Nghị định 94/2024/NĐ-CP thay Nghị định 44/2022/NĐ-CP từ 01/08/2024: 3 điều mới, 8 điều không còn, 12 điều đổi tên
Nghị định 94/2024/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ…) thay Nghị định 44/2022/NĐ-CP từ 01/08/2024. Văn bản mới có 27 điều, văn bản cũ có 32 điều. Đối chiếu theo tên điều: 24 điều có điều tương ứng (12 điều đổi tên, 21 điều đổi số thứ tự), 3 điều không có trong văn bản cũ, 8 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 12 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 94/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 44/2022/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 94/2024/NĐ-CP: Nghị định số 44/2022/NĐ-CP ngày 29/06/2022 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 94/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 44/2022/NĐ-CP.
3 điều không có trong Nghị định 44/2022/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 9 | Các thông tin đối với dự án kinh doanh bất động sản |
| Điều 10 | Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin |
| Điều 24 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
8 điều của Nghị định 44/2022/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản |
| Điều 9 | Số liệu thống kê về nhà ở |
| Điều 12 | Thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản |
| Điều 13 | Thông tin, dữ liệu về giao dịch chuyển nhượng, mua bán bất động sản |
| Điều 14 | Số liệu thống kê về thị trường bất động sản |
| Điều 21 | Đảm bảo kinh phí để xây dựng, quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản |
| Điều 28 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 32 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 94/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
12 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 4 | Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 6 | Dữ liệu về nhà ở địa phương | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 8 | Dữ liệu về thị trường bất động sản địa phương | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 11 | Hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 12 | Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 13 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 20 | Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 21 | Khai thác thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 23 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 26 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
12 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 4 | Nguyên tắc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản → Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản |
| Điều 7 | Điều 5 | Cơ sở dữ liệu về nhà ở quốc gia → Dữ liệu về nhà ở quốc gia |
| Điều 8 | Điều 6 | Cơ sở dữ liệu về nhà ở địa phương → Dữ liệu về nhà ở địa phương |
| Điều 10 | Điều 7 | Cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản quốc gia → Dữ liệu về thị trường bất động sản quốc gia |
| Điều 11 | Điều 8 | Cơ sở dữ liệu về thị trường bất động sản địa phương → Dữ liệu về thị trường bất động sản địa phương |
| Điều 24 | Điều 11 | Khai thác và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản → Hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản |
| Điều 15 | Điều 12 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản → Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản |
| Điều 18 | Điều 15 | Quy định về chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản → Chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu |
| Điều 20 | Điều 16 | Xử lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu → Tiếp nhận và xử lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu |
| Điều 19 | Điều 17 | Chế độ, thời hạn chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản → Thời hạn chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản |
| Điều 4 | Điều 21 | Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản → Khai thác thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản |
| Điều 29 | Điều 25 | Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân → Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 4 | Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 5 | Dữ liệu về nhà ở quốc gia | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 6 | Dữ liệu về nhà ở địa phương | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 7 | Dữ liệu về thị trường bất động sản quốc gia | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 8 | Dữ liệu về thị trường bất động sản địa phương | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Các thông tin đối với dự án kinh doanh bất động sản | điều mới |
| — | Điều 10 | Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin | điều mới |
| Điều 24 | Điều 11 | Hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 12 | Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 13 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 14 | Thu thập thông tin, dữ liệu | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 15 | Chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 16 | Tiếp nhận và xử lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 17 | Thời hạn chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 18 | Tổ chức bộ máy quản lý, vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 19 | Quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 20 | Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 21 | Khai thác thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 22 | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 23 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | điều mới |
| Điều 29 | Điều 25 | Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 26 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 27 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Số liệu thống kê về nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Thông tin, dữ liệu về giao dịch chuyển nhượng, mua bán bất động sản | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Số liệu thống kê về thị trường bất động sản | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Đảm bảo kinh phí để xây dựng, quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.