Nghị định 308/2025/NĐ-CP thay Nghị định 61/2016/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 15/01/2026: 114 điều mới, 8 điều không còn, 9 điều đổi tên

Nghị định 308/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa) thay Nghị định 61/2016/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 15/01/2026. Trang này đối chiếu với Nghị định 61/2016/NĐ-CP. Văn bản mới có 127 điều, văn bản cũ có 21 điều. Đối chiếu theo tên điều: 13 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 114 điều không có trong văn bản cũ, 8 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 308/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 61/2016/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 308/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 … bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa và Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định …

Toàn văn: bản chính thức của 308/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 61/2016/NĐ-CP.

114 điều không có trong Nghị định 61/2016/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể
Điều 5Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể trong Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể
Điều 6Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào các Danh sách của UNESCO
Điều 7Đề nghị hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể đã được đưa vào các Danh sách của UNESCO
Điều 8Thành lập và hoạt động câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể
Điều 9Hồ sơ khoa học đề nghị xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
Điều 10Hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích
Điều 11Trình tự, thủ tục, hồ sơ xếp hạng, xếp hạng bổ sung, hủy bỏ xếp hạng và bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích, di sản thế giới
Điều 12Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới
Điều 13Tổ chức được giao quản lý, sử dụng di sản thế giới được UNESCO công nhận
Điều 14Phát hiện, tiếp nhận thông tin về việc phát hiện và bảo vệ tạm thời địa điểm khảo cổ, di vật khảo cổ
Điều 15Dự án khai quật khảo cổ
Điều 16Công tác thăm dò, khai quật khảo cổ
Điều 17Bảo vệ, quản lý, xử lý địa điểm khảo cổ; chỉnh lý, bảo quản di vật khảo cổ sau thăm dò, khai quật; quản lý và sử dụng di vật khảo cổ
Điều 18Báo cáo sơ bộ và hồ sơ khai quật khảo cổ
Điều 19Thăm dò, khai quật khảo cổ và điều kiện của tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp tác tham gia thăm dò, khai quật khảo cổ
Điều 20Khai quật khảo cổ khẩn cấp
Điều 21Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thăm dò, khai quật khảo cổ
Điều 22Đình chỉ thăm dò, khai quật khảo cổ, khai quật khảo cổ khẩn cấp
Điều 23Nguyên tắc trong hoạt động giám định di vật, cổ vật
Điều 24Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học giám định, giám định bổ sung di vật, cổ vật
Điều 25Việc giám định di vật, cổ vật và chuyên gia giám định di vật, cổ vật
Điều 26Xử lý kết quả giám định di vật, cổ vật
Điều 27Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
Điều 28Cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
Điều 29Thu hồi Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
Điều 30Đăng ký di vật, cổ vật và chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân đăng ký di vật, cổ vật
Điều 31Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đăng ký di vật, cổ vật
Điều 32Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia
Điều 33Hồ sơ khoa học hiện vật đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia
Điều 34Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ công nhận bảo vật quốc gia
Điều 35Mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài
Điều 36Quản lý bảo vật quốc gia khi chuyển quyền sở hữu
Điều 37Xử lý di vật, cổ vật được phát hiện, giao nộp
Điều 38Xử lý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thu giữ được do tìm kiếm, vận chuyển, kinh doanh, chuyển quyền sở hữu, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu trái pháp luật
Điều 39Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước
Điều 40Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước
Điều 41Hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước
Điều 42Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước
Điều 43Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
Điều 44Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày có thời hạn ở nước ngoài phục vụ các hoạt động đối ngoại cấp nhà nước
Điều 45Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
Điều 46Hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
Điều 47Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; thẩm quyền xác nhận di vật, cổ vật nhập khẩu không vì mục đích lợi nhuận
Điều 48Bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước
Điều 49Trình tự, thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Điều 50Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Điều 51Bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia
Điều 52Sử dụng, khai thác di sản văn hóa phục vụ hoạt động kinh doanh, dịch vụ, du lịch và phát triển công nghiệp văn hóa
Điều 53Trình tự, thủ tục ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO về di sản tư liệu
Điều 54Hồ sơ khoa học di sản tư liệu đề nghị ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu
Điều 55Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu sau khi được ghi danh; phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh
Điều 56Báo cáo quốc gia về quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO
Điều 57Quản lý di sản tư liệu thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng khi chuyển quyền sở hữu
Điều 58Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị đưa di sản tư liệu đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
Điều 59Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu
Điều 60Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
Điều 61Trình tự, thủ tục đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
Điều 62Thu hồi giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
Điều 63Tiêu chuẩn xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng
Điều 64Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng
Điều 65Tiêu chí bảo tàng công lập có vai trò quan trọng
Điều 66Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 68Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 69Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 70Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 73Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 78Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
Điều 79Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
Điều 82Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
Điều 83Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
Điều 84Thu hồi Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
Điều 85Nội dung chuyển đổi số về di sản văn hóa
Điều 86Cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa
Điều 87Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực di sản văn hóa
Điều 88Quản trị và vận hành dữ liệu số quốc gia về di sản văn hóa Việt Nam
Điều 89Khai thác và phát huy giá trị di sản văn hóa trên môi trường điện tử
Điều 90Hội đồng thẩm định, khoa học, chuyên môn trong lĩnh vực di sản văn hóa
Điều 91Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia
Điều 92Cơ cấu tổ chức, nguyên tắc và phương thức hoạt động của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia
Điều 93Căn cứ, thẩm quyền, trách nhiệm, nội dung và hình thức kiểm tra chuyên ngành di sản văn hóa
Điều 94Trình tự, thủ tục tiến hành kiểm tra
Điều 95Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị UNESCO cùng kỷ niệm năm sinh, năm mất đối với danh nhân người Việt Nam trong lĩnh vực văn hóa; đề nghị UNESCO vinh danh tỉnh hoặc thành phố tham gia thành viên Mạng lưới Thành phố sáng tạo của UNESCO
Điều 96Tổ chức lễ công bố, đón nhận quyết định và bằng chứng nhận di sản văn hóa
Điều 97Chi nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa
Điều 98Chi cho chủ thể di sản văn hóa phi vật thể
Điều 99Chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích, người trực tiếp trông coi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh thuộc sở hữu toàn dân; cá nhân chủ sở hữu di sản tư liệu được UNESCO ghi danh
Điều 100Chi kiểm kê, lập hồ sơ khoa học xếp hạng, ghi danh di sản văn hóa, công nhận bảo vật quốc gia
Điều 101Chi phí cho công tác cắm mốc giới khu vực bảo vệ di tích
Điều 102Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, điều chỉnh, quy hoạch khảo cổ
Điều 103Chi phí cho hoạt động quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 104Chi phí lập, thẩm định các dự án đầu tư xây dựng bảo tàng; dự án bảo quản, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp bảo tàng, trưng bày bảo tàng, kho bảo quản hiện vật bảo tàng; phục chế di sản tư liệu
Điều 105Chi phí cho hoạt động lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích
Điều 106Chi thực hiện các dự án tu bổ di tích; dự án đầu tư xây dựng bảo tàng; dự án bảo quản, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp bảo tàng, trưng bày bảo tàng, kho bảo quản hiện vật bảo tàng; bảo quản, phục chế di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, hiện vật bảo tàng; phục chế di sản tư liệu
Điều 107Chi xây dựng Chương trình hành động quốc gia cam kết bảo vệ di sản văn hóa, báo cáo quốc gia, xây dựng và thực hiện các chương trình, đề án, dự án bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
Điều 108Chi hoạt động giám định di vật, cổ vật, di sản tư liệu
Điều 109Chi sưu tầm di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu; chi cho việc mua, tiếp nhận và đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; chi đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu đi trưng bày ở trong nước và nước ngoài
Điều 110Chi cho hoạt động thăm dò, khai quật khảo cổ và nghiên cứu, xử lý kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ
Điều 111Chi thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng, tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích thuộc sở hữu toàn dân, bảo tàng công lập
Điều 112Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho nguồn nhân lực di sản văn hóa; chi nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế về bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
Điều 113Chi hoạt động tuyên truyền, quảng bá về di sản văn hóa ở trong nước và nước ngoài
Điều 114Chi ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
Điều 115Chi hoạt động của các Hội đồng thẩm định, khoa học, chuyên môn trong lĩnh vực di sản văn hóa
