Nghị định 42/2026/NĐ-CP thay Nghị định 27/2021/NĐ-CP và 5 văn bản khác từ 26/01/2026: 69 điều mới, 30 điều không còn, 0 điều đổi tên
Nghị định 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm) thay Nghị định 27/2021/NĐ-CP và 5 văn bản khác từ 26/01/2026. Trang này đối chiếu với Nghị định 27/2021/NĐ-CP. Văn bản mới có 70 điều, văn bản cũ có 31 điều. Đối chiếu theo tên điều: 1 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 69 điều không có trong văn bản cũ, 30 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 42/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 27/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 42/2026/NĐ-CP: Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … d) Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;
Toàn văn: bản chính thức của 42/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 27/2021/NĐ-CP.
69 điều không có trong Nghị định 27/2021/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 |
| Điều 2 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 |
| Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 |
| Điều 4 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15 |
| Điều 5 | Sửa đổi, bổ sung Điều 17 |
| Điều 6 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23 |
| Điều 7 | Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24 |
| Điều 8 | Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 32d |
| Điều 9 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 |
| Điều 10 | Bổ sung Mục 6 vào sau Mục 5 của Chương II |
| Điều 11 | Sửa đổi, bổ sung Điều 35 |
| Điều 12 | Sửa đổi, bổ sung Điều 36 |
| Điều 13 | Sửa đổi, bổ sung Điều 37 |
| Điều 14 | Sửa đổi, bổ sung Điều 38 |
| Điều 15 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 39 |
| Điều 16 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40 |
| Điều 17 | Sửa đổi, bổ sung Điều 41 |
| Điều 18 | Sửa đổi, bổ sung Điều 41a |
| Điều 19 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 41b |
| Điều 20 | Sửa đổi, bổ sung Điều 42 |
| Điều 21 | Sửa đổi, bổ sung Điều 43 |
| Điều 22 | Bổ sung Điều 43a vào sau Điều 43 |
| Điều 23 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 45 |
| Điều 24 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49 |
| Điều 25 | Bổ sung Điều 51a vào sau Điều 51 |
| Điều 26 | Bổ sung Điều 52a vào sau Điều 52 |
| Điều 27 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 69 |
| Điều 28 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 70 |
| Điều 29 | Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 Điều 71 |
| Điều 30 | Bổ sung Điều 80a vào sau Điều 80 |
| Điều 31 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 87 |
| Điều 32 | Bổ sung Điều 89a vào sau Điều 89 |
| Điều 33 | Bổ sung Điều 89b vào sau Điều 89a |
| Điều 34 | Thay thế, bổ sung, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều |
| Điều 35 | Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 |
| Điều 36 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5 |
| Điều 37 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 |
| Điều 38 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 |
| Điều 39 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 |
| Điều 40 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 |
| Điều 41 | Sửa đổi, bổ sung Điều 13 |
| Điều 42 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 |
| Điều 43 | Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 15 |
| Điều 44 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 |
| Điều 45 | Sửa đổi bổ sung khoản 2 Điều 20 |
| Điều 46 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 21 |
| Điều 47 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 25 |
| Điều 48 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 27 |
| Điều 49 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 29 |
| Điều 50 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 31 |
| Điều 51 | Sửa đổi, bổ sung Điều 35 |
| Điều 52 | Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm |
| Điều 53 | Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 |
| Điều 54 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 |
| Điều 55 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 |
| Điều 56 | Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 16 |
| Điều 57 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17 |
| Điều 58 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18 |
| Điều 59 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 |
| Điều 60 | Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm |
| Điều 61 | Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 |
| Điều 62 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 |
| Điều 63 | Sửa đổi, bổ sung Điều 8 |
| Điều 64 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 |
| Điều 65 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 |
| Điều 66 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 16 |
| Điều 67 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18 |
| Điều 68 | Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều |
| Điều 70 | Điều khoản chuyển tiếp |
Nghị định 42/2026/NĐ-CP còn thay 136/2025/NĐ-CP, 131/2025/NĐ-CP, 140/2024/NĐ-CP, 84/2021/NĐ-CP, 06/2019/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 27/2021/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
30 điều của Nghị định 27/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Nguyên tắc quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 5 | Chính sách của Nhà nước về hoạt động giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 6 | Hoạt động khoa học và công nghệ về giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 7 | Điều tra, thu thập, đánh giá nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 8 | Lưu giữ và xây dựng ngân hàng gen giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 9 | Dữ liệu nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 10 | Tên giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 11 | Nghiên cứu, chọn, tạo giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 12 | Điều kiện cơ sở khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 13 | Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 14 | Yêu cầu chung về khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 15 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nghiên cứu, chọn, tạo giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 16 | Yêu cầu chung về quản lý chất lượng giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 17 | Yêu cầu đối với chất lượng giống của loài cây trồng lâm nghiệp chính |
| Điều 18 | Hồ sơ giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 19 | Ghi nhãn và quảng cáo giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 20 | Công bố phù hợp tiêu chuẩn giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 21 | Điều kiện của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 22 | Sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 23 | Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 24 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 25 | Xuất khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 26 | Nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 27 | Trách nhiệm của các Bộ và cơ quan ngang Bộ |
