi, bổ sung Điều 37 | điều mới |
| — | Điều 14 | Sửa đổi, bổ sung Điều 38 | điều mới |
| — | Điều 15 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 39 | điều mới |
| — | Điều 16 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40 | điều mới |
| — | Điều 17 | Sửa đổi, bổ sung Điều 41 | điều mới |
| — | Điều 18 | Sửa đổi, bổ sung Điều 41a | điều mới |
| — | Điều 19 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 41b | điều mới |
| — | Điều 20 | Sửa đổi, bổ sung Điều 42 | điều mới |
| — | Điều 21 | Sửa đổi, bổ sung Điều 43 | điều mới |
| — | Điều 22 | Bổ sung Điều 43a vào sau Điều 43 | điều mới |
| — | Điều 23 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 45 | điều mới |
| — | Điều 24 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49 | điều mới |
| — | Điều 25 | Bổ sung Điều 51a vào sau Điều 51 | điều mới |
| — | Điều 26 | Bổ sung Điều 52a vào sau Điều 52 | điều mới |
| — | Điều 27 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 69 | điều mới |
| — | Điều 28 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 70 | điều mới |
| — | Điều 29 | Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 Điều 71 | điều mới |
| — | Điều 30 | Bổ sung Điều 80a vào sau Điều 80 | điều mới |
| — | Điều 31 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 87 | điều mới |
| — | Điều 32 | Bổ sung Điều 89a vào sau Điều 89 | điều mới |
| — | Điều 33 | Bổ sung Điều 89b vào sau Điều 89a | điều mới |
| — | Điều 34 | Thay thế, bổ sung, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều | điều mới |
| — | Điều 35 | Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 | điều mới |
| — | Điều 36 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5 | điều mới |
| — | Điều 37 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 | điều mới |
| — | Điều 38 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 | điều mới |
| — | Điều 39 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 | điều mới |
| — | Điều 40 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 | điều mới |
| — | Điều 41 | Sửa đổi, bổ sung Điều 13 | điều mới |
| — | Điều 42 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 | điều mới |
| — | Điều 43 | Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 15 | điều mới |
| — | Điều 44 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 | điều mới |
| — | Điều 45 | Sửa đổi bổ sung khoản 2 Điều 20 | điều mới |
| — | Điều 46 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 21 | điều mới |
| — | Điều 47 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 25 | điều mới |
| — | Điều 48 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 27 | điều mới |
| — | Điều 49 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 29 | điều mới |
| — | Điều 50 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 31 | điều mới |
| — | Điều 51 | Sửa đổi, bổ sung Điều 35 | điều mới |
| — | Điều 52 | Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm | điều mới |
| — | Điều 53 | Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 | điều mới |
| — | Điều 54 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 | điều mới |
| — | Điều 55 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 | điều mới |
| — | Điều 56 | Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 16 | điều mới |
| — | Điều 57 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17 | điều mới |
| — | Điều 58 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18 | điều mới |
| — | Điều 59 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 | điều mới |
| — | Điều 60 | Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm | điều mới |
| — | Điều 61 | Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 | điều mới |
| — | Điều 62 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 | điều mới |
| — | Điều 63 | Sửa đổi, bổ sung Điều 8 | điều mới |
| — | Điều 64 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 | điều mới |
| — | Điều 65 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 | điều mới |
| — | Điều 66 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 16 | điều mới |
| — | Điều 67 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18 | điều mới |
| — | Điều 68 | Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều | điều mới |
| Điều 14 | Điều 69 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 70 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nguyên nhân thanh lý rừng trồng | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Nguyên tắc thanh lý rừng trồng | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Các trường hợp rừng trồng được thanh lý | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hình thức thanh lý rừng trồng | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hồ sơ thanh lý rừng trồng | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Tổ chức thực hiện thanh lý rừng trồng | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Quản lý, sử dụng tiền thu được từ thanh lý rừng trồng | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Trách nhiệm của bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.