Nghị định 332/2025/NĐ-CP thay Nghị định 142/2020/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/01/2026: 63 điều mới, 18 điều không còn, 19 điều đổi tên
Nghị định 332/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh…) thay Nghị định 142/2020/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/01/2026. Trang này đối chiếu với Nghị định 142/2020/NĐ-CP. Văn bản mới có 108 điều, văn bản cũ có 63 điều. Đối chiếu theo tên điều: 45 điều có điều tương ứng (19 điều đổi tên, 45 điều đổi số thứ tự), 63 điều không có trong văn bản cũ, 18 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 3 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 31 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 332/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 142/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 332/2025/NĐ-CP: Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 332/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 142/2020/NĐ-CP.
63 điều không có trong Nghị định 142/2020/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Tổ chức, vận hành Nền tảng số về an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân, phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 4 | Cơ quan an toàn bức xạ và hạt nhân quốc gia |
| Điều 5 | Kiểm soát chiếu xạ |
| Điều 6 | Trách nhiệm bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế |
| Điều 7 | Quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường |
| Điều 8 | Đo lường bức xạ, kiểm định thiết bị bức xạ, thiết bị hạt nhân và hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ |
| Điều 9 | Hạn chế tác hại của chiếu xạ hiện hữu đối với con người |
| Điều 10 | Đánh giá mối đe dọa về an ninh đối với vật liệu hạt nhân, nguồn phóng xạ |
| Điều 11 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an ninh hạt nhân |
| Điều 13 | Kinh phí bảo đảm việc phát hiện, tìm kiếm, xử lý và lưu giữ nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân nằm ngoài sự kiểm soát |
| Điều 14 | Quy định về đóng gói các kiện hàng phóng xạ trong vận chuyển |
| Điều 15 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong vận chuyển |
| Điều 16 | Kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu vật liệu phóng xạ và thiết bị hạt nhân |
| Điều 17 | Kiểm soát nhập khẩu hàng hoá tiêu dùng đã chiếu xạ và hàng hóa có dấu hiệu chứa chất phóng xạ hoặc nhiễm phóng xạ |
| Điều 18 | Quản lý chất thải phóng xạ và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng |
| Điều 19 | Quản lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng |
| Điều 20 | Trách nhiệm các bộ, ngành về quản lý chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng |
| Điều 21 | Công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 22 | Yêu cầu chung về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 23 | Điều kiện cấp giấy phép vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu |
| Điều 24 | Điều kiện cấp giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế; thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT); thiết bị phát tia X; thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác |
| Điều 25 | Điều kiện cấp giấy phép sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ). |
| Điều 26 | Điều kiện cấp giấy phép sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động |
| Điều 29 | Điều kiện cấp giấy phép thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ |
| Điều 31 | Điều kiện cấp giấy phép xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng |
| Điều 33 | Điều kiện cấp giấy phép thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản có tính phóng xạ |
| Điều 35 | Điều kiện cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ cho cá nhân |
| Điều 36 | Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ, cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ |
| Điều 37 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu |
| Điều 38 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác |
| Điều 45 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng |
| Điều 46 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân |
| Điều 48 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
| Điều 56 | Thu hồi, chấm dứt hiệu lực Giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
| Điều 57 | Thông báo kế hoạch tiến hành công việc bức xạ |
| Điều 59 | Thủ tục phê duyệt Báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ |
| Điều 60 | Thủ tục thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ |
| Điều 61 | Thủ tục thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng |
| Điều 79 | Thu hồi, chấm dứt hiệu lực Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| Điều 83 | Thẩm quyền, phạm vi thanh tra về an toàn bức xạ và hạt nhân |
| Điều 84 | Yêu cầu về chuyên môn, nghiệp vụ đối với thanh tra viên |
| Điều 85 | Thẩm quyền, yêu cầu, trình tự thủ tục kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân |
| Điều 86 | Nội dung thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân |
| Điều 87 | Nội dung thanh tra, kiểm tra chuyên ngành đối với nhà máy điện hạt nhân và lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu trong giai đoạn khảo sát, lựa chọn địa điểm |
| Điều 88 | Nội dung thanh tra, kiểm tra chuyên ngành đối với nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu trong giai đoạn xây dựng |
| Điều 89 | Nội dung thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân đối với nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu trong giai đoạn vận hành thử, vận hành |
| Điều 90 | Nội dung thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân đối với nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu trong giai đoạn chấm dứt hoạt động |
| Điều 91 | Tần suất thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân |
| Điều 92 | Trang thiết bị chuyên dụng dùng trong thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân |
| Điều 93 | Thanh sát hạt nhân và trách nhiệm phối hợp của Việt Nam |
| Điều 94 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có cơ sở chịu thanh sát hạt nhân |
| Điều 95 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng, lưu giữ vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn khác, vật liệu phi hạt nhân và thiết bị được đặc biệt thiết kế, chế tạo để sử dụng trong chu trình nhiên liệu hạt nhân |
