Nghị định 88/2024/NĐ-CP thay Nghị định 47/2014/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/08/2024: 19 điều mới, 23 điều không còn, 7 điều đổi tên

Nghị định 88/2024/NĐ-CP (bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất) thay Nghị định 47/2014/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 47/2014/NĐ-CP. Văn bản mới có 32 điều, văn bản cũ có 36 điều. Đối chiếu theo tên điều: 13 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 19 điều không có trong văn bản cũ, 23 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 88/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 47/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 88/2024/NĐ-CP: Các nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Toàn văn: bản chính thức của 88/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 47/2014/NĐ-CP.

19 điều không có trong Nghị định 47/2014/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 4Bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại khoản 1 Điều 96, khoản 1 Điều 98, khoản 1 Điều 99 của Luật Đất đai
Điều 5Các trường hợp khác được bồi thường về đất và điều kiện được bồi thường về đất quy định tại khoản 3 Điều 95 của Luật Đất đai
Điều 7Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với các trường hợp đặc biệt
Điều 8Bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, nhà ở và công trình phục vụ đời sống, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 9Bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm nhà ở có vi phạm pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều 10Bồi thường về đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành
Điều 11Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở quy định tại Đ iều 98 của Luật Đất đai
Điều 12Bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vào mục đích thuộc nhóm đất nông nghiệp
Điều 13Bồi thường về đất phi nông nghiệp không phải là đất ở khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 15Bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 16Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ
Điều 20Hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 21Hỗ trợ di dời vật nuôi; hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời tài sản gắn liền với đất là phần công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn theo pháp luật về xây dựng mà đến thời điểm thu hồi đất giấy phép đã hết thời hạn
Điều 22Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 23Hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 26Ghi nợ tiền sử dụng đất khi được giao đất tái định cư
Điều 27Chi phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 31Quy định chuyển tiếp

Nghị định 88/2024/NĐ-CP còn thay 06/2020/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 47/2014/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

23 điều của Nghị định 47/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp vượt hạn mức do nhận chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 5Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất do cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo đang sử dụng
Điều 6Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 7Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 8Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải đất ở của tổ chức kinh tế, doanh nghiệp liên doanh
Điều 11Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 13Bồi thường về đất cho người đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 14Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 15Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 16Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các trường hợp thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người
Điều 17Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 18Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 20Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Điều 21Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 22Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 23Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 24Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 25Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 26Về lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 28Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Nghị định này
Điều 29Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành
Điều 33Trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của các cơ quan, đơn vị ở Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 34Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Nghị định

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 88/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 12Điều 6Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 19Điều 19Hỗ trợ ổn định đời sống khi Nhà nước thu hồi đấtviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 31Điều 29Trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cưviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)

7 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 12Điều 6Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất → Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 9Điều 14Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất → Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 3Điều 17Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng → Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 10Điều 18Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ → Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn
Điều 19Điều 19Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất → Hỗ trợ ổn định đời sống khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 27Điều 24Suất tái định cư tối thiểu → Bố trí tái định cư
Điều 31Điều 29Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư → Trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
—Điều 3Lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cưđiều mới
—Điều 4Bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại khoản 1 Điều 96, khoản 1 Điều 98, khoản 1 Điều 99 của Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 5Các trường hợp khác được bồi thường về đất và điều kiện được bồi thường về đất quy định tại khoản 3 Điều 95 của Luật Đất đaiđiều mới
Điều 12Điều 6Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đấtviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
—Điều 7Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với các trường hợp đặc biệtđiều mới
—Điều 8Bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, nhà ở và công trình phục vụ đời sống, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đấtđiều mới
—Điều 9Bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm nhà ở có vi phạm pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014điều mới
—Điều 10Bồi thường về đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hànhđiều mới
—Điều 11Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở quy định tại Đ iều 98 của Luật Đất đaiđiều mới
—Điều 12Bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vào mục đích thuộc nhóm đất nông nghiệpđiều mới
—Điều 13Bồi thường về đất phi nông nghiệp không phải là đất ở khi Nhà nước thu hồi đấtđiều mới
Điều 9Điều 14Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đấtsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
—Điều 15Bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đấtđiều mới
—Điều 16Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡđiều mới
Điều 3Điều 17Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đấtsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 10Điều 18Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toànsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 19Điều 19Hỗ trợ ổn định đời sống khi Nhà nước thu hồi đấtviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
—Điều 20Hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đấtđiều mới
—Điều 21Hỗ trợ di dời vật nuôi; hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời tài sản gắn liền với đất là phần công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn theo pháp luật về xây dựng mà đến thời điểm thu hồi đất giấy phép đã hết thời hạnđiều mới
—Điều 22Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đấtđiều mới
—Điều 23Hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtđiều mới
Điều 27Điều 24Bố trí tái định cưsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 30Điều 25Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cưsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
—Điều 26Ghi nợ tiền sử dụng đất khi được giao đất tái định cưđiều mới
—Điều 27Chi phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cưđiều mới
Điều 32Điều 28Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cưsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 31Điều 29Trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cưviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 35Điều 30Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
—Điều 31Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 36Điều 32Trách nhiệm thi hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 4—Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp vượt hạn mức do nhận chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhânkhông có điều tương ứng
Điều 5—Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất do cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo đang sử dụngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ởkhông có điều tương ứng
Điều 7—Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhânkhông có điều tương ứng
Điều 8—Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải đất ở của tổ chức kinh tế, doanh nghiệp liên doanhkhông có điều tương ứng
Điều 11—Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 13—Bồi thường về đất cho người đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 14—Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 15—Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đấtkhông có điều tương ứng
Điều 16—Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các trường hợp thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con ngườikhông có điều tương ứng
Điều 17—Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 18—Bồi thường về di chuyển mồ mảkhông có điều tương ứng
Điều 20—Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 21—Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ởkhông có điều tương ứng
Điều 22—Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ởkhông có điều tương ứng
Điều 23—Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 24—Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấnkhông có điều tương ứng
Điều 25—Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đấtkhông có điều tương ứng
Điều 26—Về lập và thực hiện dự án tái định cưkhông có điều tương ứng
Điều 28—Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Nghị định nàykhông có điều tương ứng
Điều 29—Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 33—Trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của các cơ quan, đơn vị ở Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 34—Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Nghị địnhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.