Nghị định 253/2026/NĐ-CP thay Nghị định 65/2013/NĐ-CP từ 01/07/2026: 56 điều mới, 19 điều không còn, 9 điều đổi tên
Nghị định 253/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân) thay Nghị định 65/2013/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 71 điều, văn bản cũ có 34 điều. Đối chiếu theo tên điều: 15 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 13 điều đổi số thứ tự), 56 điều không có trong văn bản cũ, 19 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 253/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 65/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 253/2026/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân.
Toàn văn: bản chính thức của 253/2026/NĐ-CP.
56 điều không có trong Nghị định 65/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Cá nhân cư trú |
| Điều 5 | Cá nhân không cư trú |
| Điều 9 | Thu nhập từ đầu tư vốn |
| Điều 10 | Thu nhập từ chuyển nhượng vốn |
| Điều 11 | Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản |
| Điều 12 | Thu nhập từ trúng thưởng |
| Điều 13 | Thu nhập từ tiền bản quyền |
| Điều 14 | Thu nhập từ nhượng quyền thương mại |
| Điều 16 | Thu nhập khác |
| Điều 17 | Quy đổi thu nhập chịu thuế |
| Điều 18 | Thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản |
| Điều 19 | Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở duy nhất của cá nhân |
| Điều 20 | Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được Nhà nước giao đất |
| Điều 21 | Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường; sản xuất muối |
| Điều 22 | Thu nhập từ lợi tức cổ phần của thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp, cá nhân là nông dân ký kết hợp đồng với doanh nghiệp tham gia “Cánh đồng lớn”, trồng rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản |
| Điều 23 | Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao để sản xuất |
| Điều 24 | Thu nhập từ lãi trái phiếu Chính phủ, lãi trái phiếu chính quyền địa phương, lãi tiền gửi tại tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ |
| Điều 25 | Thu nhập từ kiều hối |
| Điều 26 | Tiền lương, tiền công làm việc ban đêm, làm thêm giờ, tiền lương, tiền công trả cho những ngày không nghỉ phép |
| Điều 27 | Tiền lương hưu do Quỹ bảo hiểm xã hội chi trả; thu nhập do quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung, quỹ hưu trí tự nguyện chi trả |
| Điều 28 | Thu nhập từ học bổng |
| Điều 29 | Thu nhập từ bồi thường hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, tiền bồi thường tai nạn lao động, khoản bồi thường nhà nước và các khoản bồi thường khác |
| Điều 30 | Thu nhập nhận được từ các tổ chức và quỹ từ thiện |
| Điều 31 | Thu nhập nhận được từ nguồn viện trợ nước ngoài |
| Điều 32 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công của thuyền viên là người Việt Nam |
| Điều 33 | Thu nhập từ hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ trực tiếp phục vụ hoạt động khai thác thủy sản xa bờ |
| Điều 34 | Thu nhập từ chuyển nhượng chứng chỉ giảm phát thải, chuyển nhượng tín chỉ các bon; thu nhập từ tiền lãi trái phiếu xanh, chuyển nhượng trái phiếu xanh |
| Điều 35 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 36 | Thu nhập từ quyền tác giả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 37 | Thu nhập của nhà đầu tư cá nhân, chuyên gia từ dự án khởi nghiệp sáng tạo, sáng lập viên cho doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân góp vốn vào quỹ đầu tư mạo hiểm |
| Điều 38 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công của chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc Hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam; cá nhân tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc |
| Điều 39 | Thu nhập của chủ doanh nghiệp tư nhân, cá nhân là chủ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| Điều 40 | Giảm thuế do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo |
| Điều 41 | Miễn thuế đối với cá nhân là nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao |
| Điều 42 | Miễn thuế đối với cá nhân là nhân lực công nghệ cao |
| Điều 43 | Miễn thuế đối với chuyển nhượng chứng chỉ quỹ mở |
| Điều 44 | Giảm thuế đối với lợi tức của nhà đầu tư được chia từ quỹ đầu tư chứng khoán, quỹ đầu tư bất động sản |
| Điều 45 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh |
| Điều 48 | Nguyên tắc giảm trừ gia cảnh |
| Điều 51 | Quyết toán thuế |
| Điều 52 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn |
| Điều 55 | Khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay đối với thu nhập từ đầu tư vốn |
| Điều 56 | Khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán |
| Điều 58 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng |
| Điều 59 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền |
| Điều 60 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhượng quyền thương mại |
| Điều 61 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng |
| Điều 62 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác |
| Điều 63 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh |
| Điều 64 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công |
| Điều 65 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản, tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại, nhận thừa kế, quà tặng, thu nhập khác của cá nhân không cư trú |
| Điều 66 | Kỳ tính thuế |
| Điều 68 | Quyết toán thuế, hoàn thuế |
| Điều 70 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 71 | Trách nhiệm thi hành |
19 điều của Nghị định 65/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Thu nhập được miễn thuế |
| Điều 5 | Giảm thuế |
| Điều 8 | Doanh thu tính thu nhập chịu thuế từ kinh doanh |
| Điều 9 | Chi phí hợp lý liên quan đến việc tạo ra thu nhập chịu thuế từ kinh doanh |
