Nghị định 247/2026/NĐ-CP thay Nghị định 49/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026: 7 điều mới, 7 điều không còn, 4 điều đổi tên
Nghị định 247/2026/NĐ-CP (công tác tái hòa nhập cộng đồng) thay Nghị định 49/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 29 điều. Đối chiếu theo tên điều: 22 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 11 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 15 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 247/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 49/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 247/2026/NĐ-CP: Nghị định số 49/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi hành án hình sự về tái hòa nhập cộng đồng hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 247/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 49/2020/NĐ-CP.
7 điều không có trong Nghị định 49/2020/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 11 | Xây dựng các mô hình tái hòa nhập cộng đồng |
| Điều 12 | Trách nhiệm của người trực tiếp giúp đỡ và cơ quan, tổ chức, cá nhân, gia đình tham gia giúp đỡ người chấp hành xong hình phạt tù tái hòa nhập cộng đồng |
| Điều 13 | Thực hiện tiếp nhận, giúp đỡ người chấp hành xong hình phạt tù tái hòa nhập cộng đồng |
| Điều 14 | Kết thúc giúp đỡ người chấp hành xong hình phạt tù tái hòa nhập cộng đồng |
| Điều 15 | Thực hiện giúp đỡ đối với các trường hợp đặc biệt |
| Điều 18 | Trách nhiệm của Bộ Nội vụ |
| Điều 27 | Quy định chuyển tiếp |
7 điều của Nghị định 49/2020/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Thông báo phạm nhân hết hạn chấp hành án phạt tù |
| Điều 12 | Các biện pháp hỗ trợ khác |
| Điều 15 | Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| Điều 17 | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông |
| Điều 21 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
| Điều 24 | Trách nhiệm của Công an cấp huyện |
| Điều 26 | Cơ quan, tổ chức, cá nhân, gia đình tham gia giáo dục, giúp đỡ người chấp hành xong hình phạt tù |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 247/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 6 | Định hướng nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm cho phạm nhân | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 9 | Dạy nghề, vay vốn, tìm việc làm cho người chấp hành xong hình phạt tù | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 23 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 25 | Trách nhiệm của Công an cấp xã | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 26 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 28 | Hướng dẫn thi hành | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 29 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 6 | Định hướng nghề nghiệp, nâng cao khả năng tìm kiếm việc làm cho phạm nhân → Định hướng nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm cho phạm nhân |
| Điều 7 | Điều 7 | Hỗ trợ kinh phí từ Quỹ hòa nhập cộng đồng của trại giam cho phạm nhân khi tái hòa nhập cộng đồng → Hỗ trợ một phần kinh phí từ Quỹ hòa nhập cộng đồng cho phạm nhân khi tái hòa nhập cộng đồng |
| Điều 11 | Điều 9 | Đào tạo nghề nghiệp, tạo việc làm cho người chấp hành xong hình phạt tù → Dạy nghề, vay vốn, tìm việc làm cho người chấp hành xong hình phạt tù |
| Điều 20 | Điều 22 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương → Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc bảo đảm tái hòa nhập cộng đồng | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện tái hòa nhập cộng đồng | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Tư vấn tâm lý, hỗ trợ các thủ tục pháp lý cho phạm nhân | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Định hướng nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm cho phạm nhân | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Hỗ trợ một phần kinh phí từ Quỹ hòa nhập cộng đồng cho phạm nhân khi tái hòa nhập cộng đồng | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 8 | Thông tin, truyền thông, giáo dục về tái hòa nhập cộng đồng | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 9 | Dạy nghề, vay vốn, tìm việc làm cho người chấp hành xong hình phạt tù | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Trợ giúp về tâm lý, hỗ trợ các thủ tục pháp lý | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Xây dựng các mô hình tái hòa nhập cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 12 | Trách nhiệm của người trực tiếp giúp đỡ và cơ quan, tổ chức, cá nhân, gia đình tham gia giúp đỡ người chấp hành xong hình phạt tù tái hòa nhập cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 13 | Thực hiện tiếp nhận, giúp đỡ người chấp hành xong hình phạt tù tái hòa nhập cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 14 | Kết thúc giúp đỡ người chấp hành xong hình phạt tù tái hòa nhập cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 15 | Thực hiện giúp đỡ đối với các trường hợp đặc biệt | điều mới |
| Điều 13 | Điều 16 | Trách nhiệm của Bộ Công an | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 17 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Trách nhiệm của Bộ Nội vụ | điều mới |
| Điều 16 | Điều 19 | Trách nhiệm của Bộ Tư pháp | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 20 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 21 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan, tổ chức có liên quan | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 22 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 23 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 24 | Trách nhiệm của Công an cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 25 | Trách nhiệm của Công an cấp xã | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 26 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 28 | Điều 28 | Hướng dẫn thi hành | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 29 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 8 | — | Thông báo phạm nhân hết hạn chấp hành án phạt tù | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Các biện pháp hỗ trợ khác | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Trách nhiệm của Công an cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Cơ quan, tổ chức, cá nhân, gia đình tham gia giáo dục, giúp đỡ người chấp hành xong hình phạt tù | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.