Nghị định 104/2025/NĐ-CP thay Nghị định 29/2015/NĐ-CP từ 01/07/2025: 47 điều mới, 15 điều không còn, 5 điều đổi tên

Nghị định 104/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Công chứng) thay Nghị định 29/2015/NĐ-CP từ 01/07/2025. Văn bản mới có 66 điều, văn bản cũ có 34 điều. Đối chiếu theo tên điều: 19 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 17 điều đổi số thứ tự), 47 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 3 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 104/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 29/2015/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 104/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng.

Toàn văn: bản chính thức của 104/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 29/2015/NĐ-CP.

47 điều không có trong Nghị định 29/2015/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Cơ sở đào tạo nghề công chứng
Điều 4Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chứng viên
Điều 5Việc gửi và đăng tải thông tin về quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng, quyết định chấm dứt việc tạm đình chỉ hành nghề công chứng
Điều 6Hồ sơ, trình tự, thủ tục miễn nhiệm công chứng viên
Điều 7Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại công chứng viên
Điều 8Điều kiện về trụ sở của Phòng công chứng
Điều 9Đề án chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn phòng công chứng
Điều 14Giải thể Phòng công chứng
Điều 15Lộ trình hoàn thành việc chuyển đổi, giải thể các Phòng công chứng
Điều 16Đăng báo thông tin về việc thành lập, chuyển đổi, giải thể Phòng công chứng
Điều 17Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
Điều 19Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập Văn phòng công chứng
Điều 20Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 21Hồ sơ, trình tự, thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng, cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 22Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng hoạt động của Văn phòng công chứng; đăng báo nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 25Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
Điều 26Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
Điều 27Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng
Điều 28Phạm vi bảo hiểm và các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
Điều 29Thời hạn bảo hiểm
Điều 30Phí bảo hiểm và trách nhiệm mua bảo hiểm
Điều 31Số tiền bảo hiểm tối thiểu
Điều 32Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm
Điều 33Trách nhiệm của tổ chức hành nghề công chứng và doanh nghiệp bảo hiểm
Điều 34Hợp đồng bảo hiểm
Điều 35Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
Điều 43Lý do chính đáng khác được thực hiện công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng
Điều 45Công bố di chúc lưu giữ tại tổ chức hành nghề công chứng
Điều 46Chụp ảnh công chứng viên chứng kiến việc ký văn bản công chứng
Điều 47Văn bản công chứng điện tử
Điều 48Phạm vi giao dịch được áp dụng công chứng điện tử
Điều 49Điều kiện cung cấp dịch vụ công chứng điện tử
Điều 50Điều kiện sử dụng dịch vụ công chứng điện tử
Điều 51Nền tảng công chứng điện tử và cổng tham chiếu dữ liệu công chứng
Điều 52Quy trình công chứng điện tử trực tiếp
Điều 53Quy trình công chứng điện tử trực tuyến
Điều 54Trách nhiệm của tổ chức hành nghề công chứng và công chứng viên thực hiện công chứng điện tử trực tuyến
Điều 55Cập nhật, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng
Điều 56Kết nối, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu công chứng
Điều 57Đồng bộ cơ sở dữ liệu công chứng của địa phương với cơ sở dữ liệu công chứng của Bộ Tư pháp
Điều 58Lưu trữ hồ sơ công chứng đối với tổ chức hành nghề công chứng bị giải thể hoặc chấm dứt hoạt động
Điều 59Chuyển đổi hồ sơ công chứng giấy sang lưu trữ điện tử
Điều 60Hồ sơ công chứng điện tử
Điều 61Lưu trữ hồ sơ công chứng điện tử và xác minh văn bản công chứng điện tử
Điều 62Trách nhiệm của Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan
Điều 63Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 64Sửa đổi, bổ sung và áp dụng quy định pháp luật có liên quan