| Điều 28 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 30 | Quy định chuyển tiếp |
| Điều 31 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 42/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 29 | Điều 69 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 | điều mới |
| — | Điều 2 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 | điều mới |
| — | Điều 3 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 | điều mới |
| — | Điều 4 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15 | điều mới |
| — | Điều 5 | Sửa đổi, bổ sung Điều 17 | điều mới |
| — | Điều 6 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23 | điều mới |
| — | Điều 7 | Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24 | điều mới |
| — | Điều 8 | Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 32d | điều mới |
| — | Điều 9 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 | điều mới |
| — | Điều 10 | Bổ sung Mục 6 vào sau Mục 5 của Chương II | điều mới |
| — | Điều 11 | Sửa đổi, bổ sung Điều 35 | điều mới |
| — | Điều 12 | Sửa đổi, bổ sung Điều 36 | điều mới |
| — | Điều 13 | Sửa đổi, bổ sung Điều 37 | điều mới |
| — | Điều 14 | Sửa đổi, bổ sung Điều 38 | điều mới |
| — | Điều 15 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 39 | điều mới |
| — | Điều 16 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40 | điều mới |
| — | Điều 17 | Sửa đổi, bổ sung Điều 41 | điều mới |
| — | Điều 18 | Sửa đổi, bổ sung Điều 41a | điều mới |
| — | Điều 19 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 41b | điều mới |
| — | Điều 20 | Sửa đổi, bổ sung Điều 42 | điều mới |
| — | Điều 21 | Sửa đổi, bổ sung Điều 43 | điều mới |
| — | Điều 22 | Bổ sung Điều 43a vào sau Điều 43 | điều mới |
| — | Điều 23 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 45 | điều mới |
| — | Điều 24 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49 | điều mới |
| — | Điều 25 | Bổ sung Điều 51a vào sau Điều 51 | điều mới |
| — | Điều 26 | Bổ sung Điều 52a vào sau Điều 52 | điều mới |
| — | Điều 27 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 69 | điều mới |
| — | Điều 28 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 70 | điều mới |
| — | Điều 29 | Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 Điều 71 | điều mới |
| — | Điều 30 | Bổ sung Điều 80a vào sau Điều 80 | điều mới |
| — | Điều 31 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 87 | điều mới |
| — | Điều 32 | Bổ sung Điều 89a vào sau Điều 89 | điều mới |
| — | Điều 33 | Bổ sung Điều 89b vào sau Điều 89a | điều mới |
| — | Điều 34 | Thay thế, bổ sung, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều | điều mới |
| — | Điều 35 | Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 | điều mới |
| — | Điều 36 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5 | điều mới |
| — | Điều 37 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 | điều mới |
| — | Điều 38 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 | điều mới |
| — | Điều 39 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 | điều mới |
| — | Điều 40 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 | điều mới |
| — | Điều 41 | Sửa đổi, bổ sung Điều 13 | điều mới |
| — | Điều 42 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 | điều mới |
| — | Điều 43 | Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 15 | điều mới |
| — | Điều 44 | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 | điều mới |
| — | Điều 45 | Sửa đổi bổ sung khoản 2 Điều 20 | điều mới |
| — | Điều 46 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 21 | điều mới |
| — | Điều 47 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 25 | điều mới |
| — | Điều 48 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 27 | điều mới |
| — | Điều 49 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 29 | điều mới |
| — | Điều 50 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 31 | điều mới |
| — | Điều 51 | Sửa đổi, bổ sung Điều 35 | điều mới |
| — | Điều 52 | Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm | điều mới |
| — | Điều 53 | Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 | điều mới |
| — | Điều 54 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 | điều mới |
| — | Điều 55 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 | điều mới |
| — | Điều 56 | Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 16 | điều mới |
| — | Điều 57 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17 | điều mới |
| — | Điều 58 | Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18 | điều mới |
| — | Điều 59 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 | điều mới |
| — | Điều 60 | Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm | điều mới |
| — | Điều 61 | Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 | điều mới |
| — | Điều 62 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 | điều mới |
| — | Điều 63 | Sửa đổi, bổ sung Điều 8 | điều mới |
| — | Điều 64 | Sửa đổi, bổ sung Điều 9 | điều mới |
| — | Điều 65 | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 | điều mới |
| — | Điều 66 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 16 | điều mới |
| — | Điều 67 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18 | điều mới |
| — | Điều 68 | Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều | điều mới |
| Điều 29 | Điều 69 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 70 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc quản lý giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Chính sách của Nhà nước về hoạt động giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Hoạt động khoa học và công nghệ về giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Điều tra, thu thập, đánh giá nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Lưu giữ và xây dựng ngân hàng gen giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Dữ liệu nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Tên giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Nghiên cứu, chọn, tạo giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Điều kiện cơ sở khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Yêu cầu chung về khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nghiên cứu, chọn, tạo giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Yêu cầu chung về quản lý chất lượng giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Yêu cầu đối với chất lượng giống của loài cây trồng lâm nghiệp chính | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Hồ sơ giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Ghi nhãn và quảng cáo giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Công bố phù hợp tiêu chuẩn giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Điều kiện của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Xuất khẩu giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Trách nhiệm của các Bộ và cơ quan ngang Bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Quy định chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.