Điều 116Chi hoạt động kiểm tra chuyên ngành về di sản văn hóa
Điều 117Nội dung và mức chi cho các hoạt động của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia
Điều 118Bố trí dự toán ngân sách nhà nước
Điều 119Quản lý, sử dụng và quyết toán ngân sách nhà nước
Điều 120Quỹ bảo tồn di sản văn hóa Việt Nam
Điều 121Quỹ bảo tồn di sản văn hóa ở địa phương
Điều 122Nhiệm vụ của Quỹ bảo tồn di sản văn hóa
Điều 123Nguồn tài chính của Quỹ bảo tồn di sản văn hóa
Điều 124Kiểm tra, thanh tra, kiểm toán và giám sát hoạt động của Quỹ bảo tồn di sản văn hóa
Điều 126Quy định chuyển tiếp
Điều 127Tổ chức thực hiện

Nghị định 308/2025/NĐ-CP còn thay 142/2018/NĐ-CP, 23/2016/QĐ-TTg, 98/2010/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 61/2016/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

8 điều của Nghị định 61/2016/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
Điều 11Trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề
Điều 15Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận hành nghê
Điều 16Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề
Điều 17Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề
Điều 18Thu hồi Giấy chứng nhận hành nghề
Điều 19Điều khoản chuyển tiếp
Điều 21Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 308/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

9 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 14Điều 67Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 10Điều 71Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 9Điều 72Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 6Điều 76Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vậtviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 5Điều 77Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vậtviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 7Điều 80Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vậtviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)

9 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 14Điều 67Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích → Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 10Điều 71Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề → Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 9Điều 72Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích → Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 12Điều 74Cấp lại Chứng chỉ hành nghề → Cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 13Điều 75Thu hồi Chứng chỉ hành nghề → Thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 6Điều 76Trình tự, thủ tục cấp Giấy chửng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật → Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
Điều 5Điều 77Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật → Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
Điều 7Điều 80Cấp lại Giấy chửng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cỗ vật → Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
Điều 8Điều 81Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kỉnh doanh giám định cổ vật → Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 4Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 5Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể trong Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 6Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào các Danh sách của UNESCOđiều mới
—Điều 7Đề nghị hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể đã được đưa vào các Danh sách của UNESCOđiều mới
—Điều 8Thành lập và hoạt động câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 9Hồ sơ khoa học đề nghị xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnhđiều mới
—Điều 10Hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tíchđiều mới
—Điều 11Trình tự, thủ tục, hồ sơ xếp hạng, xếp hạng bổ sung, hủy bỏ xếp hạng và bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích, di sản thế giớiđiều mới
—Điều 12Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giớiđiều mới
—Điều 13Tổ chức được giao quản lý, sử dụng di sản thế giới được UNESCO công nhậnđiều mới
—Điều 14Phát hiện, tiếp nhận thông tin về việc phát hiện và bảo vệ tạm thời địa điểm khảo cổ, di vật khảo cổđiều mới
—Điều 15Dự án khai quật khảo cổđiều mới
—Điều 16Công tác thăm dò, khai quật khảo cổđiều mới
—Điều 17Bảo vệ, quản lý, xử lý địa điểm khảo cổ; chỉnh lý, bảo quản di vật khảo cổ sau thăm dò, khai quật; quản lý và sử dụng di vật khảo cổđiều mới
—Điều 18Báo cáo sơ bộ và hồ sơ khai quật khảo cổđiều mới
—Điều 19Thăm dò, khai quật khảo cổ và điều kiện của tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp tác tham gia thăm dò, khai quật khảo cổđiều mới
—Điều 20Khai quật khảo cổ khẩn cấpđiều mới
—Điều 21Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thăm dò, khai quật khảo cổđiều mới
—Điều 22Đình chỉ thăm dò, khai quật khảo cổ, khai quật khảo cổ khẩn cấpđiều mới