| Điều 10 | Thu nhập chịu thuế, thu nhập tính thuế của cá nhân kinh doanh chưa thực hiện đúng pháp luật về kế toán, hóa đơn, chứng từ |
| Điều 14 | Biểu thuế lũy tiến từng phần |
| Điều 17 | Thuế suất |
| Điều 18 | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
| Điều 20 | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng quyền sở hữu, sử dụng nhà ở |
| Điều 21 | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng quyền thuê đất, thuê mặt nước |
| Điều 22 | Thuế suất |
| Điều 24 | Thời điểm xác định thu nhập tính thuế |
| Điều 25 | Thuế suất |
| Điều 26 | Thu nhập tính thuế từ trúng thưởng và thời điểm xác định thu nhập tính thuế |
| Điều 27 | Đăng ký thuế, cấp mã số thuế |
| Điều 30 | Khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế thu nhập cá nhân |
| Điều 31 | Trách nhiệm khấu trừ, khai thuế, công bố thông tin của tổ chức trả thu nhập, tổ chức nơi cá nhân chuyển nhượng vốn, tổ chức lưu ký, phát hành chứng khoán, tổ chức Việt Nam ký hợp đồng mua dịch vụ của nhà thầu nước ngoài không hoạt động tại Việt Nam |
| Điều 32 | Hoàn thuế |
| Điều 34 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 253/2026/NĐ-CP; Nghị định 65/2013/NĐ-CP còn được thay bởi 126/2020/NĐ-CP, 12/2015/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
8 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Người nộp thuế | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 6 | Thu nhập chịu thuế | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Thu nhập từ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 8 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 15 | Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 47 | Giảm trừ gia cảnh | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 50 | Khấu trừ thuế | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 69 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
9 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 7 | Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh → Thu nhập từ kinh doanh |
| Điều 11 | Điều 8 | Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công → Thu nhập từ tiền lương, tiền công |
| Điều 23 | Điều 15 | Thu nhập tính thuế từ nhận thừa kế, quà tặng → Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng |
| Điều 6 | Điều 46 | Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ tiền lương, tiền công → Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công |
| Điều 13 | Điều 49 | Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo → Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo và các khoản giảm trừ khác |
| Điều 15 | Điều 53 | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng phần vốn góp → Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn |
| Điều 16 | Điều 54 | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng chứng khoán → Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán |
| Điều 19 | Điều 57 | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng bất động sản là quyền sử dụng đất gắn với công trình xây dựng trên đất, kể cả công trình xây dựng hình thành trong tương lai → Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản |
| Điều 29 | Điều 67 | Các trường hợp không thực hiện khấu trừ thuế → Khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Người nộp thuế | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Cá nhân cư trú | điều mới |
| — | Điều 5 | Cá nhân không cư trú | điều mới |
| Điều 3 | Điều 6 | Thu nhập chịu thuế | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Thu nhập từ kinh doanh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 8 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Thu nhập từ đầu tư vốn | điều mới |
| — | Điều 10 | Thu nhập từ chuyển nhượng vốn | điều mới |
| — | Điều 11 | Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản | điều mới |
| — | Điều 12 | Thu nhập từ trúng thưởng | điều mới |
| — | Điều 13 | Thu nhập từ tiền bản quyền | điều mới |
| — | Điều 14 | Thu nhập từ nhượng quyền thương mại | điều mới |
| Điều 23 | Điều 15 | Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Thu nhập khác | điều mới |
| — | Điều 17 | Quy đổi thu nhập chịu thuế | điều mới |
| — | Điều 18 | Thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản | điều mới |
| — | Điều 19 | Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở duy nhất của cá nhân | điều mới |
| — | Điều 20 | Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được Nhà nước giao đất | điều mới |
| — | Điều 21 | Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường; sản xuất muối | điều mới |
| — | Điều 22 | Thu nhập từ lợi tức cổ phần của thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp, cá nhân là nông dân ký kết hợp đồng với doanh nghiệp tham gia “Cánh đồng lớn”, trồng rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản | điều mới |
| — | Điều 23 | Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao để sản xuất | điều mới |
| — | Điều 24 | Thu nhập từ lãi trái phiếu Chính phủ, lãi trái phiếu chính quyền địa phương, lãi tiền gửi tại tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ | điều mới |
| — | Điều 25 | Thu nhập từ kiều hối | điều mới |
| — | Điều 26 | Tiền lương, tiền công làm việc ban đêm, làm thêm giờ, tiền lương, tiền công trả cho những ngày không nghỉ phép | điều mới |
| — | Điều 27 | Tiền lương hưu do Quỹ bảo hiểm xã hội chi trả; thu nhập do quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung, quỹ hưu trí tự nguyện chi trả | điều mới |
| — | Điều 28 | Thu nhập từ học bổng | điều mới |
| — | Điều 29 | Thu nhập từ bồi thường hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, tiền bồi thường tai nạn lao động, khoản bồi thường nhà nước và các khoản bồi thường khác | điều mới |