| Điều 96 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu, thiết bị chịu thanh sát hạt nhân, thực hiện các hoạt động nghiên cứu, triển khai liên quan đến chu trình nhiên liệu hạt nhân |
| Điều 97 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ trong việc thực hiện thanh sát hạt nhân |
| Điều 98 | Trách nhiệm của các bộ, ngành trong việc thực hiện thanh sát hạt nhân |
| Điều 99 | Xây dựng và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và sự cố hạt nhân các cấp |
| Điều 100 | Yêu cầu đối với công tác chuẩn bị và ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân |
| Điều 101 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan khi xảy ra sự cố |
| Điều 102 | Xác định và thông báo mức sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân |
| Điều 103 | Biện pháp được áp dụng trong tình trạng khẩn cấp về bức xạ và hạt nhân |
| Điều 104 | Bồi thường thiệt hại hạt nhân |
| Điều 105 | Bảo đảm tài chính và bảo hiểm bồi thường thiệt hại hạt nhân |
| Điều 106 | Điều khoản chuyển tiếp |
Nghị định 332/2025/NĐ-CP còn thay 133/2025/NĐ-CP, 07/2010/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 142/2020/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
18 điều của Nghị định 142/2020/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 4 | Yêu cầu chung |
| Điều 5 | Sử dụng nguồn phóng xạ |
| Điều 8 | Sử dụng thiết bị bức xạ, vận hành thiết bị chiếu xạ |
| Điều 9 | Xây dựng cơ sở bức xạ |
| Điều 12 | Nhập khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân |
| Điều 14 | Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
| Điều 17 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Lưu giữ tạm thời nguồn phóng xạ |
| Điều 19 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
| Điều 20 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X -quang chẩn đoán trong y tế |
| Điều 21 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận hành thiết bị chiếu xạ |
| Điều 27 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận chuyển quá cảnh chất phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân |
| Điều 33 | Thủ tục cấp lại giấy phép |
| Điều 38 | Tư vấn kỹ thuật và công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân; đánh giá, giám định công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân |
| Điều 40 | Tẩy xạ |
| Điều 49 | Tư vấn kỹ thuật và công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân, đánh giá, giám định công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân |
| Điều 55 | Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động |
| Điều 57 | Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 332/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
11 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Phát hiện và xử lý nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân nằm ngoài sự kiểm soát | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 30 | Điều kiện cấp giấy phép nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 39 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ) | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 40 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 41 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sản xuất, chế biến chất phóng xạ | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 42 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ nguồn phóng xạ | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 43 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 64 | Lắp đặt nguồn phóng xạ; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 81 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 107 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
19 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 1 | Đối tượng áp dụng → Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng |
| Điều 11 | Điều 12 | Xuất khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân → Phát hiện và xử lý nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân nằm ngoài sự kiểm soát |
| Điều 6 | Điều 27 | Sản xuất, chế biến chất phóng xạ → Điều kiện cấp giấy phép sản xuất, chế biến chất phóng xạ |
| Điều 7 | Điều 28 | Lưu giữ tạm thời nguồn phóng xạ; xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng → Điều kiện cấp giấy phép xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ nguồn phóng xạ |
| Điều 24 | Điều 30 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xuất khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân → Điều kiện cấp giấy phép nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân |
| Điều 13 | Điều 32 | Đóng gói, vận chuyển, vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân → Điều kiện cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân |
| Điều 10 | Điều 34 | Chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ → Điều kiện cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ |
| Điều 18 | Điều 39 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng → Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ) |
| Điều 15 | Điều 40 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng nguồn phóng xạ → Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động |
| Điều 26 | Điều 42 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân → Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ nguồn phóng xạ |
| Điều 22 | Điều 43 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xây dựng cơ sở bức xạ → Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ |
| Điều 25 | Điều 44 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - nhập khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân → Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân |
| Điều 30 | Điều 51 | Thủ tục gia hạn giấy phép → Thủ tục gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
| Điều 31 | Điều 52 | Thủ tục sửa đổi giấy phép → Thủ tục sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
| Điều 32 | Điều 53 | Thủ tục bổ sung giấy phép → Thủ tục bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
| Điều 42 | Điều 64 | Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ → Lắp đặt nguồn phóng xạ; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ |
| Điều 39 | Điều 69 | Kiểm xạ → Kiểm xạ, tẩy xạ |
| Điều 50 | Điều 73 | Kiểm xạ, tẩy xạ, đánh giá hoạt độ phóng xạ, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ, đo liều chiếu xạ cá nhân, kiểm định thiết bị bức xạ, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ hoặc thử nghiệm thiết bị bức xạ → Kiểm xạ, tẩy xạ, đánh giá hoạt độ phóng xạ, lắp đặt nguồn phóng xạ, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ, đo liều chiếu xạ cá nhân, kiểm định thiết bị bức xạ, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ hoặc thử nghiệm thiết bị bức xạ |