—Điều 23Nguyên tắc trong hoạt động giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 24Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học giám định, giám định bổ sung di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 25Việc giám định di vật, cổ vật và chuyên gia giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 26Xử lý kết quả giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 27Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 28Cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 29Thu hồi Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 30Đăng ký di vật, cổ vật và chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân đăng ký di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 31Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đăng ký di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 32Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc giađiều mới
—Điều 33Hồ sơ khoa học hiện vật đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc giađiều mới
—Điều 34Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ công nhận bảo vật quốc giađiều mới
—Điều 35Mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoàiđiều mới
—Điều 36Quản lý bảo vật quốc gia khi chuyển quyền sở hữuđiều mới
—Điều 37Xử lý di vật, cổ vật được phát hiện, giao nộpđiều mới
—Điều 38Xử lý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thu giữ được do tìm kiếm, vận chuyển, kinh doanh, chuyển quyền sở hữu, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu trái pháp luậtđiều mới
—Điều 39Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nướcđiều mới
—Điều 40Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nướcđiều mới
—Điều 41Hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nướcđiều mới
—Điều 42Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nướcđiều mới
—Điều 43Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoàiđiều mới
—Điều 44Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày có thời hạn ở nước ngoài phục vụ các hoạt động đối ngoại cấp nhà nướcđiều mới
—Điều 45Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoàiđiều mới
—Điều 46Hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoàiđiều mới
—Điều 47Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; thẩm quyền xác nhận di vật, cổ vật nhập khẩu không vì mục đích lợi nhuậnđiều mới
—Điều 48Bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nướcđiều mới
—Điều 49Trình tự, thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc giađiều mới
—Điều 50Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc giađiều mới
—Điều 51Bảo quản, phục chế bảo vật quốc giađiều mới
—Điều 52Sử dụng, khai thác di sản văn hóa phục vụ hoạt động kinh doanh, dịch vụ, du lịch và phát triển công nghiệp văn hóađiều mới
—Điều 53Trình tự, thủ tục ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO về di sản tư liệuđiều mới
—Điều 54Hồ sơ khoa học di sản tư liệu đề nghị ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệuđiều mới
—Điều 55Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu sau khi được ghi danh; phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danhđiều mới
—Điều 56Báo cáo quốc gia về quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCOđiều mới
—Điều 57Quản lý di sản tư liệu thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng khi chuyển quyền sở hữuđiều mới
—Điều 58Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị đưa di sản tư liệu đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoàiđiều mới
—Điều 59Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệuđiều mới
—Điều 60Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lậpđiều mới
—Điều 61Trình tự, thủ tục đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lậpđiều mới
—Điều 62Thu hồi giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lậpđiều mới
—Điều 63Tiêu chuẩn xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàngđiều mới
—Điều 64Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàngđiều mới
—Điều 65Tiêu chí bảo tàng công lập có vai trò quan trọngđiều mới
—Điều 66Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
Điều 14Điều 67Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
—Điều 68Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 69Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 70Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
Điều 10Điều 71Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 9Điều 72Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
—Điều 73Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
Điều 12Điều 74Cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 13Điều 75Thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 6Điều 76Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vậtviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 5Điều 77Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vậtviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
—Điều 78Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 79Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vậtđiều mới
Điều 7Điều 80Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vậtviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 8Điều 81Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vậtsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
—Điều 82Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 83Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 84Thu hồi Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vậtđiều mới
—Điều 85Nội dung chuyển đổi số về di sản văn hóađiều mới
—Điều 86Cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóađiều mới
