Nghị định 170/2024/NĐ-CP thay Nghị định 34/2021/NĐ-CP từ 01/01/2025: 4 điều mới, 23 điều không còn, 6 điều đổi tên

Nghị định 170/2024/NĐ-CP (tổ chức chính quyền đô thị tại thành phố Đà Nẵng) thay Nghị định 34/2021/NĐ-CP từ 01/01/2025. Văn bản mới có 22 điều, văn bản cũ có 41 điều. Đối chiếu theo tên điều: 18 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 23 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 170/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 34/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 170/2024/NĐ-CP: Nghị định số 34/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành … phát triển thành phố Đà Nẵng hết hiệu lực từ ngày Nghị định này có hiệu …

Toàn văn: bản chính thức của 170/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 34/2021/NĐ-CP.

4 điều không có trong Nghị định 34/2021/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 5Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Điều 13Số lượng cán bộ, công chức làm việc tại phường, xã
Điều 14Bầu cử, sử dụng và quản lý đối với cán bộ làm việc tại phường, xã
Điều 21Quy định chuyển tiếp

23 điều của Nghị định 34/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Quy định về quản lý công chức
Điều 4Quy định về cán bộ thuộc tổ chức Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở phường
Điều 5Quy định về người hoạt động không chuyên trách
Điều 10Trách nhiệm của Chủ tịch quận và Phó Chủ tịch quận
Điều 11Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân quận với Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Điều 12Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân quận với Quận ủy, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở quận
Điều 13Trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân quận
Điều 14Xử lý kiến nghị của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với Chủ tịch quận
Điều 20Trách nhiệm của Phó Chủ tịch phường
Điều 21Trách nhiệm của các công chức khác của Ủy ban nhân dân phường
Điều 22Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường và Chủ tịch phường với Ủy ban nhân dân quận và Chủ tịch quận
Điều 23Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường, Chủ tịch phường với Đảng ủy phường
Điều 24Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường, Chủ tịch phường với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở phường
Điều 25Quan hệ công tác của Chủ tịch phường với tổ dân phố
Điều 26Biên chế công chức phường
Điều 29Thời hạn bổ nhiệm các chức vụ lãnh đạo, quản lý của quận, phường
Điều 30Khen thưởng, kỷ luật đối với công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân quận, phường
Điều 31Nhiệm vụ về quốc phòng
Điều 32Nhiệm vụ về an ninh, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
Điều 33Nhiệm vụ phòng chống các hành vi vi phạm pháp luật
Điều 38Điều khoản chuyển tiếp
Điều 39Bố trí, sắp xếp và giải quyết chế độ, chính sách đối với Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quận, phường và các công chức chuyên môn ở phường
Điều 40Tổ chức thực hiện dự toán ngân sách quận, phường năm 2021

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 170/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 6Điều 3Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân quậnviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 15Điều 8Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân phườngviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 16Điều 9Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân phườngviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 27Điều 15Tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân quận và Ủy ban nhân dân phường, xãviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 41Điều 22Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 9Điều 7Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch quận với Nhân dân → Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận với Nhân dân
Điều 16Điều 9Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường → Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân phường
Điều 19Điều 10Trách nhiệm của Chủ tịch phường → Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường
Điều 18Điều 12Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch phường với Nhân dân → Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường với Nhân dân
Điều 27Điều 15Tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức làm việc tại Ủy ban nhân dân quận và Ủy ban nhân dân phường → Tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân quận và Ủy ban nhân dân phường, xã
Điều 28Điều 16Trình tự bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, biệt phái, miễn nhiệm, từ chức các chức danh lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân quận, phường → Trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, biệt phái, khen thưởng, kỷ luật, tạm đình chỉ công tác, thôi giữ chức vụ, từ chức đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân quận, phường

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 6Điều 3Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân quậnviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 7Điều 4Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân quậnsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 5Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quậnđiều mới
Điều 8Điều 6Tổ chức các cuộc họp của Ủy ban nhân dân quậnsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 9Điều 7Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận với Nhân dânsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 15Điều 8Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân phườngviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 16Điều 9Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân phườngviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 19Điều 10Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phườngsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 17Điều 11Tổ chức các cuộc họp của Ủy ban nhân dân phườngsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 18Điều 12Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường với Nhân dânsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 13Số lượng cán bộ, công chức làm việc tại phường, xãđiều mới
—Điều 14Bầu cử, sử dụng và quản lý đối với cán bộ làm việc tại phường, xãđiều mới
Điều 27Điều 15Tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân quận và Ủy ban nhân dân phường, xãviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 28Điều 16Trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, biệt phái, khen thưởng, kỷ luật, tạm đình chỉ công tác, thôi giữ chức vụ, từ chức đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân quận, phườngsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 34Điều 17Lập dự toán ngân sách quận, phườngsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 35Điều 18Chấp hành ngân sách quận, phườnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 36Điều 19Quyết toán ngân sách nhà nướcsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 37Điều 20Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
—Điều 21Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 41Điều 22Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 3—Quy định về quản lý công chứckhông có điều tương ứng
Điều 4—Quy định về cán bộ thuộc tổ chức Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở phườngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Quy định về người hoạt động không chuyên tráchkhông có điều tương ứng
Điều 10—Trách nhiệm của Chủ tịch quận và Phó Chủ tịch quậnkhông có điều tương ứng
Điều 11—Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân quận với Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵngkhông có điều tương ứng
Điều 12—Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân quận với Quận ủy, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở quậnkhông có điều tương ứng
Điều 13—Trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân quậnkhông có điều tương ứng
Điều 14—Xử lý kiến nghị của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với Chủ tịch quậnkhông có điều tương ứng
Điều 20—Trách nhiệm của Phó Chủ tịch phườngkhông có điều tương ứng
Điều 21—Trách nhiệm của các công chức khác của Ủy ban nhân dân phườngkhông có điều tương ứng
Điều 22—Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường và Chủ tịch phường với Ủy ban nhân dân quận và Chủ tịch quậnkhông có điều tương ứng
Điều 23—Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường, Chủ tịch phường với Đảng ủy phườngkhông có điều tương ứng
Điều 24—Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường, Chủ tịch phường với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở phườngkhông có điều tương ứng
Điều 25—Quan hệ công tác của Chủ tịch phường với tổ dân phốkhông có điều tương ứng
Điều 26—Biên chế công chức phườngkhông có điều tương ứng
Điều 29—Thời hạn bổ nhiệm các chức vụ lãnh đạo, quản lý của quận, phườngkhông có điều tương ứng
Điều 30—Khen thưởng, kỷ luật đối với công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân quận, phườngkhông có điều tương ứng
Điều 31—Nhiệm vụ về quốc phòngkhông có điều tương ứng
Điều 32—Nhiệm vụ về an ninh, bảo đảm trật tự, an toàn xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 33—Nhiệm vụ phòng chống các hành vi vi phạm pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 38—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 39—Bố trí, sắp xếp và giải quyết chế độ, chính sách đối với Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quận, phường và các công chức chuyên môn ở phườngkhông có điều tương ứng
Điều 40—Tổ chức thực hiện dự toán ngân sách quận, phường năm 2021không có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.