| Điều 54 | Điều 76 | Thủ tục sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động → Thủ tục sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Tổ chức, vận hành Nền tảng số về an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân, phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử | điều mới |
| — | Điều 4 | Cơ quan an toàn bức xạ và hạt nhân quốc gia | điều mới |
| — | Điều 5 | Kiểm soát chiếu xạ | điều mới |
| — | Điều 6 | Trách nhiệm bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế | điều mới |
| — | Điều 7 | Quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường | điều mới |
| — | Điều 8 | Đo lường bức xạ, kiểm định thiết bị bức xạ, thiết bị hạt nhân và hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ | điều mới |
| — | Điều 9 | Hạn chế tác hại của chiếu xạ hiện hữu đối với con người | điều mới |
| — | Điều 10 | Đánh giá mối đe dọa về an ninh đối với vật liệu hạt nhân, nguồn phóng xạ | điều mới |
| — | Điều 11 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an ninh hạt nhân | điều mới |
| Điều 11 | Điều 12 | Phát hiện và xử lý nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân nằm ngoài sự kiểm soát | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Kinh phí bảo đảm việc phát hiện, tìm kiếm, xử lý và lưu giữ nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân nằm ngoài sự kiểm soát | điều mới |
| — | Điều 14 | Quy định về đóng gói các kiện hàng phóng xạ trong vận chuyển | điều mới |
| — | Điều 15 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong vận chuyển | điều mới |
| — | Điều 16 | Kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu vật liệu phóng xạ và thiết bị hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 17 | Kiểm soát nhập khẩu hàng hoá tiêu dùng đã chiếu xạ và hàng hóa có dấu hiệu chứa chất phóng xạ hoặc nhiễm phóng xạ | điều mới |
| — | Điều 18 | Quản lý chất thải phóng xạ và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng | điều mới |
| — | Điều 19 | Quản lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng | điều mới |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm các bộ, ngành về quản lý chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng | điều mới |
| — | Điều 21 | Công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | điều mới |
| — | Điều 22 | Yêu cầu chung về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | điều mới |
| — | Điều 23 | Điều kiện cấp giấy phép vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu | điều mới |
| — | Điều 24 | Điều kiện cấp giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế; thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT); thiết bị phát tia X; thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác | điều mới |
| — | Điều 25 | Điều kiện cấp giấy phép sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ). | điều mới |
| — | Điều 26 | Điều kiện cấp giấy phép sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động | điều mới |
| Điều 6 | Điều 27 | Điều kiện cấp giấy phép sản xuất, chế biến chất phóng xạ | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 28 | Điều kiện cấp giấy phép xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ nguồn phóng xạ | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Điều kiện cấp giấy phép thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ | điều mới |
| Điều 24 | Điều 30 | Điều kiện cấp giấy phép nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Điều kiện cấp giấy phép xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng | điều mới |
| Điều 13 | Điều 32 | Điều kiện cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 33 | Điều kiện cấp giấy phép thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản có tính phóng xạ | điều mới |
| Điều 10 | Điều 34 | Điều kiện cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 35 | Điều kiện cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ cho cá nhân | điều mới |
| — | Điều 36 | Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ, cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ | điều mới |
| — | Điều 37 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu | điều mới |
| — | Điều 38 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác | điều mới |
| Điều 18 | Điều 39 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ) | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 40 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 41 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sản xuất, chế biến chất phóng xạ | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 42 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ nguồn phóng xạ | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 43 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 44 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 45 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng | điều mới |
| — | Điều 46 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân | điều mới |
| Điều 23 | Điều 47 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 48 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) | điều mới |
| Điều 28 | Điều 49 | Thẩm quyền cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ và Chứng chỉ nhân viên bức xạ | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 50 | Thủ tục cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 51 | Thủ tục gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 52 | Thủ tục sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 53 | Thủ tục bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 54 | Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 55 | Thời hạn của Giấy phép tiến hành công việc bức xạ và Chứng chỉ nhân viên bức xạ | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| — | Điều 56 | Thu hồi, chấm dứt hiệu lực Giấy phép tiến hành công việc bức xạ | điều mới |
| — | Điều 57 | Thông báo kế hoạch tiến hành công việc bức xạ | điều mới |
| Điều 34 | Điều 58 | Thủ tục khai báo | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 59 | Thủ tục phê duyệt Báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ | điều mới |
| — | Điều 60 | Thủ tục thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ | điều mới |
