Nghị định 278/2025/NĐ-CP thay Nghị định 47/2020/NĐ-CP từ 22/10/2025: 17 điều mới, 49 điều không còn, 2 điều đổi tên
Nghị định 278/2025/NĐ-CP (kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị) thay Nghị định 47/2020/NĐ-CP từ 22/10/2025. Văn bản mới có 25 điều, văn bản cũ có 57 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 49 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 278/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 47/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 278/2025/NĐ-CP: Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 278/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 47/2020/NĐ-CP.
17 điều không có trong Nghị định 47/2020/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Nguyên tắc chung |
| Điều 6 | Dữ liệu chủ chuyên ngành |
| Điều 7 | Phương thức kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu bắt buộc |
| Điều 8 | Danh mục cơ sở dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ |
| Điều 9 | Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng |
| Điều 11 | Dữ liệu kết nối, chia sẻ giữa Việt Nam và các quốc gia, đối tác quốc tế |
| Điều 12 | Kết nối, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ của bộ, cơ quan trung ương, địa phương |
| Điều 13 | Giám sát hoạt động xử lý dữ liệu |
| Điều 14 | Kiểm toán dữ liệu |
| Điều 15 | Xếp hạng cơ sở dữ liệu |
| Điều 16 | Chi phí chia sẻ, sử dụng dữ liệu |
| Điều 17 | Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia |
| Điều 18 | Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia |
| Điều 19 | Từ điển dữ liệu dùng chung |
| Điều 20 | Trách nhiệm của Bộ Công an |
| Điều 21 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương, địa phương |
| Điều 22 | Trách nhiệm của Trung tâm Dữ liệu quốc gia |
49 điều của Nghị định 47/2020/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Giá trị pháp lý của dữ liệu được chia sẻ |
| Điều 5 | Nguyên tắc chung về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu |
| Điều 6 | Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu |
| Điều 7 | Yêu cầu trong việc quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu |
| Điều 8 | Các hành vi không được làm |
| Điều 9 | Nguyên tắc quản lý dữ liệu, cơ sở dữ liệu trong cơ quan nhà nước |
| Điều 10 | Tổ chức, quản lý dữ liệu, cơ sở dữ liệu |
| Điều 11 | Cơ sở dữ liệu trong cơ quan nhà nước |
| Điều 12 | Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia, duy trì danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia |
| Điều 14 | Hoạt động quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác dữ liệu |
| Điều 15 | Thanh tra, kiểm tra, giám sát quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu |
| Điều 16 | Kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu |
| Điều 17 | Nguyên tắc cung cấp dữ liệu mở của cơ quan nhà nước |
| Điều 18 | Quy định sử dụng dữ liệu mở của cơ quan nhà nước |
| Điều 19 | Kế hoạch và triển khai dữ liệu mở của các cơ quan nhà nước |
| Điều 20 | Yêu cầu trong việc công bố dữ liệu mở của cơ quan nhà nước |
| Điều 21 | Phương thức, cách thức công bố dữ liệu mở của cơ quan nhà nước |
| Điều 22 | Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu chia sẻ |
| Điều 23 | Phương thức chia sẻ dữ liệu |
| Điều 24 | Dịch vụ chia sẻ dữ liệu |
| Điều 25 | Công khai thông tin về dịch vụ chia sẻ dữ liệu |
| Điều 26 | Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu |
| Điều 28 | Bảo đảm an toàn trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu |
| Điều 29 | Kinh phí bảo đảm kết nối, chia sẻ dữ liệu |
| Điều 30 | Nguồn nhân lực bảo đảm kết nối, chia sẻ dữ liệu |
| Điều 31 | Kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 32 | Kết nối, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 33 | Chuẩn bị và thực hiện cung cấp dữ liệu |
| Điều 34 | Dữ liệu chia sẻ theo hình thức chia sẻ mặc định |
| Điều 35 | Gửi yêu cầu kết nối, khai thác dữ liệu |
| Điều 36 | Nguyên tắc chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù |
| Điều 37 | Trình tự chuẩn bị kết nối, chia sẻ dữ liệu |
| Điều 38 | Nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu |
| Điều 39 | Thực hiện kết nối, chia sẻ, sử dụng dữ liệu |
| Điều 40 | Tài khoản và quản ý tài khoản kết nối |
| Điều 41 | Thời hạn sử dụng dữ liệu sau khi khai thác |
| Điều 42 | Lưu trữ dữ liệu khi kết nối, khai thác |
| Điều 43 | Tạm ngừng kết nối, cung cấp dữ liệu trên môi trường mạng do cơ quan cung cấp |
| Điều 44 | Chấm dứt kết nối, chia sẻ dữ liệu qua môi trường mạng |
| Điều 45 | Lưu trữ nhật ký chia sẻ dữ liệu |
| Điều 46 | Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu |
| Điều 47 | Vướng mắc khi kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu |
| Điều 48 | Thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết vướng mắc |
| Điều 49 | Trình tự xử lý vướng mắc |
| Điều 50 | Phương án giải quyết và triển khai tuân thủ phương án xử lý vướng mắc |
| Điều 51 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan cung cấp dữ liệu |
| Điều 52 | Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu |
| Điều 53 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ |
| Điều 54 | Trách nhiệm của ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 278/2025/NĐ-CP; Nghị định 47/2020/NĐ-CP còn được thay bởi 194/2025/NĐ-CP, 47/2024/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
8 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 5 | Dữ liệu chủ quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 10 | Bảo đảm hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 23 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 24 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 25 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 13 | Điều 5 | Cổng dữ liệu quốc gia → Dữ liệu chủ quốc gia |
