Nghị định 164/2025/NĐ-CP thay Nghị định 43/2021/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/07/2025: 16 điều mới, 13 điều không còn, 3 điều đổi tên
Nghị định 164/2025/NĐ-CP (giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội và Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm) thay Nghị định 43/2021/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 43/2021/NĐ-CP. Văn bản mới có 28 điều, văn bản cũ có 25 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 16 điều không có trong văn bản cũ, 13 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 164/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 43/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 164/2025/NĐ-CP: Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Nghị định số 43/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm hết hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 164/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 43/2021/NĐ-CP.
16 điều không có trong Nghị định 43/2021/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Cách thức thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội |
| Điều 4 | Nguyên tắc giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội và xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
| Điều 5 | Điều kiện, phương thức thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội |
| Điều 6 | Điều chỉnh, cắt giảm, đơn giản hóa hồ sơ, thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội từ giao dịch bằng bản giấy sang giao dịch điện tử |
| Điều 7 | Hồ sơ, chứng từ bảo hiểm xã hội điện tử |
| Điều 8 | Sổ bảo hiểm xã hội |
| Điều 9 | Yêu cầu đối với hồ sơ, chứng từ bảo hiểm xã hội điện tử |
| Điều 10 | Thời gian nộp hồ sơ, chứng từ bảo hiểm xã hội điện tử |
| Điều 11 | Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi tham gia giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội |
| Điều 12 | Nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi tham gia giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội |
| Điều 13 | Thực hiện giao dịch điện tử thông qua Cổng Dịch vụ công quốc gia |
| Điều 14 | Bảo đảm kết nối giữa các hệ thống thông tin trong giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội |
| Điều 15 | Cơ quan chủ quản, cơ quan vận hành Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
| Điều 17 | Thu thập, cập nhật, đồng bộ dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
| Điều 19 | Phương thức khai thác, sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
| Điều 26 | Điều khoản chuyển tiếp |
Nghị định 164/2025/NĐ-CP còn thay 140/2018/NĐ-CP, 166/2016/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 43/2021/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
13 điều của Nghị định 43/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Những hành vi không được làm |
| Điều 6 | Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm |
| Điều 7 | Thu thập thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm |
| Điều 8 | Cập nhật, điều chỉnh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm |
| Điều 9 | Kinh phí cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm |
| Điều 10 | Đối tượng khai thác, sử dụng dữ liệu |
| Điều 11 | Cách thức khai thác, sử dụng dữ liệu |
| Điều 14 | Kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm |
| Điều 15 | Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| Điều 17 | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông |
| Điều 20 | Trách nhiệm của Văn phòng Chính phủ |
| Điều 21 | Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Điều 23 | Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 164/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 16 | Dữ liệu của Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 18 | Chủ thể khai thác và sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 20 | Kết nối, chia sẻ dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 21 | Quản lý nhà nước đối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 22 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 28 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 16 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm → Dữ liệu của Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
| Điều 4 | Điều 18 | Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm → Chủ thể khai thác và sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
| Điều 16 | Điều 22 | Trách nhiệm của Bộ Y tế → Trách nhiệm của Bộ Tài chính |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Cách thức thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội | điều mới |
| — | Điều 4 | Nguyên tắc giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội và xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm | điều mới |
| — | Điều 5 | Điều kiện, phương thức thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội | điều mới |
| — | Điều 6 | Điều chỉnh, cắt giảm, đơn giản hóa hồ sơ, thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội từ giao dịch bằng bản giấy sang giao dịch điện tử | điều mới |
| — | Điều 7 | Hồ sơ, chứng từ bảo hiểm xã hội điện tử | điều mới |
| — | Điều 8 | Sổ bảo hiểm xã hội | điều mới |
| — | Điều 9 | Yêu cầu đối với hồ sơ, chứng từ bảo hiểm xã hội điện tử | điều mới |
| — | Điều 10 | Thời gian nộp hồ sơ, chứng từ bảo hiểm xã hội điện tử | điều mới |
| — | Điều 11 | Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi tham gia giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội | điều mới |
| — | Điều 12 | Nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi tham gia giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội | điều mới |
| — | Điều 13 | Thực hiện giao dịch điện tử thông qua Cổng Dịch vụ công quốc gia | điều mới |
| — | Điều 14 | Bảo đảm kết nối giữa các hệ thống thông tin trong giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội | điều mới |
| — | Điều 15 | Cơ quan chủ quản, cơ quan vận hành Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm | điều mới |
| Điều 3 | Điều 16 | Dữ liệu của Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Thu thập, cập nhật, đồng bộ dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm | điều mới |
| Điều 4 | Điều 18 | Chủ thể khai thác và sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Phương thức khai thác, sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm | điều mới |
| Điều 12 | Điều 20 | Kết nối, chia sẻ dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 21 | Quản lý nhà nước đối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 22 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 23 | Trách nhiệm của Bộ Công an | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 24 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 25 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 24 | Điều 27 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 28 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Những hành vi không được làm | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thu thập thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Cập nhật, điều chỉnh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Kinh phí cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Đối tượng khai thác, sử dụng dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Cách thức khai thác, sử dụng dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Trách nhiệm của Văn phòng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.