Nghị định 169/2024/NĐ-CP thay Nghị định 32/2021/NĐ-CP từ 01/01/2025: 1 điều mới, 23 điều không còn, 4 điều đổi tên

Nghị định 169/2024/NĐ-CP (tổ chức, hoạt động của Ủy ban nhân dân phường của Thành phố Hà Nội) thay Nghị định 32/2021/NĐ-CP từ 01/01/2025. Văn bản mới có 11 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 23 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 169/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 32/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 169/2024/NĐ-CP: Nghị định số 32/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành … quyền đô thị tại thành phố Hà Nội hết hiệu lực từ ngày Nghị định này có hiệu …

Toàn văn: bản chính thức của 169/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 32/2021/NĐ-CP.

1 điều không có trong Nghị định 32/2021/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 10Quy định chuyển tiếp

23 điều của Nghị định 32/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Quy định về quản lý công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân phường
Điều 4Quy định về cán bộ thuộc tổ chức Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở phường
Điều 5Quy định về người hoạt động không chuyên trách
Điều 12Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch phường với Nhân dân
Điều 13Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường với Hội đồng nhân dân quận, thị xã
Điều 14Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường với Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, thị xã và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận, thị xã
Điều 15Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường với Đảng ủy phường
Điều 16Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở phường
Điều 17Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường với tổ dân phố
Điều 18Số lượng công chức phường
Điều 19Tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân phường
Điều 20Trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, biệt phái, miễn nhiệm, từ chức Chủ tịch, Phó Chủ tịch phường
Điều 21Thời hạn giữ chức vụ Chủ tịch, Phó Chủ tịch phường
Điều 22Khen thưởng, kỷ luật đối với công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân phường
Điều 23Nhiệm vụ về quốc phòng trên địa bàn phường
Điều 24Nhiệm vụ về an ninh, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn phường
Điều 25Nhiệm vụ phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trên địa bàn phường
Điều 26Lập dự toán ngân sách quận, thị xã, phường
Điều 27Chấp hành ngân sách quận, thị xã, phường
Điều 28Quyết toán ngân sách nhà nước
Điều 30Điều khoản chuyển tiếp
Điều 31Bố trí, sắp xếp và giải quyết chế độ, chính sách đối với Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân phường và các công chức khác ở phường khi thực hiện thí điểm
Điều 32Công tác lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách khi chuyển từ ngân sách phường thành đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân quận, thị xã trong năm 2021

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 169/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

6 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 6Điều 3Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân phườngviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 7Điều 4Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân phườngviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 11Điều 7Trách nhiệm của các công chức khác của Ủy ban nhân dân phườngviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 33Điều 11Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)

4 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 7Điều 4Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường → Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân phường
Điều 9Điều 5Trách nhiệm của Chủ tịch phường → Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường
Điều 10Điều 6Trách nhiệm của Phó Chủ tịch phường → Trách nhiệm của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường
Điều 11Điều 7Trách nhiệm của các công chức khác của phường → Trách nhiệm của các công chức khác của Ủy ban nhân dân phường

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 6Điều 3Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân phườngviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 7Điều 4Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân phườngviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 9Điều 5Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phườngsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 10Điều 6Trách nhiệm của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phườngsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 11Điều 7Trách nhiệm của các công chức khác của Ủy ban nhân dân phườngviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 8Điều 8Tổ chức các cuộc họp của Ủy ban nhân dân phườngsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 29Điều 9Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
—Điều 10Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 33Điều 11Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 3—Quy định về quản lý công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân phườngkhông có điều tương ứng
Điều 4—Quy định về cán bộ thuộc tổ chức Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở phườngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Quy định về người hoạt động không chuyên tráchkhông có điều tương ứng
Điều 12—Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch phường với Nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 13—Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường với Hội đồng nhân dân quận, thị xãkhông có điều tương ứng
Điều 14—Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường với Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, thị xã và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận, thị xãkhông có điều tương ứng
Điều 15—Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường với Đảng ủy phườngkhông có điều tương ứng
Điều 16—Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở phườngkhông có điều tương ứng
Điều 17—Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường với tổ dân phốkhông có điều tương ứng
Điều 18—Số lượng công chức phườngkhông có điều tương ứng
Điều 19—Tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân phườngkhông có điều tương ứng
Điều 20—Trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, biệt phái, miễn nhiệm, từ chức Chủ tịch, Phó Chủ tịch phườngkhông có điều tương ứng
Điều 21—Thời hạn giữ chức vụ Chủ tịch, Phó Chủ tịch phườngkhông có điều tương ứng
Điều 22—Khen thưởng, kỷ luật đối với công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân phườngkhông có điều tương ứng
Điều 23—Nhiệm vụ về quốc phòng trên địa bàn phườngkhông có điều tương ứng
Điều 24—Nhiệm vụ về an ninh, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn phườngkhông có điều tương ứng
Điều 25—Nhiệm vụ phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trên địa bàn phườngkhông có điều tương ứng
Điều 26—Lập dự toán ngân sách quận, thị xã, phườngkhông có điều tương ứng
Điều 27—Chấp hành ngân sách quận, thị xã, phườngkhông có điều tương ứng
Điều 28—Quyết toán ngân sách nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 30—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 31—Bố trí, sắp xếp và giải quyết chế độ, chính sách đối với Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân phường và các công chức khác ở phường khi thực hiện thí điểmkhông có điều tương ứng
Điều 32—Công tác lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách khi chuyển từ ngân sách phường thành đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân quận, thị xã trong năm 2021không có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.