Nghị định 212/2025/NĐ-CP thay Nghị định 30/2016/NĐ-CP từ 25/07/2025: 17 điều mới, 10 điều không còn, 1 điều đổi tên
Nghị định 212/2025/NĐ-CP (hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) thay Nghị định 30/2016/NĐ-CP từ 25/07/2025. Văn bản mới có 24 điều, văn bản cũ có 17 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 212/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 30/2016/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 212/2025/NĐ-CP: … tại điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 4 và Điều 11 Nghị định số 30/2016/NĐ-CP đến khi Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 hết hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 212/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 30/2016/NĐ-CP.
17 điều không có trong Nghị định 30/2016/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Danh mục đầu tư |
| Điều 5 | Phương thức đầu tư |
| Điều 6 | Chiến lược đầu tư dài hạn |
| Điều 7 | Phương án đầu tư hằng năm |
| Điều 8 | Đầu tư công cụ nợ của Chính phủ |
| Điều 9 | Đầu tư trái phiếu chính quyền địa phương, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh |
| Điều 11 | Đầu tư trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại |
| Điều 12 | Đầu tư tại thị trường quốc tế |
| Điều 14 | Chi phí đầu tư và việc theo dõi, hạch toán khoản đầu tư |
| Điều 15 | Nội dung kiểm soát, quản lý rủi ro |
| Điều 16 | Các quy chế nghiệp vụ |
| Điều 17 | Kiểm toán nội bộ về hoạt động đầu tư |
| Điều 18 | Phạm vi, biện pháp, nguyên tắc, thẩm quyền xử lý rủi ro |
| Điều 19 | Chế độ báo cáo |
| Điều 20 | Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Điều 21 | Trách nhiệm của Hội đồng quản lý |
| Điều 22 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính và các bộ, ngành có liên quan |
10 điều của Nghị định 30/2016/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Các hình thức đầu tư |
| Điều 5 | Xây dựng phương án đầu tư |
| Điều 6 | Mua trái phiếu Chính phủ |
| Điều 7 | Cho ngân sách nhà nước vay |
| Điều 9 | Mua trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi được phát hành bởi các ngân hàng thương mại có chất lượng hoạt động tốt theo xếp loại tín nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Điều 10 | Mua trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh do Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Chính sách Xã hội phát hành |
| Điều 11 | Đầu tư vào các dự án quan trọng theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
| Điều 13 | Xử lý rủi ro trong hoạt động đầu tư |
| Điều 16 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
| Điều 17 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 212/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 15 | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 10 | Gửi tiền tại các ngân hàng thương mại có chất lượng hoạt động tốt theo xếp loại tín nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam → Gửi tiền tại các ngân hàng thương mại |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc đầu tư | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Danh mục đầu tư | điều mới |
| — | Điều 5 | Phương thức đầu tư | điều mới |
| — | Điều 6 | Chiến lược đầu tư dài hạn | điều mới |
| — | Điều 7 | Phương án đầu tư hằng năm | điều mới |
| — | Điều 8 | Đầu tư công cụ nợ của Chính phủ | điều mới |
| — | Điều 9 | Đầu tư trái phiếu chính quyền địa phương, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | điều mới |
| Điều 8 | Điều 10 | Gửi tiền tại các ngân hàng thương mại | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Đầu tư trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại | điều mới |
| — | Điều 12 | Đầu tư tại thị trường quốc tế | điều mới |
| Điều 12 | Điều 13 | Sử dụng tiền sinh lời của hoạt động đầu tư | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Chi phí đầu tư và việc theo dõi, hạch toán khoản đầu tư | điều mới |
| — | Điều 15 | Nội dung kiểm soát, quản lý rủi ro | điều mới |
| — | Điều 16 | Các quy chế nghiệp vụ | điều mới |
| — | Điều 17 | Kiểm toán nội bộ về hoạt động đầu tư | điều mới |
| — | Điều 18 | Phạm vi, biện pháp, nguyên tắc, thẩm quyền xử lý rủi ro | điều mới |
| — | Điều 19 | Chế độ báo cáo | điều mới |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 21 | Trách nhiệm của Hội đồng quản lý | điều mới |
| — | Điều 22 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính và các bộ, ngành có liên quan | điều mới |
| Điều 14 | Điều 23 | Điều khoản chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Các hình thức đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Xây dựng phương án đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Mua trái phiếu Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Cho ngân sách nhà nước vay | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Mua trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi được phát hành bởi các ngân hàng thương mại có chất lượng hoạt động tốt theo xếp loại tín nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Mua trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh do Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Chính sách Xã hội phát hành | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Đầu tư vào các dự án quan trọng theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Xử lý rủi ro trong hoạt động đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.