—Điều 87Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực di sản văn hóađiều mới
—Điều 88Quản trị và vận hành dữ liệu số quốc gia về di sản văn hóa Việt Namđiều mới
—Điều 89Khai thác và phát huy giá trị di sản văn hóa trên môi trường điện tửđiều mới
—Điều 90Hội đồng thẩm định, khoa học, chuyên môn trong lĩnh vực di sản văn hóađiều mới
—Điều 91Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng Di sản văn hóa quốc giađiều mới
—Điều 92Cơ cấu tổ chức, nguyên tắc và phương thức hoạt động của Hội đồng Di sản văn hóa quốc giađiều mới
—Điều 93Căn cứ, thẩm quyền, trách nhiệm, nội dung và hình thức kiểm tra chuyên ngành di sản văn hóađiều mới
—Điều 94Trình tự, thủ tục tiến hành kiểm trađiều mới
—Điều 95Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị UNESCO cùng kỷ niệm năm sinh, năm mất đối với danh nhân người Việt Nam trong lĩnh vực văn hóa; đề nghị UNESCO vinh danh tỉnh hoặc thành phố tham gia thành viên Mạng lưới Thành phố sáng tạo của UNESCOđiều mới
—Điều 96Tổ chức lễ công bố, đón nhận quyết định và bằng chứng nhận di sản văn hóađiều mới
—Điều 97Chi nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóađiều mới
—Điều 98Chi cho chủ thể di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 99Chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích, người trực tiếp trông coi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh thuộc sở hữu toàn dân; cá nhân chủ sở hữu di sản tư liệu được UNESCO ghi danhđiều mới
—Điều 100Chi kiểm kê, lập hồ sơ khoa học xếp hạng, ghi danh di sản văn hóa, công nhận bảo vật quốc giađiều mới
—Điều 101Chi phí cho công tác cắm mốc giới khu vực bảo vệ di tíchđiều mới
—Điều 102Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, điều chỉnh, quy hoạch khảo cổđiều mới
—Điều 103Chi phí cho hoạt động quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 104Chi phí lập, thẩm định các dự án đầu tư xây dựng bảo tàng; dự án bảo quản, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp bảo tàng, trưng bày bảo tàng, kho bảo quản hiện vật bảo tàng; phục chế di sản tư liệuđiều mới
—Điều 105Chi phí cho hoạt động lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tíchđiều mới
—Điều 106Chi thực hiện các dự án tu bổ di tích; dự án đầu tư xây dựng bảo tàng; dự án bảo quản, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp bảo tàng, trưng bày bảo tàng, kho bảo quản hiện vật bảo tàng; bảo quản, phục chế di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, hiện vật bảo tàng; phục chế di sản tư liệuđiều mới
—Điều 107Chi xây dựng Chương trình hành động quốc gia cam kết bảo vệ di sản văn hóa, báo cáo quốc gia, xây dựng và thực hiện các chương trình, đề án, dự án bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóađiều mới
—Điều 108Chi hoạt động giám định di vật, cổ vật, di sản tư liệuđiều mới
—Điều 109Chi sưu tầm di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu; chi cho việc mua, tiếp nhận và đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; chi đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu đi trưng bày ở trong nước và nước ngoàiđiều mới
—Điều 110Chi cho hoạt động thăm dò, khai quật khảo cổ và nghiên cứu, xử lý kết quả thăm dò, khai quật khảo cổđiều mới
—Điều 111Chi thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng, tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích thuộc sở hữu toàn dân, bảo tàng công lậpđiều mới
—Điều 112Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho nguồn nhân lực di sản văn hóa; chi nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế về bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóađiều mới
—Điều 113Chi hoạt động tuyên truyền, quảng bá về di sản văn hóa ở trong nước và nước ngoàiđiều mới
—Điều 114Chi ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóađiều mới
—Điều 115Chi hoạt động của các Hội đồng thẩm định, khoa học, chuyên môn trong lĩnh vực di sản văn hóađiều mới
—Điều 116Chi hoạt động kiểm tra chuyên ngành về di sản văn hóađiều mới
—Điều 117Nội dung và mức chi cho các hoạt động của Hội đồng Di sản văn hóa quốc giađiều mới
—Điều 118Bố trí dự toán ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 119Quản lý, sử dụng và quyết toán ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 120Quỹ bảo tồn di sản văn hóa Việt Namđiều mới
—Điều 121Quỹ bảo tồn di sản văn hóa ở địa phươngđiều mới
—Điều 122Nhiệm vụ của Quỹ bảo tồn di sản văn hóađiều mới
—Điều 123Nguồn tài chính của Quỹ bảo tồn di sản văn hóađiều mới
—Điều 124Kiểm tra, thanh tra, kiểm toán và giám sát hoạt động của Quỹ bảo tồn di sản văn hóađiều mới
Điều 20Điều 125Hiệu lực thi hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
—Điều 126Quy định chuyển tiếpđiều mới
—Điều 127Tổ chức thực hiệnđiều mới
Điều 4—Điều kiện kinh doanh giám định cổ vậtkhông có điều tương ứng
Điều 11—Trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 15—Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận hành nghêkhông có điều tương ứng
Điều 16—Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 17—Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 18—Thu hồi Giấy chứng nhận hành nghềkhông có điều tương ứng
Điều 19—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 21—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.