| — | Điều 30 | Thu nhập nhận được từ các tổ chức và quỹ từ thiện | điều mới |
| — | Điều 31 | Thu nhập nhận được từ nguồn viện trợ nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 32 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công của thuyền viên là người Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 33 | Thu nhập từ hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ trực tiếp phục vụ hoạt động khai thác thủy sản xa bờ | điều mới |
| — | Điều 34 | Thu nhập từ chuyển nhượng chứng chỉ giảm phát thải, chuyển nhượng tín chỉ các bon; thu nhập từ tiền lãi trái phiếu xanh, chuyển nhượng trái phiếu xanh | điều mới |
| — | Điều 35 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 36 | Thu nhập từ quyền tác giả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 37 | Thu nhập của nhà đầu tư cá nhân, chuyên gia từ dự án khởi nghiệp sáng tạo, sáng lập viên cho doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân góp vốn vào quỹ đầu tư mạo hiểm | điều mới |
| — | Điều 38 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công của chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc Hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam; cá nhân tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc | điều mới |
| — | Điều 39 | Thu nhập của chủ doanh nghiệp tư nhân, cá nhân là chủ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | điều mới |
| — | Điều 40 | Giảm thuế do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo | điều mới |
| — | Điều 41 | Miễn thuế đối với cá nhân là nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao | điều mới |
| — | Điều 42 | Miễn thuế đối với cá nhân là nhân lực công nghệ cao | điều mới |
| — | Điều 43 | Miễn thuế đối với chuyển nhượng chứng chỉ quỹ mở | điều mới |
| — | Điều 44 | Giảm thuế đối với lợi tức của nhà đầu tư được chia từ quỹ đầu tư chứng khoán, quỹ đầu tư bất động sản | điều mới |
| — | Điều 45 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh | điều mới |
| Điều 6 | Điều 46 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 47 | Giảm trừ gia cảnh | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| — | Điều 48 | Nguyên tắc giảm trừ gia cảnh | điều mới |
| Điều 13 | Điều 49 | Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo và các khoản giảm trừ khác | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 50 | Khấu trừ thuế | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| — | Điều 51 | Quyết toán thuế | điều mới |
| — | Điều 52 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn | điều mới |
| Điều 15 | Điều 53 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 54 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 55 | Khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay đối với thu nhập từ đầu tư vốn | điều mới |
| — | Điều 56 | Khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán | điều mới |
| Điều 19 | Điều 57 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 58 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng | điều mới |
| — | Điều 59 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền | điều mới |
| — | Điều 60 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhượng quyền thương mại | điều mới |
| — | Điều 61 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng | điều mới |
| — | Điều 62 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác | điều mới |
| — | Điều 63 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 64 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công | điều mới |
| — | Điều 65 | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản, tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại, nhận thừa kế, quà tặng, thu nhập khác của cá nhân không cư trú | điều mới |
| — | Điều 66 | Kỳ tính thuế | điều mới |
| Điều 29 | Điều 67 | Khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 68 | Quyết toán thuế, hoàn thuế | điều mới |
| Điều 33 | Điều 69 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| — | Điều 70 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 71 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 4 | — | Thu nhập được miễn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Giảm thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Doanh thu tính thu nhập chịu thuế từ kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Chi phí hợp lý liên quan đến việc tạo ra thu nhập chịu thuế từ kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thu nhập chịu thuế, thu nhập tính thuế của cá nhân kinh doanh chưa thực hiện đúng pháp luật về kế toán, hóa đơn, chứng từ | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Biểu thuế lũy tiến từng phần | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Thuế suất | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng quyền sở hữu, sử dụng nhà ở | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng quyền thuê đất, thuê mặt nước | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Thuế suất | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Thời điểm xác định thu nhập tính thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Thuế suất | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Thu nhập tính thuế từ trúng thưởng và thời điểm xác định thu nhập tính thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Đăng ký thuế, cấp mã số thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế thu nhập cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Trách nhiệm khấu trừ, khai thuế, công bố thông tin của tổ chức trả thu nhập, tổ chức nơi cá nhân chuyển nhượng vốn, tổ chức lưu ký, phát hành chứng khoán, tổ chức Việt Nam ký hợp đồng mua dịch vụ của nhà thầu nước ngoài không hoạt động tại Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Hoàn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.