Thông tư 35/2025/TT-NHNN thay Thông tư 37/2024/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 15/10/2025: 7 điều mới, 5 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 35/2025/TT-NHNN (cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng) thay Thông tư 37/2024/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 15/10/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 37/2024/TT-NHNN. Văn bản mới có 38 điều, văn bản cũ có 36 điều. Đối chiếu theo tên điều: 31 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 21 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 8 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 18 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 35/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 37/2024/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 35/2025/TT-NHNN: Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Thông tư sau hết hiệu lực thi hành: … b) Thông tư số 37/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt.
Toàn văn: bản chính thức của 35/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 37/2024/TT-NHNN.
7 điều không có trong Thông tư 37/2024/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Thẩm quyền quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước |
| Điều 16 | Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm |
| Điều 18 | Trình tự cho vay đặc biệt |
| Điều 19 | Gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt |
| Điều 25 | Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm |
| Điều 27 | Trình tự cho vay đặc biệt |
| Điều 28 | Miễn tiền lãi vay đặc biệt |
Thông tư 35/2025/TT-NHNN còn thay 13/2022/TT-NHNN, 08/2021/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 37/2024/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.
5 điều của Thông tư 37/2024/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 16 | Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt |
| Điều 17 | Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt |
| Điều 18 | Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt |
| Điều 19 | Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt |
| Điều 26 | Trình tự Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 35/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Lãi suất | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 37 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt → Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt đã vay |
| Điều 7 | Điều 8 | Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt → Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị của bên vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt |
| Điều 8 | Điều 9 | Trình tự Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt → Sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Các trường hợp cho vay đặc biệt | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt đã vay | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Thẩm quyền quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước | điều mới |
| Điều 6 | Điều 7 | Chuyển khoản vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước, khoản vay của quỹ tín dụng nhân dân tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam thành khoản vay đặc biệt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị của bên vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Số tiền cho vay đặc biệt | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Thời hạn cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Lãi suất | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Điều kiện tài sản bảo đảm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm | điều mới |
| Điều 15 | Điều 17 | Trả nợ vay đặc biệt | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Trình tự cho vay đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 19 | Gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt | điều mới |
| Điều 20 | Điều 20 | Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 23 | Lãi suất | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm | điều mới |
| Điều 25 | Điều 26 | Trả nợ vay đặc biệt | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Trình tự cho vay đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 28 | Miễn tiền lãi vay đặc biệt | điều mới |
| Điều 27 | Điều 29 | Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 30 | Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 31 | Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 32 | Trách nhiệm của bên vay đặc biệt | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 33 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 34 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 35 | Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 36 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 37 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 38 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 16 | — | Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Trình tự Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.