Nghị định 308/2025/NĐ-CP thay Nghị định 61/2016/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 15/01/2026: 114 điều mới, 8 điều không còn, 9 điều đổi tên
Nghị định 308/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa) thay Nghị định 61/2016/NĐ-CP và 3 văn bản khác từ 15/01/2026. Trang này đối chiếu với Nghị định 61/2016/NĐ-CP. Văn bản mới có 127 điều, văn bản cũ có 21 điều. Đối chiếu theo tên điều: 13 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 114 điều không có trong văn bản cũ, 8 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 308/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 61/2016/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 308/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 … bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa và Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định …
Toàn văn: bản chính thức của 308/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 61/2016/NĐ-CP.
114 điều không có trong Nghị định 61/2016/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 5 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể trong Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 6 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào các Danh sách của UNESCO |
| Điều 7 | Đề nghị hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể đã được đưa vào các Danh sách của UNESCO |
| Điều 8 | Thành lập và hoạt động câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 9 | Hồ sơ khoa học đề nghị xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh |
| Điều 10 | Hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích |
| Điều 11 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ xếp hạng, xếp hạng bổ sung, hủy bỏ xếp hạng và bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích, di sản thế giới |
| Điều 12 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới |
| Điều 13 | Tổ chức được giao quản lý, sử dụng di sản thế giới được UNESCO công nhận |
| Điều 14 | Phát hiện, tiếp nhận thông tin về việc phát hiện và bảo vệ tạm thời địa điểm khảo cổ, di vật khảo cổ |
| Điều 15 | Dự án khai quật khảo cổ |
| Điều 16 | Công tác thăm dò, khai quật khảo cổ |
| Điều 17 | Bảo vệ, quản lý, xử lý địa điểm khảo cổ; chỉnh lý, bảo quản di vật khảo cổ sau thăm dò, khai quật; quản lý và sử dụng di vật khảo cổ |
| Điều 18 | Báo cáo sơ bộ và hồ sơ khai quật khảo cổ |
| Điều 19 | Thăm dò, khai quật khảo cổ và điều kiện của tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp tác tham gia thăm dò, khai quật khảo cổ |
| Điều 20 | Khai quật khảo cổ khẩn cấp |
| Điều 21 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thăm dò, khai quật khảo cổ |
| Điều 22 | Đình chỉ thăm dò, khai quật khảo cổ, khai quật khảo cổ khẩn cấp |
| Điều 23 | Nguyên tắc trong hoạt động giám định di vật, cổ vật |
| Điều 24 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học giám định, giám định bổ sung di vật, cổ vật |
| Điều 25 | Việc giám định di vật, cổ vật và chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
| Điều 26 | Xử lý kết quả giám định di vật, cổ vật |
| Điều 27 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
| Điều 28 | Cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
| Điều 29 | Thu hồi Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
| Điều 30 | Đăng ký di vật, cổ vật và chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân đăng ký di vật, cổ vật |
| Điều 31 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đăng ký di vật, cổ vật |
| Điều 32 | Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia |
| Điều 33 | Hồ sơ khoa học hiện vật đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia |
| Điều 34 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ công nhận bảo vật quốc gia |
| Điều 35 | Mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài |
| Điều 36 | Quản lý bảo vật quốc gia khi chuyển quyền sở hữu |
| Điều 37 | Xử lý di vật, cổ vật được phát hiện, giao nộp |
| Điều 38 | Xử lý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thu giữ được do tìm kiếm, vận chuyển, kinh doanh, chuyển quyền sở hữu, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu trái pháp luật |
| Điều 39 | Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước |
| Điều 40 | Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước |
| Điều 41 | Hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước |
| Điều 42 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước |
| Điều 43 | Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài |
| Điều 44 | Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày có thời hạn ở nước ngoài phục vụ các hoạt động đối ngoại cấp nhà nước |
| Điều 45 | Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài |
| Điều 46 | Hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài |
| Điều 47 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; thẩm quyền xác nhận di vật, cổ vật nhập khẩu không vì mục đích lợi nhuận |
| Điều 48 | Bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước |
| Điều 49 | Trình tự, thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
| Điều 50 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
| Điều 51 | Bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia |
| Điều 52 | Sử dụng, khai thác di sản văn hóa phục vụ hoạt động kinh doanh, dịch vụ, du lịch và phát triển công nghiệp văn hóa |
| Điều 53 | Trình tự, thủ tục ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO về di sản tư liệu |
| Điều 54 | Hồ sơ khoa học di sản tư liệu đề nghị ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu |
