Nghị định 352/2025/NĐ-CP thay Nghị định 23/2021/NĐ-CP từ 01/01/2026: 5 điều mới, 14 điều không còn, 10 điều đổi tên
Nghị định 352/2025/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm) thay Nghị định 23/2021/NĐ-CP từ 01/01/2026. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 38 điều. Đối chiếu theo tên điều: 24 điều có điều tương ứng (10 điều đổi tên, 19 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 14 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 12 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 352/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 23/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 352/2025/NĐ-CP: Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 của Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 352/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 23/2021/NĐ-CP.
5 điều không có trong Nghị định 23/2021/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Tổ chức dịch vụ việc làm công |
| Điều 15 | Điều kiện cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
| Điều 16 | Ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm |
| Điều 24 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ Nội vụ |
| Điều 28 | Điều khoản chuyển tiếp |
14 điều của Nghị định 23/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Thông báo về thành lập, tổ chức lại, giải thể và hoạt động trung tâm dịch vụ việc làm |
| Điều 7 | Nhiệm vụ của trung tâm dịch vụ việc làm |
| Điều 9 | Số lượng người làm việc |
| Điều 14 | Điều kiện cấp giấy phép |
| Điều 17 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép |
| Điều 22 | Trách nhiệm của doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi giấy phép hoặc không được gia hạn, cấp lại giấy phép |
| Điều 23 | Ký quỹ và sử dụng tiền ký quỹ |
| Điều 24 | Nộp tiền ký quỹ |
| Điều 25 | Quản lý tiền ký quỹ |
| Điều 26 | Rút tiền ký quỹ |
| Điều 27 | Trách nhiệm của ngân hàng nhận ký quỹ |
| Điều 32 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| Điều 33 | Thẩm quyền và trách nhiệm của các bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ |
| Điều 36 | Quy định chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 352/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
12 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Tên của Tổ chức dịch vụ việc làm công | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 7 | Nội dung hoạt động của Tổ chức dịch vụ việc làm công | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Cơ cấu tổ chức | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 11 | Trách nhiệm của Tổ chức dịch vụ việc làm công | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 17 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 23 | Trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 25 | Thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan Trung ương tổ chức chính trị - xã hội | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 26 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 27 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
10 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 6 | Tên của trung tâm dịch vụ việc làm → Tên của Tổ chức dịch vụ việc làm công |
| Điều 11 | Điều 7 | Quy chế hoạt động của trung tâm dịch vụ việc làm → Nội dung hoạt động của Tổ chức dịch vụ việc làm công |
| Điều 12 | Điều 10 | Quản lý hoạt động dịch vụ việc làm tại trung tâm dịch vụ việc làm → Quản lý hoạt động dịch vụ việc làm |
| Điều 13 | Điều 11 | Trách nhiệm của trung tâm dịch vụ việc làm → Trách nhiệm của Tổ chức dịch vụ việc làm công |
| Điều 28 | Điều 12 | Các hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp → Nội dung hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp |
| Điều 15 | Điều 13 | Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép → Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
| Điều 18 | Điều 17 | Trình tự, thủ tục cấp giấy phép → Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép |
| Điều 20 | Điều 18 | Cấp lại giấy phép → Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép |
| Điều 19 | Điều 19 | Gia hạn giấy phép → Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn Giấy phép |
| Điều 21 | Điều 20 | Thu hồi giấy phép → Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Tổ chức dịch vụ việc làm công | điều mới |
| Điều 3 | Điều 4 | Điều kiện thành lập, tổ chức lại và giải thể | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại và giải thể | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Tên của Tổ chức dịch vụ việc làm công | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 7 | Nội dung hoạt động của Tổ chức dịch vụ việc làm công | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Cơ cấu tổ chức | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Nguồn kinh phí | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 10 | Quản lý hoạt động dịch vụ việc làm | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 11 | Trách nhiệm của Tổ chức dịch vụ việc làm công | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 12 | Nội dung hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 14 | Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Điều kiện cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm | điều mới |
| — | Điều 16 | Ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm | điều mới |
| Điều 18 | Điều 17 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 18 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn Giấy phép | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 20 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 21 | Chi nhánh của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 22 | Thông báo hoạt động dịch vụ việc làm | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 23 | Trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ Nội vụ | điều mới |
| Điều 34 | Điều 25 | Thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan Trung ương tổ chức chính trị - xã hội | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 26 | Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 27 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 38 | Điều 29 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Thông báo về thành lập, tổ chức lại, giải thể và hoạt động trung tâm dịch vụ việc làm | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Nhiệm vụ của trung tâm dịch vụ việc làm | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Số lượng người làm việc | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Điều kiện cấp giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Trách nhiệm của doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi giấy phép hoặc không được gia hạn, cấp lại giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Ký quỹ và sử dụng tiền ký quỹ | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Nộp tiền ký quỹ | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Quản lý tiền ký quỹ | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Rút tiền ký quỹ | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Trách nhiệm của ngân hàng nhận ký quỹ | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Thẩm quyền và trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Thẩm quyền và trách nhiệm của các bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Quy định chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.