| Điều 27 | Điều 10 | Hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu → Bảo đảm hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Nguyên tắc chung | điều mới |
| Điều 13 | Điều 5 | Dữ liệu chủ quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Dữ liệu chủ chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 7 | Phương thức kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu bắt buộc | điều mới |
| — | Điều 8 | Danh mục cơ sở dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ | điều mới |
| — | Điều 9 | Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng | điều mới |
| Điều 27 | Điều 10 | Bảo đảm hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Dữ liệu kết nối, chia sẻ giữa Việt Nam và các quốc gia, đối tác quốc tế | điều mới |
| — | Điều 12 | Kết nối, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ của bộ, cơ quan trung ương, địa phương | điều mới |
| — | Điều 13 | Giám sát hoạt động xử lý dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 14 | Kiểm toán dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 15 | Xếp hạng cơ sở dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 16 | Chi phí chia sẻ, sử dụng dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 17 | Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia | điều mới |
| — | Điều 18 | Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia | điều mới |
| — | Điều 19 | Từ điển dữ liệu dùng chung | điều mới |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm của Bộ Công an | điều mới |
| — | Điều 21 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương, địa phương | điều mới |
| — | Điều 22 | Trách nhiệm của Trung tâm Dữ liệu quốc gia | điều mới |
| Điều 56 | Điều 23 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 24 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 25 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Giá trị pháp lý của dữ liệu được chia sẻ | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Nguyên tắc chung về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Yêu cầu trong việc quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Các hành vi không được làm | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Nguyên tắc quản lý dữ liệu, cơ sở dữ liệu trong cơ quan nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Tổ chức, quản lý dữ liệu, cơ sở dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Cơ sở dữ liệu trong cơ quan nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia, duy trì danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Hoạt động quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Thanh tra, kiểm tra, giám sát quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Nguyên tắc cung cấp dữ liệu mở của cơ quan nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Quy định sử dụng dữ liệu mở của cơ quan nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Kế hoạch và triển khai dữ liệu mở của các cơ quan nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Yêu cầu trong việc công bố dữ liệu mở của cơ quan nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Phương thức, cách thức công bố dữ liệu mở của cơ quan nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu chia sẻ | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Phương thức chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Dịch vụ chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Công khai thông tin về dịch vụ chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Bảo đảm an toàn trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Kinh phí bảo đảm kết nối, chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Nguồn nhân lực bảo đảm kết nối, chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Kết nối, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Chuẩn bị và thực hiện cung cấp dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Dữ liệu chia sẻ theo hình thức chia sẻ mặc định | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Gửi yêu cầu kết nối, khai thác dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Nguyên tắc chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu đặc thù | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Trình tự chuẩn bị kết nối, chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Thực hiện kết nối, chia sẻ, sử dụng dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Tài khoản và quản ý tài khoản kết nối | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Thời hạn sử dụng dữ liệu sau khi khai thác | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Lưu trữ dữ liệu khi kết nối, khai thác | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Tạm ngừng kết nối, cung cấp dữ liệu trên môi trường mạng do cơ quan cung cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Chấm dứt kết nối, chia sẻ dữ liệu qua môi trường mạng | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Lưu trữ nhật ký chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Vướng mắc khi kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết vướng mắc | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Trình tự xử lý vướng mắc | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Phương án giải quyết và triển khai tuân thủ phương án xử lý vướng mắc | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Quyền và trách nhiệm của cơ quan cung cấp dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Trách nhiệm của ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.