Nghị định 160/2024/NĐ-CP thay Nghị định 65/2016/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/01/2025: 24 điều mới, 9 điều không còn, 6 điều đổi tên
Nghị định 160/2024/NĐ-CP (hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe) thay Nghị định 65/2016/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 01/01/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 65/2016/NĐ-CP. Văn bản mới có 42 điều, văn bản cũ có 27 điều. Đối chiếu theo tên điều: 18 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 15 điều đổi số thứ tự), 24 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 160/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 65/2016/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 160/2024/NĐ-CP: Nghị định này bãi bỏ Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe và dịch vụ sát hạch lái xe;
Toàn văn: bản chính thức của 160/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 65/2016/NĐ-CP.
24 điều không có trong Nghị định 65/2016/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Hình thức tự học |
| Điều 5 | Hình thức đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn |
| Điều 6 | Điều kiện chung |
| Điều 7 | Người đứng đầu cơ sở đào tạo lái xe ô tô |
| Điều 8 | Điều kiện về giáo viên |
| Điều 10 | Tiêu chuẩn giáo viên dạy lái xe |
| Điều 11 | Giấy chứng nhận giáo viên dạy lái xe và thẩm quyền cấp |
| Điều 14 | Thu hồi giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
| Điều 16 | Thủ tục bổ sung xe tập lái, cấp lại giấy phép xe tập lái |
| Điều 22 | Giải thể cơ sở đào tạo lái xe |
| Điều 23 | Điều kiện chung |
| Điều 25 | Điều kiện kỹ thuật |
| Điều 27 | Giấy phép sát hạch, thẩm quyền cấp giấy phép sát hạch |
| Điều 31 | Thu hồi giấy phép sát hạch |
| Điều 32 | Điều kiện về cơ sở vật chất và kỹ thuật |
| Điều 33 | Thủ tục chấp thuận hoạt động của sân tập lái để sát hạch lái xe mô tô |
| Điều 34 | Thủ tục chấp thuận lại hoạt động của sân tập lái để sát hạch lái xe mô tô |
| Điều 36 | Bộ Giao thông vận tải |
| Điều 37 | Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 38 | Cơ sở đào tạo |
| Điều 39 | Trung tâm sát hạch lái xe |
| Điều 40 | Hiệu lực thi hành |
| Điều 41 | Quy định chuyển tiếp |
| Điều 42 | Tổ chức thực hiện |
Nghị định 160/2024/NĐ-CP còn thay 70/2022/NĐ-CP, 138/2018/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 65/2016/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
9 điều của Nghị định 65/2016/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Quy hoạch phát triển cơ sở kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe |
| Điều 5 | Điều kiện chung của cơ sở đào tạo lái xe ô tô |
| Điều 7 | Điều kiện về giáo viên dạy lái xe ô tô |
| Điều 8 | Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
| Điều 17 | Điều kiện chung của trung tâm sát hạch lái xe |
| Điều 19 | Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động |
| Điều 25 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 26 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
| Điều 27 | Hiệu lực và trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 160/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 9 | Điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 13 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 15 | Giấy phép xe tập lái và thẩm quyền cấp giấy phép xe tập lái | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 17 | Thu hồi giấy phép xe tập lái | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 18 | Giấy phép đào tạo lái xe ô tô và thẩm quyền cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 24 | Điều kiện về cơ sở vật chất | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 17 | Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái → Thu hồi giấy phép xe tập lái |
| Điều 20 | Điều 26 | Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch loại 1, loại 2 → Thủ tục chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 |
| Điều 21 | Điều 28 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động → Thủ tục cấp giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 |
| Điều 22 | Điều 29 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động → Thủ tục cấp giấy phép cho trung tâm sát hạch lái xe loại 3 |
| Điều 23 | Điều 30 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động → Thủ tục cấp lại giấy phép sát hạch |
| Điều 24 | Điều 35 | Thu hồi giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động → Thu hồi chấp thuận hoạt động của sân tập lái để sát hạch lái xe mô tô |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Hình thức tự học | điều mới |
| — | Điều 5 | Hình thức đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn | điều mới |
| — | Điều 6 | Điều kiện chung | điều mới |
| — | Điều 7 | Người đứng đầu cơ sở đào tạo lái xe ô tô | điều mới |
| — | Điều 8 | Điều kiện về giáo viên | điều mới |
| Điều 6 | Điều 9 | Điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Tiêu chuẩn giáo viên dạy lái xe | điều mới |
| — | Điều 11 | Giấy chứng nhận giáo viên dạy lái xe và thẩm quyền cấp | điều mới |
| Điều 9 | Điều 12 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 13 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Thu hồi giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | điều mới |
| Điều 11 | Điều 15 | Giấy phép xe tập lái và thẩm quyền cấp giấy phép xe tập lái | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Thủ tục bổ sung xe tập lái, cấp lại giấy phép xe tập lái | điều mới |
| Điều 12 | Điều 17 | Thu hồi giấy phép xe tập lái | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 18 | Giấy phép đào tạo lái xe ô tô và thẩm quyền cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 19 | Thủ tục cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 20 | Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 21 | Thu hồi giấy phép đào tạo lái xe ô tô | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Giải thể cơ sở đào tạo lái xe | điều mới |
| — | Điều 23 | Điều kiện chung | điều mới |
| Điều 18 | Điều 24 | Điều kiện về cơ sở vật chất | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Điều kiện kỹ thuật | điều mới |
| Điều 20 | Điều 26 | Thủ tục chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Giấy phép sát hạch, thẩm quyền cấp giấy phép sát hạch | điều mới |
| Điều 21 | Điều 28 | Thủ tục cấp giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 29 | Thủ tục cấp giấy phép cho trung tâm sát hạch lái xe loại 3 | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 30 | Thủ tục cấp lại giấy phép sát hạch | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Thu hồi giấy phép sát hạch | điều mới |
| — | Điều 32 | Điều kiện về cơ sở vật chất và kỹ thuật | điều mới |
| — | Điều 33 | Thủ tục chấp thuận hoạt động của sân tập lái để sát hạch lái xe mô tô | điều mới |
| — | Điều 34 | Thủ tục chấp thuận lại hoạt động của sân tập lái để sát hạch lái xe mô tô | điều mới |
| Điều 24 | Điều 35 | Thu hồi chấp thuận hoạt động của sân tập lái để sát hạch lái xe mô tô | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Bộ Giao thông vận tải | điều mới |
| — | Điều 37 | Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | điều mới |
| — | Điều 38 | Cơ sở đào tạo | điều mới |
| — | Điều 39 | Trung tâm sát hạch lái xe | điều mới |
| — | Điều 40 | Hiệu lực thi hành | điều mới |
| — | Điều 41 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 42 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 4 | — | Quy hoạch phát triển cơ sở kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Điều kiện chung của cơ sở đào tạo lái xe ô tô | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Điều kiện về giáo viên dạy lái xe ô tô | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Điều kiện chung của trung tâm sát hạch lái xe | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Hiệu lực và trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.