| Điều 55 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu sau khi được ghi danh; phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh |
| Điều 56 | Báo cáo quốc gia về quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO |
| Điều 57 | Quản lý di sản tư liệu thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng khi chuyển quyền sở hữu |
| Điều 58 | Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị đưa di sản tư liệu đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài |
| Điều 59 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu |
| Điều 60 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
| Điều 61 | Trình tự, thủ tục đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
| Điều 62 | Thu hồi giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
| Điều 63 | Tiêu chuẩn xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng |
| Điều 64 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng |
| Điều 65 | Tiêu chí bảo tàng công lập có vai trò quan trọng |
| Điều 66 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| Điều 68 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| Điều 69 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| Điều 70 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| Điều 73 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| Điều 78 | Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
| Điều 79 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
| Điều 82 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
| Điều 83 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
| Điều 84 | Thu hồi Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
| Điều 85 | Nội dung chuyển đổi số về di sản văn hóa |
| Điều 86 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa |
| Điều 87 | Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực di sản văn hóa |
| Điều 88 | Quản trị và vận hành dữ liệu số quốc gia về di sản văn hóa Việt Nam |
| Điều 89 | Khai thác và phát huy giá trị di sản văn hóa trên môi trường điện tử |
| Điều 90 | Hội đồng thẩm định, khoa học, chuyên môn trong lĩnh vực di sản văn hóa |
| Điều 91 | Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia |
| Điều 92 | Cơ cấu tổ chức, nguyên tắc và phương thức hoạt động của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia |
| Điều 93 | Căn cứ, thẩm quyền, trách nhiệm, nội dung và hình thức kiểm tra chuyên ngành di sản văn hóa |
| Điều 94 | Trình tự, thủ tục tiến hành kiểm tra |
| Điều 95 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị UNESCO cùng kỷ niệm năm sinh, năm mất đối với danh nhân người Việt Nam trong lĩnh vực văn hóa; đề nghị UNESCO vinh danh tỉnh hoặc thành phố tham gia thành viên Mạng lưới Thành phố sáng tạo của UNESCO |
| Điều 96 | Tổ chức lễ công bố, đón nhận quyết định và bằng chứng nhận di sản văn hóa |
| Điều 97 | Chi nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa |
| Điều 98 | Chi cho chủ thể di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 99 | Chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích, người trực tiếp trông coi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh thuộc sở hữu toàn dân; cá nhân chủ sở hữu di sản tư liệu được UNESCO ghi danh |
| Điều 100 | Chi kiểm kê, lập hồ sơ khoa học xếp hạng, ghi danh di sản văn hóa, công nhận bảo vật quốc gia |
| Điều 101 | Chi phí cho công tác cắm mốc giới khu vực bảo vệ di tích |
| Điều 102 | Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, điều chỉnh, quy hoạch khảo cổ |
| Điều 103 | Chi phí cho hoạt động quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| Điều 104 | Chi phí lập, thẩm định các dự án đầu tư xây dựng bảo tàng; dự án bảo quản, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp bảo tàng, trưng bày bảo tàng, kho bảo quản hiện vật bảo tàng; phục chế di sản tư liệu |
| Điều 105 | Chi phí cho hoạt động lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích |
| Điều 106 | Chi thực hiện các dự án tu bổ di tích; dự án đầu tư xây dựng bảo tàng; dự án bảo quản, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp bảo tàng, trưng bày bảo tàng, kho bảo quản hiện vật bảo tàng; bảo quản, phục chế di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, hiện vật bảo tàng; phục chế di sản tư liệu |
| Điều 107 | Chi xây dựng Chương trình hành động quốc gia cam kết bảo vệ di sản văn hóa, báo cáo quốc gia, xây dựng và thực hiện các chương trình, đề án, dự án bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa |
| Điều 108 | Chi hoạt động giám định di vật, cổ vật, di sản tư liệu |
| Điều 109 | Chi sưu tầm di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu; chi cho việc mua, tiếp nhận và đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; chi đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu đi trưng bày ở trong nước và nước ngoài |
| Điều 110 | Chi cho hoạt động thăm dò, khai quật khảo cổ và nghiên cứu, xử lý kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ |
| Điều 111 | Chi thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng, tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích thuộc sở hữu toàn dân, bảo tàng công lập |
| Điều 112 | Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho nguồn nhân lực di sản văn hóa; chi nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế về bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa |
| Điều 113 | Chi hoạt động tuyên truyền, quảng bá về di sản văn hóa ở trong nước và nước ngoài |
| Điều 114 | Chi ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa |
| Điều 115 | Chi hoạt động của các Hội đồng thẩm định, khoa học, chuyên môn trong lĩnh vực di sản văn hóa |