15 điều của Nghị định 29/2015/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Mục tiêu, yêu cầu của việc chuyển đổi Phòng công chứng
Điều 4Nguyên tắc chuyển đổi Phòng công chứng
Điều 5Các trường hợp chuyển đổi Phòng công chứng
Điều 6Kế hoạch chuyển đổi Phòng công chứng
Điều 7Đề án chuyển đổi Phòng công chứng
Điều 9Điều kiện của người tham gia đấu giá quyền nhận chuyển đổi Phòng công chứng
Điều 15Chuyển nhượng Văn phòng công chứng
Điều 16Chính sách ưu đãi đối với Văn phòng công chứng thành lập tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn
Điều 19Nguyên tắc tham gia bảo hiểm
Điều 20Phạm vi bảo hiểm
Điều 21Điều kiện bảo hiểm
Điều 22Phí bảo hiểm
Điều 24Thành lập Hội công chứng viên
Điều 28Thành lập Hiệp hội công chứng viên Việt Nam
Điều 34Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 104/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 8Điều 10Phương thức chuyển đổi Phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 10Điều 11Quyết định chuyển đổi Phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 11Điều 12Chế độ, chính sách đối với công chứng viên, viên chức khác, người lao động của Phòng công chứng được chuyển đổiviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 17Điều 18Điều kiện về trụ sở của Văn phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 33Điều 65Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 32Điều 66Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 11Điều 12Chế độ, chính sách đối với công chứng viên, viên chức, người lao động của Phòng công chứng được chuyển đổi → Chế độ, chính sách đối với công chứng viên, viên chức khác, người lao động của Phòng công chứng được chuyển đổi
Điều 12Điều 13Xử lý tài sản của Phòng công chứng được chuyển đổi → Xử lý tài sản tại Phòng công chứng được chuyển đổi
Điều 13Điều 23Hợp nhất Văn phòng công chứng → Hồ sơ, trình tự, thủ tục hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
Điều 14Điều 24Sáp nhập Văn phòng công chứng → Hồ sơ, trình tự, thủ tục sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
Điều 18Điều 44Niêm yết việc thụ lý công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản → Thủ tục niêm yết việc tiếp nhận công chứng văn bản phân chia di sản

