Nghị định 85/2024/NĐ-CP thay Nghị định 177/2013/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 10/07/2024: 24 điều mới, 21 điều không còn, 3 điều đổi tên
Nghị định 85/2024/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Giá) thay Nghị định 177/2013/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 10/07/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 177/2013/NĐ-CP. Văn bản mới có 30 điều, văn bản cũ có 27 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 24 điều không có trong văn bản cũ, 21 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 85/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 177/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 85/2024/NĐ-CP: Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành … hành một số điều của Luật Giá hết hiệu lực thi hành./.
Toàn văn: bản chính thức của 85/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 177/2013/NĐ-CP.
24 điều không có trong Nghị định 177/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá |
| Điều 5 | Tổ chức thực hiện bình ổn giá theo khoản 1 Điều 20 của Luật Giá |
| Điều 6 | Tổ chức thực hiện bình ổn giá theo khoản 2 Điều 20 của Luật Giá |
| Điều 7 | Thẩm quyền, trách nhiệm thực hiện bình ổn giá |
| Điều 8 | Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá |
| Điều 9 | Lập phương án giá hàng hóa, dịch vụ |
| Điều 10 | Thẩm định phương án giá |
| Điều 11 | Trình và ban hành văn bản định giá |
| Điều 12 | Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ |
| Điều 15 | Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá |
| Điều 16 | Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện kê khai giá |
| Điều 17 | Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá |
| Điều 18 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận và tổ chức, cá nhân kê khai giá |
| Điều 19 | Giá tham chiếu đối với than nhập khẩu |
| Điều 20 | Nguyên tắc phối hợp thực hiện nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường |
| Điều 21 | Nội dung, phương thức phối hợp thực hiện nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường |
| Điều 22 | Trách nhiệm của các bộ, ngành trong công tác phối hợp thực hiện nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường |
| Điều 24 | Quản lý cơ sở dữ liệu về giá |
| Điều 25 | Cập nhật thông tin, dữ liệu vào cơ sở dữ liệu về giá |
| Điều 26 | Khai thác thông tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu về giá |
| Điều 27 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các Nghị định có liên quan |
| Điều 28 | Tổ chức thực hiện |
| Điều 29 | Điều khoản chuyển tiếp |
Nghị định 85/2024/NĐ-CP còn thay 149/2016/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 177/2013/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
21 điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá |
| Điều 4 | Trường hợp thực hiện bình ổn giá |
| Điều 5 | Quỹ bình ổn giá |
| Điều 6 | Đăng ký giá |
| Điều 7 | Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá |
| Điều 8 | Thẩm quyền và trách nhiệm định giá |
| Điều 9 | Trình tự, thời hạn quyết định giá |
| Điều 10 | Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá |
| Điều 11 | Thành phần tham gia hiệp thương giá |
| Điều 13 | Tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá |
| Điều 14 | Các biện pháp xử lý vi phạm |
| Điều 16 | Tổ chức thực hiện kê khai giá |
| Điều 17 | Địa điểm thực hiện niêm yết giá |
| Điều 18 | Cách thức niêm yết giá |
| Điều 19 | Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ |
| Điều 20 | Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá của Bộ Tài chính |
| Điều 21 | Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của các Bộ |
| Điều 22 | Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Điều 23 | Thanh tra chuyên ngành về giá |
| Điều 24 | Đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu về giá |
| Điều 27 | Trách nhiệm thi hành Nghị định |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 85/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Tổ chức hiệp thương giá | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 14 | Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 23 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 30 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 13 | Tổ chức thực hiện hiệp thương giá → Tổ chức hiệp thương giá |
| Điều 15 | Điều 14 | Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá → Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá |
| Điều 25 | Điều 23 | Nội dung cơ sở dữ liệu về giá → Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| — | Điều 4 | Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá | điều mới |
| — | Điều 5 | Tổ chức thực hiện bình ổn giá theo khoản 1 Điều 20 của Luật Giá | điều mới |
| — | Điều 6 | Tổ chức thực hiện bình ổn giá theo khoản 2 Điều 20 của Luật Giá | điều mới |
| — | Điều 7 | Thẩm quyền, trách nhiệm thực hiện bình ổn giá | điều mới |
| — | Điều 8 | Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá | điều mới |
| — | Điều 9 | Lập phương án giá hàng hóa, dịch vụ | điều mới |
| — | Điều 10 | Thẩm định phương án giá | điều mới |
| — | Điều 11 | Trình và ban hành văn bản định giá | điều mới |
| — | Điều 12 | Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ | điều mới |
| Điều 12 | Điều 13 | Tổ chức hiệp thương giá | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 14 | Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá | điều mới |
| — | Điều 16 | Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện kê khai giá | điều mới |
| — | Điều 17 | Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá | điều mới |
| — | Điều 18 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận và tổ chức, cá nhân kê khai giá | điều mới |
| — | Điều 19 | Giá tham chiếu đối với than nhập khẩu | điều mới |
| — | Điều 20 | Nguyên tắc phối hợp thực hiện nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường | điều mới |
| — | Điều 21 | Nội dung, phương thức phối hợp thực hiện nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường | điều mới |
| — | Điều 22 | Trách nhiệm của các bộ, ngành trong công tác phối hợp thực hiện nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường | điều mới |
| Điều 25 | Điều 23 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Quản lý cơ sở dữ liệu về giá | điều mới |
| — | Điều 25 | Cập nhật thông tin, dữ liệu vào cơ sở dữ liệu về giá | điều mới |
| — | Điều 26 | Khai thác thông tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu về giá | điều mới |
| — | Điều 27 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các Nghị định có liên quan | điều mới |
| — | Điều 28 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| — | Điều 29 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 26 | Điều 30 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Trường hợp thực hiện bình ổn giá | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Quỹ bình ổn giá | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Đăng ký giá | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thẩm quyền và trách nhiệm định giá | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Trình tự, thời hạn quyết định giá | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thành phần tham gia hiệp thương giá | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Các biện pháp xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Tổ chức thực hiện kê khai giá | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Địa điểm thực hiện niêm yết giá | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Cách thức niêm yết giá | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá của Bộ Tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của các Bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Ủy ban nhân dân tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Thanh tra chuyên ngành về giá | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu về giá | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Trách nhiệm thi hành Nghị định | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.