| Điều 116 | Chi hoạt động kiểm tra chuyên ngành về di sản văn hóa |
| Điều 117 | Nội dung và mức chi cho các hoạt động của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia |
| Điều 118 | Bố trí dự toán ngân sách nhà nước |
| Điều 119 | Quản lý, sử dụng và quyết toán ngân sách nhà nước |
| Điều 120 | Quỹ bảo tồn di sản văn hóa Việt Nam |
| Điều 121 | Quỹ bảo tồn di sản văn hóa ở địa phương |
| Điều 122 | Nhiệm vụ của Quỹ bảo tồn di sản văn hóa |
| Điều 123 | Nguồn tài chính của Quỹ bảo tồn di sản văn hóa |
| Điều 124 | Kiểm tra, thanh tra, kiểm toán và giám sát hoạt động của Quỹ bảo tồn di sản văn hóa |
| Điều 126 | Quy định chuyển tiếp |
| Điều 127 | Tổ chức thực hiện |
Nghị định 308/2025/NĐ-CP còn thay 142/2018/NĐ-CP, 23/2016/QĐ-TTg, 98/2010/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 61/2016/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
8 điều của Nghị định 61/2016/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
| Điều 11 | Trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề |
| Điều 15 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận hành nghê |
| Điều 16 | Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề |
| Điều 17 | Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề |
| Điều 18 | Thu hồi Giấy chứng nhận hành nghề |
| Điều 19 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 21 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 308/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
9 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 67 | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 71 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 72 | Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 76 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 77 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 80 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
9 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 14 | Điều 67 | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích → Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| Điều 10 | Điều 71 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề → Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| Điều 9 | Điều 72 | Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích → Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| Điều 12 | Điều 74 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề → Cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| Điều 13 | Điều 75 | Thu hồi Chứng chỉ hành nghề → Thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| Điều 6 | Điều 76 | Trình tự, thủ tục cấp Giấy chửng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật → Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
| Điều 5 | Điều 77 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật → Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
| Điều 7 | Điều 80 | Cấp lại Giấy chửng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cỗ vật → Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
| Điều 8 | Điều 81 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kỉnh doanh giám định cổ vật → Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 5 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể trong Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 6 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị UNESCO ghi danh, ghi danh bổ sung di sản văn hóa phi vật thể vào các Danh sách của UNESCO | điều mới |
| — | Điều 7 | Đề nghị hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa phi vật thể đã được đưa vào các Danh sách của UNESCO | điều mới |
| — | Điều 8 | Thành lập và hoạt động câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 9 | Hồ sơ khoa học đề nghị xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh | điều mới |
| — | Điều 10 | Hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích | điều mới |
| — | Điều 11 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ xếp hạng, xếp hạng bổ sung, hủy bỏ xếp hạng và bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích, di sản thế giới | điều mới |
| — | Điều 12 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới | điều mới |
| — | Điều 13 | Tổ chức được giao quản lý, sử dụng di sản thế giới được UNESCO công nhận | điều mới |
| — | Điều 14 | Phát hiện, tiếp nhận thông tin về việc phát hiện và bảo vệ tạm thời địa điểm khảo cổ, di vật khảo cổ | điều mới |
| — | Điều 15 | Dự án khai quật khảo cổ | điều mới |
| — | Điều 16 | Công tác thăm dò, khai quật khảo cổ | điều mới |
| — | Điều 17 | Bảo vệ, quản lý, xử lý địa điểm khảo cổ; chỉnh lý, bảo quản di vật khảo cổ sau thăm dò, khai quật; quản lý và sử dụng di vật khảo cổ | điều mới |
| — | Điều 18 | Báo cáo sơ bộ và hồ sơ khai quật khảo cổ | điều mới |
| — | Điều 19 | Thăm dò, khai quật khảo cổ và điều kiện của tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp tác tham gia thăm dò, khai quật khảo cổ | điều mới |
| — | Điều 20 | Khai quật khảo cổ khẩn cấp | điều mới |
| — | Điều 21 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thăm dò, khai quật khảo cổ | điều mới |
| — | Điều 22 | Đình chỉ thăm dò, khai quật khảo cổ, khai quật khảo cổ khẩn cấp | điều mới |