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
—Điều 3Cơ sở đào tạo nghề công chứngđiều mới
—Điều 4Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chứng viênđiều mới
—Điều 5Việc gửi và đăng tải thông tin về quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng, quyết định chấm dứt việc tạm đình chỉ hành nghề công chứngđiều mới
—Điều 6Hồ sơ, trình tự, thủ tục miễn nhiệm công chứng viênđiều mới
—Điều 7Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại công chứng viênđiều mới
—Điều 8Điều kiện về trụ sở của Phòng công chứngđiều mới
—Điều 9Đề án chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn phòng công chứngđiều mới
Điều 8Điều 10Phương thức chuyển đổi Phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 10Điều 11Quyết định chuyển đổi Phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 11Điều 12Chế độ, chính sách đối với công chứng viên, viên chức khác, người lao động của Phòng công chứng được chuyển đổiviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 12Điều 13Xử lý tài sản tại Phòng công chứng được chuyển đổisửa một phần (giữ 81% cụm từ)
—Điều 14Giải thể Phòng công chứngđiều mới
—Điều 15Lộ trình hoàn thành việc chuyển đổi, giải thể các Phòng công chứngđiều mới
—Điều 16Đăng báo thông tin về việc thành lập, chuyển đổi, giải thể Phòng công chứngđiều mới
—Điều 17Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp tư nhânđiều mới
Điều 17Điều 18Điều kiện về trụ sở của Văn phòng công chứngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 19Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập Văn phòng công chứngđiều mới
—Điều 20Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứngđiều mới
—Điều 21Hồ sơ, trình tự, thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng, cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứngđiều mới
—Điều 22Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng hoạt động của Văn phòng công chứng; đăng báo nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứngđiều mới
Điều 13Điều 23Hồ sơ, trình tự, thủ tục hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danhsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 14Điều 24Hồ sơ, trình tự, thủ tục sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danhsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
—Điều 25Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứngđiều mới
—Điều 26Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhânđiều mới
—Điều 27Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứngđiều mới
—Điều 28Phạm vi bảo hiểm và các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểmđiều mới
—Điều 29Thời hạn bảo hiểmđiều mới
—Điều 30Phí bảo hiểm và trách nhiệm mua bảo hiểmđiều mới
—Điều 31Số tiền bảo hiểm tối thiểuđiều mới
—Điều 32Nguyên tắc bồi thường bảo hiểmđiều mới
—Điều 33Trách nhiệm của tổ chức hành nghề công chứng và doanh nghiệp bảo hiểmđiều mới
—Điều 34Hợp đồng bảo hiểmđiều mới
—Điều 35Hồ sơ bồi thường bảo hiểmđiều mới
Điều 23Điều 36Hội công chứng viênsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 25Điều 37Các cơ quan của Hội công chứng viênsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 26Điều 38Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội công chứng viênsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 27Điều 39Hiệp hội công chứng viên Việt Namgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 29Điều 40Các cơ quan của Hiệp hội công chứng viên Việt Namgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 30Điều 41Nhiệm vụ và quyền hạn của Hiệp hội công chứng viên Việt Namsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 31Điều 42Điều lệ Hiệp hội công chứng viên Việt Namgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
—Điều 43Lý do chính đáng khác được thực hiện công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứngđiều mới
Điều 18Điều 44Thủ tục niêm yết việc tiếp nhận công chứng văn bản phân chia di sảnsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 45Công bố di chúc lưu giữ tại tổ chức hành nghề công chứngđiều mới
—Điều 46Chụp ảnh công chứng viên chứng kiến việc ký văn bản công chứngđiều mới
—Điều 47Văn bản công chứng điện tửđiều mới
—Điều 48Phạm vi giao dịch được áp dụng công chứng điện tửđiều mới
—Điều 49Điều kiện cung cấp dịch vụ công chứng điện tửđiều mới
—Điều 50Điều kiện sử dụng dịch vụ công chứng điện tửđiều mới
—Điều 51Nền tảng công chứng điện tử và cổng tham chiếu dữ liệu công chứngđiều mới
—Điều 52Quy trình công chứng điện tử trực tiếpđiều mới
—Điều 53Quy trình công chứng điện tử trực tuyếnđiều mới
—Điều 54Trách nhiệm của tổ chức hành nghề công chứng và công chứng viên thực hiện công chứng điện tử trực tuyếnđiều mới
—Điều 55Cập nhật, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứngđiều mới
—Điều 56Kết nối, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu công chứngđiều mới
—Điều 57Đồng bộ cơ sở dữ liệu công chứng của địa phương với cơ sở dữ liệu công chứng của Bộ Tư phápđiều mới
—Điều 58Lưu trữ hồ sơ công chứng đối với tổ chức hành nghề công chứng bị giải thể hoặc chấm dứt hoạt độngđiều mới
—Điều 59Chuyển đổi hồ sơ công chứng giấy sang lưu trữ điện tửđiều mới
—Điều 60Hồ sơ công chứng điện tửđiều mới
—Điều 61Lưu trữ hồ sơ công chứng điện tử và xác minh văn bản công chứng điện tửđiều mới
—Điều 62Trách nhiệm của Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quanđiều mới
—Điều 63Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhđiều mới
—Điều 64Sửa đổi, bổ sung và áp dụng quy định pháp luật có liên quanđiều mới
Điều 33Điều 65Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 32Điều 66Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 3—Mục tiêu, yêu cầu của việc chuyển đổi Phòng công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 4—Nguyên tắc chuyển đổi Phòng công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Các trường hợp chuyển đổi Phòng công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Kế hoạch chuyển đổi Phòng công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 7—Đề án chuyển đổi Phòng công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 9—Điều kiện của người tham gia đấu giá quyền nhận chuyển đổi Phòng công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 15—Chuyển nhượng Văn phòng công chứngkhông có điều tương ứng
Điều 16—Chính sách ưu đãi đối với Văn phòng công chứng thành lập tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khănkhông có điều tương ứng
Điều 19—Nguyên tắc tham gia bảo hiểmkhông có điều tương ứng
Điều 20—Phạm vi bảo hiểmkhông có điều tương ứng
Điều 21—Điều kiện bảo hiểmkhông có điều tương ứng
Điều 22—Phí bảo hiểmkhông có điều tương ứng
Điều 24—Thành lập Hội công chứng viênkhông có điều tương ứng
Điều 28—Thành lập Hiệp hội công chứng viên Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 34—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.