| — | Điều 61 | Thủ tục thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng | điều mới |
| Điều 36 | Điều 62 | Thủ tục phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 63 | Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 64 | Lắp đặt nguồn phóng xạ; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 65 | Đo liều chiếu xạ cá nhân | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 66 | Đánh giá hoạt độ phóng xạ | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 67 | Kiểm định thiết bị bức xạ | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 68 | Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 69 | Kiểm xạ, tẩy xạ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 70 | Thử nghiệm thiết bị bức xạ | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 71 | Điều kiện chung để cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 72 | Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 73 | Kiểm xạ, tẩy xạ, đánh giá hoạt độ phóng xạ, lắp đặt nguồn phóng xạ, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ, đo liều chiếu xạ cá nhân, kiểm định thiết bị bức xạ, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ hoặc thử nghiệm thiết bị bức xạ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 74 | Thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 75 | Thủ tục gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 76 | Thủ tục sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 77 | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 78 | Thẩm quyền cấp và thời hạn của Giấy đăng ký và Chứng chỉ hành nghề | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| — | Điều 79 | Thu hồi, chấm dứt hiệu lực Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | điều mới |
| Điều 59 | Điều 80 | Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 81 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 82 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ, hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| — | Điều 83 | Thẩm quyền, phạm vi thanh tra về an toàn bức xạ và hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 84 | Yêu cầu về chuyên môn, nghiệp vụ đối với thanh tra viên | điều mới |
| — | Điều 85 | Thẩm quyền, yêu cầu, trình tự thủ tục kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 86 | Nội dung thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 87 | Nội dung thanh tra, kiểm tra chuyên ngành đối với nhà máy điện hạt nhân và lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu trong giai đoạn khảo sát, lựa chọn địa điểm | điều mới |
| — | Điều 88 | Nội dung thanh tra, kiểm tra chuyên ngành đối với nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu trong giai đoạn xây dựng | điều mới |
| — | Điều 89 | Nội dung thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân đối với nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu trong giai đoạn vận hành thử, vận hành | điều mới |
| — | Điều 90 | Nội dung thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân đối với nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu trong giai đoạn chấm dứt hoạt động | điều mới |
| — | Điều 91 | Tần suất thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 92 | Trang thiết bị chuyên dụng dùng trong thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 93 | Thanh sát hạt nhân và trách nhiệm phối hợp của Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 94 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có cơ sở chịu thanh sát hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 95 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng, lưu giữ vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn khác, vật liệu phi hạt nhân và thiết bị được đặc biệt thiết kế, chế tạo để sử dụng trong chu trình nhiên liệu hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 96 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu, thiết bị chịu thanh sát hạt nhân, thực hiện các hoạt động nghiên cứu, triển khai liên quan đến chu trình nhiên liệu hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 97 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ trong việc thực hiện thanh sát hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 98 | Trách nhiệm của các bộ, ngành trong việc thực hiện thanh sát hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 99 | Xây dựng và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và sự cố hạt nhân các cấp | điều mới |
| — | Điều 100 | Yêu cầu đối với công tác chuẩn bị và ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 101 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan khi xảy ra sự cố | điều mới |
| — | Điều 102 | Xác định và thông báo mức sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 103 | Biện pháp được áp dụng trong tình trạng khẩn cấp về bức xạ và hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 104 | Bồi thường thiệt hại hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 105 | Bảo đảm tài chính và bảo hiểm bồi thường thiệt hại hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 106 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 62 | Điều 107 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 108 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Yêu cầu chung | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Sử dụng nguồn phóng xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Sử dụng thiết bị bức xạ, vận hành thiết bị chiếu xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Xây dựng cơ sở bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Nhập khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Lưu giữ tạm thời nguồn phóng xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X -quang chẩn đoán trong y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận hành thiết bị chiếu xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận chuyển quá cảnh chất phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Thủ tục cấp lại giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Tư vấn kỹ thuật và công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân; đánh giá, giám định công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Tẩy xạ | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Tư vấn kỹ thuật và công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân, đánh giá, giám định công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.