| — | Điều 23 | Nguyên tắc trong hoạt động giám định di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 24 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học giám định, giám định bổ sung di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 25 | Việc giám định di vật, cổ vật và chuyên gia giám định di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 26 | Xử lý kết quả giám định di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 27 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 28 | Cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 29 | Thu hồi Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 30 | Đăng ký di vật, cổ vật và chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân đăng ký di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 31 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đăng ký di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 32 | Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia | điều mới |
| — | Điều 33 | Hồ sơ khoa học hiện vật đề nghị công nhận, công nhận bổ sung bảo vật quốc gia | điều mới |
| — | Điều 34 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học đề nghị hủy bỏ công nhận bảo vật quốc gia | điều mới |
| — | Điều 35 | Mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 36 | Quản lý bảo vật quốc gia khi chuyển quyền sở hữu | điều mới |
| — | Điều 37 | Xử lý di vật, cổ vật được phát hiện, giao nộp | điều mới |
| — | Điều 38 | Xử lý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thu giữ được do tìm kiếm, vận chuyển, kinh doanh, chuyển quyền sở hữu, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu trái pháp luật | điều mới |
| — | Điều 39 | Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước | điều mới |
| — | Điều 40 | Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước | điều mới |
| — | Điều 41 | Hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước | điều mới |
| — | Điều 42 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước | điều mới |
| — | Điều 43 | Nguyên tắc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 44 | Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày có thời hạn ở nước ngoài phục vụ các hoạt động đối ngoại cấp nhà nước | điều mới |
| — | Điều 45 | Trình tự, thủ tục đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 46 | Hồ sơ đề nghị đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 47 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; thẩm quyền xác nhận di vật, cổ vật nhập khẩu không vì mục đích lợi nhuận | điều mới |
| — | Điều 48 | Bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước | điều mới |
| — | Điều 49 | Trình tự, thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | điều mới |
| — | Điều 50 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | điều mới |
| — | Điều 51 | Bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia | điều mới |
| — | Điều 52 | Sử dụng, khai thác di sản văn hóa phục vụ hoạt động kinh doanh, dịch vụ, du lịch và phát triển công nghiệp văn hóa | điều mới |
| — | Điều 53 | Trình tự, thủ tục ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của UNESCO về di sản tư liệu | điều mới |
| — | Điều 54 | Hồ sơ khoa học di sản tư liệu đề nghị ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu | điều mới |
| — | Điều 55 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu sau khi được ghi danh; phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh | điều mới |
| — | Điều 56 | Báo cáo quốc gia về quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO | điều mới |
| — | Điều 57 | Quản lý di sản tư liệu thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng khi chuyển quyền sở hữu | điều mới |
| — | Điều 58 | Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị đưa di sản tư liệu đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 59 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu | điều mới |
| — | Điều 60 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập | điều mới |
| — | Điều 61 | Trình tự, thủ tục đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập | điều mới |
| — | Điều 62 | Thu hồi giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập | điều mới |
| — | Điều 63 | Tiêu chuẩn xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng | điều mới |
| — | Điều 64 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng | điều mới |
| — | Điều 65 | Tiêu chí bảo tàng công lập có vai trò quan trọng | điều mới |
| — | Điều 66 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | điều mới |
| Điều 14 | Điều 67 | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| — | Điều 68 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | điều mới |
| — | Điều 69 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | điều mới |
| — | Điều 70 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | điều mới |
| Điều 10 | Điều 71 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 72 | Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| — | Điều 73 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | điều mới |
| Điều 12 | Điều 74 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 75 | Thu hồi Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 76 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 77 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| — | Điều 78 | Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 79 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật | điều mới |
| Điều 7 | Điều 80 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 81 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 82 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 83 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 84 | Thu hồi Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật | điều mới |
