Nghị định 88/2024/NĐ-CP thay Nghị định 47/2014/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/08/2024: 19 điều mới, 23 điều không còn, 7 điều đổi tên
Nghị định 88/2024/NĐ-CP (bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất) thay Nghị định 47/2014/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 47/2014/NĐ-CP. Văn bản mới có 32 điều, văn bản cũ có 36 điều. Đối chiếu theo tên điều: 13 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 19 điều không có trong văn bản cũ, 23 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 88/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 47/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 88/2024/NĐ-CP: Các nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Toàn văn: bản chính thức của 88/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 47/2014/NĐ-CP.
19 điều không có trong Nghị định 47/2014/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
| Điều 4 | Bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại khoản 1 Điều 96, khoản 1 Điều 98, khoản 1 Điều 99 của Luật Đất đai |
| Điều 5 | Các trường hợp khác được bồi thường về đất và điều kiện được bồi thường về đất quy định tại khoản 3 Điều 95 của Luật Đất đai |
| Điều 7 | Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với các trường hợp đặc biệt |
| Điều 8 | Bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, nhà ở và công trình phục vụ đời sống, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất |
| Điều 9 | Bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm nhà ở có vi phạm pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
| Điều 10 | Bồi thường về đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành |
| Điều 11 | Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở quy định tại Đ iều 98 của Luật Đất đai |
| Điều 12 | Bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vào mục đích thuộc nhóm đất nông nghiệp |
| Điều 13 | Bồi thường về đất phi nông nghiệp không phải là đất ở khi Nhà nước thu hồi đất |
| Điều 15 | Bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất |
| Điều 16 | Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ |
| Điều 20 | Hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất |
| Điều 21 | Hỗ trợ di dời vật nuôi; hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời tài sản gắn liền với đất là phần công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn theo pháp luật về xây dựng mà đến thời điểm thu hồi đất giấy phép đã hết thời hạn |
| Điều 22 | Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất |
| Điều 23 | Hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất |
| Điều 26 | Ghi nợ tiền sử dụng đất khi được giao đất tái định cư |
| Điều 27 | Chi phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
| Điều 31 | Quy định chuyển tiếp |
Nghị định 88/2024/NĐ-CP còn thay 06/2020/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 47/2014/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
23 điều của Nghị định 47/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp vượt hạn mức do nhận chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân |
| Điều 5 | Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất do cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo đang sử dụng |
| Điều 6 | Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở |
| Điều 7 | Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân |
| Điều 8 | Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải đất ở của tổ chức kinh tế, doanh nghiệp liên doanh |
| Điều 11 | Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| Điều 13 | Bồi thường về đất cho người đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất |
| Điều 14 | Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước |
| Điều 15 | Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất |
| Điều 16 | Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các trường hợp thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người |
| Điều 17 | Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư |
| Điều 18 | Bồi thường về di chuyển mồ mả |
| Điều 20 | Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp |
| Điều 21 | Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở |
| Điều 22 | Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở |
| Điều 23 | Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước |
| Điều 24 | Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn |
| Điều 25 | Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất |
| Điều 26 | Về lập và thực hiện dự án tái định cư |
| Điều 28 | Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Nghị định này |
| Điều 29 | Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành |
| Điều 33 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của các cơ quan, đơn vị ở Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 34 | Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Nghị định |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 88/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 6 | Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Hỗ trợ ổn định đời sống khi Nhà nước thu hồi đất | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 29 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
7 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 6 | Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất → Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất |
| Điều 9 | Điều 14 | Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất → Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất |
| Điều 3 | Điều 17 | Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng → Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất |
| Điều 10 | Điều 18 | Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ → Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn |
| Điều 19 | Điều 19 | Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất → Hỗ trợ ổn định đời sống khi Nhà nước thu hồi đất |
| Điều 27 | Điều 24 | Suất tái định cư tối thiểu → Bố trí tái định cư |
| Điều 31 | Điều 29 | Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư → Trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | điều mới |
| — | Điều 4 | Bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại khoản 1 Điều 96, khoản 1 Điều 98, khoản 1 Điều 99 của Luật Đất đai | điều mới |
| — | Điều 5 | Các trường hợp khác được bồi thường về đất và điều kiện được bồi thường về đất quy định tại khoản 3 Điều 95 của Luật Đất đai | điều mới |
| Điều 12 | Điều 6 | Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất đối với các trường hợp đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 8 | Bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, nhà ở và công trình phục vụ đời sống, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất | điều mới |
| — | Điều 9 | Bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm nhà ở có vi phạm pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 | điều mới |
| — | Điều 10 | Bồi thường về đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành | điều mới |
| — | Điều 11 | Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở quy định tại Đ iều 98 của Luật Đất đai | điều mới |
| — | Điều 12 | Bồi thường về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vào mục đích thuộc nhóm đất nông nghiệp | điều mới |
| — | Điều 13 | Bồi thường về đất phi nông nghiệp không phải là đất ở khi Nhà nước thu hồi đất | điều mới |
| Điều 9 | Điều 14 | Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất | điều mới |
| — | Điều 16 | Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ | điều mới |
| Điều 3 | Điều 17 | Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 18 | Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Hỗ trợ ổn định đời sống khi Nhà nước thu hồi đất | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất | điều mới |
| — | Điều 21 | Hỗ trợ di dời vật nuôi; hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời tài sản gắn liền với đất là phần công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn theo pháp luật về xây dựng mà đến thời điểm thu hồi đất giấy phép đã hết thời hạn | điều mới |
| — | Điều 22 | Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất | điều mới |
| — | Điều 23 | Hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất | điều mới |
| Điều 27 | Điều 24 | Bố trí tái định cư | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 25 | Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Ghi nợ tiền sử dụng đất khi được giao đất tái định cư | điều mới |
| — | Điều 27 | Chi phí bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | điều mới |
| Điều 32 | Điều 28 | Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 29 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 30 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 36 | Điều 32 | Trách nhiệm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp vượt hạn mức do nhận chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất do cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo đang sử dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải đất ở của tổ chức kinh tế, doanh nghiệp liên doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng đã nộp tiền để được sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Bồi thường về đất cho người đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với các trường hợp thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Bồi thường về di chuyển mồ mả | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Về lập và thực hiện dự án tái định cư | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 của Nghị định này | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của các cơ quan, đơn vị ở Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Nghị định | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.