Nghị định 162/2024/NĐ-CP thay Nghị định 39/2014/NĐ-CP từ 20/12/2024: 10 điều mới, 23 điều không còn, 0 điều đổi tên
Nghị định 162/2024/NĐ-CP (điều kiện cấp giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu…) thay Nghị định 39/2014/NĐ-CP từ 20/12/2024. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 28 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 10 điều không có trong văn bản cũ, 23 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 162/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 39/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 162/2024/NĐ-CP: Nghị định số 39/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 162/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 39/2014/NĐ-CP.
10 điều không có trong Nghị định 39/2014/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Điều kiện đối với cổ đông sáng lập của ngân hàng thương mại cổ phần |
| Điều 5 | Điều kiện đối với chủ sở hữu là tổ chức tín dụng nước ngoài của ngân hàng 100% vốn nước ngoài |
| Điều 6 | Điều kiện đối với thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh |
| Điều 7 | Điều kiện đối với ngân hàng mẹ của chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
| Điều 8 | Điều kiện đối với cổ đông sáng lập của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
| Điều 9 | Điều kiện đối với chủ sở hữu, thành viên sáng lập của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
| Điều 10 | Điều kiện để được cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 11 | Điều kiện đối với thành viên sáng lập quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 12 | Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô |
| Điều 13 | Điều kiện đối với chủ sở hữu, thành viên sáng lập tổ chức tài chính vi mô |
23 điều của Nghị định 39/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Chuyển đổi loại hình |
| Điều 5 | Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính |
| Điều 6 | Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chức |
| Điều 7 | Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài |
| Điều 8 | Vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn |
| Điều 9 | Cho vay, bao gồm cả cho vay trả góp, cho vay tiêu dùng |
| Điều 10 | Bảo lãnh Ngân hàng |
| Điều 11 | Bao thanh toán |
| Điều 12 | Phát hành thẻ tín dụng |
| Điều 13 | Cho thuê tài chính |
| Điều 14 | Các hoạt động khác của công ty tài chính |
| Điều 15 | Hoạt động của công ty tài chính bao thanh toán, công ty tài chính tín dụng tiêu dùng |
| Điều 16 | Hoạt động của công ty cho thuê tài chính |
| Điều 17 | Bên cho thuê có các quyền |
| Điều 18 | Bên cho thuê có nghĩa vụ |
| Điều 19 | Bên thuê có quyền |
| Điều 20 | Bên thuê có nghĩa vụ |
| Điều 21 | Chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn |
| Điều 22 | Xử lý hợp đồng cho thuê tài chính chấm dứt trước hạn |
| Điều 23 | Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với tài sản cho thuê |
| Điều 24 | Đăng ký hợp đồng cho thuê tài chính |
| Điều 25 | Quy định chuyển tiếp |
| Điều 26 | Trách nhiệm của các Bộ, ngành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 162/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Điều kiện đối với cổ đông sáng lập của ngân hàng thương mại cổ phần | điều mới |
| — | Điều 5 | Điều kiện đối với chủ sở hữu là tổ chức tín dụng nước ngoài của ngân hàng 100% vốn nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 6 | Điều kiện đối với thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh | điều mới |
| — | Điều 7 | Điều kiện đối với ngân hàng mẹ của chi nhánh ngân hàng nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 8 | Điều kiện đối với cổ đông sáng lập của tổ chức tín dụng phi ngân hàng | điều mới |
| — | Điều 9 | Điều kiện đối với chủ sở hữu, thành viên sáng lập của tổ chức tín dụng phi ngân hàng | điều mới |
| — | Điều 10 | Điều kiện để được cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân | điều mới |
| — | Điều 11 | Điều kiện đối với thành viên sáng lập quỹ tín dụng nhân dân | điều mới |
| — | Điều 12 | Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô | điều mới |
| — | Điều 13 | Điều kiện đối với chủ sở hữu, thành viên sáng lập tổ chức tài chính vi mô | điều mới |
| Điều 27 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 15 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Chuyển đổi loại hình | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chức | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Cho vay, bao gồm cả cho vay trả góp, cho vay tiêu dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Bảo lãnh Ngân hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Bao thanh toán | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Phát hành thẻ tín dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Cho thuê tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Các hoạt động khác của công ty tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Hoạt động của công ty tài chính bao thanh toán, công ty tài chính tín dụng tiêu dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Hoạt động của công ty cho thuê tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Bên cho thuê có các quyền | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Bên cho thuê có nghĩa vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Bên thuê có quyền | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Bên thuê có nghĩa vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Xử lý hợp đồng cho thuê tài chính chấm dứt trước hạn | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với tài sản cho thuê | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Đăng ký hợp đồng cho thuê tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Quy định chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Trách nhiệm của các Bộ, ngành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.