| — | Điều 85 | Nội dung chuyển đổi số về di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 86 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 87 | Ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong lĩnh vực di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 88 | Quản trị và vận hành dữ liệu số quốc gia về di sản văn hóa Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 89 | Khai thác và phát huy giá trị di sản văn hóa trên môi trường điện tử | điều mới |
| — | Điều 90 | Hội đồng thẩm định, khoa học, chuyên môn trong lĩnh vực di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 91 | Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia | điều mới |
| — | Điều 92 | Cơ cấu tổ chức, nguyên tắc và phương thức hoạt động của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia | điều mới |
| — | Điều 93 | Căn cứ, thẩm quyền, trách nhiệm, nội dung và hình thức kiểm tra chuyên ngành di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 94 | Trình tự, thủ tục tiến hành kiểm tra | điều mới |
| — | Điều 95 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị UNESCO cùng kỷ niệm năm sinh, năm mất đối với danh nhân người Việt Nam trong lĩnh vực văn hóa; đề nghị UNESCO vinh danh tỉnh hoặc thành phố tham gia thành viên Mạng lưới Thành phố sáng tạo của UNESCO | điều mới |
| — | Điều 96 | Tổ chức lễ công bố, đón nhận quyết định và bằng chứng nhận di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 97 | Chi nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 98 | Chi cho chủ thể di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 99 | Chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích, người trực tiếp trông coi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh thuộc sở hữu toàn dân; cá nhân chủ sở hữu di sản tư liệu được UNESCO ghi danh | điều mới |
| — | Điều 100 | Chi kiểm kê, lập hồ sơ khoa học xếp hạng, ghi danh di sản văn hóa, công nhận bảo vật quốc gia | điều mới |
| — | Điều 101 | Chi phí cho công tác cắm mốc giới khu vực bảo vệ di tích | điều mới |
| — | Điều 102 | Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, điều chỉnh, quy hoạch khảo cổ | điều mới |
| — | Điều 103 | Chi phí cho hoạt động quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | điều mới |
| — | Điều 104 | Chi phí lập, thẩm định các dự án đầu tư xây dựng bảo tàng; dự án bảo quản, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp bảo tàng, trưng bày bảo tàng, kho bảo quản hiện vật bảo tàng; phục chế di sản tư liệu | điều mới |
| — | Điều 105 | Chi phí cho hoạt động lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích | điều mới |
| — | Điều 106 | Chi thực hiện các dự án tu bổ di tích; dự án đầu tư xây dựng bảo tàng; dự án bảo quản, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp bảo tàng, trưng bày bảo tàng, kho bảo quản hiện vật bảo tàng; bảo quản, phục chế di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, hiện vật bảo tàng; phục chế di sản tư liệu | điều mới |
| — | Điều 107 | Chi xây dựng Chương trình hành động quốc gia cam kết bảo vệ di sản văn hóa, báo cáo quốc gia, xây dựng và thực hiện các chương trình, đề án, dự án bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 108 | Chi hoạt động giám định di vật, cổ vật, di sản tư liệu | điều mới |
| — | Điều 109 | Chi sưu tầm di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu; chi cho việc mua, tiếp nhận và đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; chi đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu đi trưng bày ở trong nước và nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 110 | Chi cho hoạt động thăm dò, khai quật khảo cổ và nghiên cứu, xử lý kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ | điều mới |
| — | Điều 111 | Chi thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng, tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích thuộc sở hữu toàn dân, bảo tàng công lập | điều mới |
| — | Điều 112 | Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho nguồn nhân lực di sản văn hóa; chi nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế về bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 113 | Chi hoạt động tuyên truyền, quảng bá về di sản văn hóa ở trong nước và nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 114 | Chi ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 115 | Chi hoạt động của các Hội đồng thẩm định, khoa học, chuyên môn trong lĩnh vực di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 116 | Chi hoạt động kiểm tra chuyên ngành về di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 117 | Nội dung và mức chi cho các hoạt động của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia | điều mới |
| — | Điều 118 | Bố trí dự toán ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 119 | Quản lý, sử dụng và quyết toán ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 120 | Quỹ bảo tồn di sản văn hóa Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 121 | Quỹ bảo tồn di sản văn hóa ở địa phương | điều mới |
| — | Điều 122 | Nhiệm vụ của Quỹ bảo tồn di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 123 | Nguồn tài chính của Quỹ bảo tồn di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 124 | Kiểm tra, thanh tra, kiểm toán và giám sát hoạt động của Quỹ bảo tồn di sản văn hóa | điều mới |
| Điều 20 | Điều 125 | Hiệu lực thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| — | Điều 126 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 127 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 4 | — | Điều kiện kinh doanh giám định cổ vật | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận hành nghê | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Thu hồi Giấy chứng nhận hành nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.