Nghị định 209/2026/NĐ-CP thay Nghị định 09/2021/NĐ-CP từ 01/07/2026: 9 điều mới, 6 điều không còn, 2 điều đổi tên
Nghị định 209/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng) thay Nghị định 09/2021/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 19 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 9 điều không có trong văn bản cũ, 6 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 209/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 09/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 209/2026/NĐ-CP: Nghị định số 09/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 209/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 09/2021/NĐ-CP.
9 điều không có trong Nghị định 09/2021/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Nội dung chiến lược phát triển vật liệu xây dựng |
| Điều 6 | Lập và phê duyệt chiến lược phát triển vật liệu xây dựng |
| Điều 7 | Kế hoạch phát triển vật liệu xây dựng |
| Điều 8 | Nội dung kế hoạch phát triển vật liệu xây dựng |
| Điều 9 | Lập và phê duyệt kế hoạch phát triển vật liệu xây dựng |
| Điều 10 | Sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng |
| Điều 12 | Chính sách khuyến khích, ưu đãi trong việc nghiên cứu, đầu tư phát triển, sản xuất và sử dụng vật liệu xây dựng |
| Điều 15 | Sử dụng chất thải trong sản xuất vật liệu xây dựng và công trình xây dựng |
| Điều 19 | Trách nhiệm thi hành |
6 điều của Nghị định 09/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Chính sách phát triển vật liệu xây dựng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường |
| Điều 6 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sản xuất vật liệu xây dựng |
| Điều 9 | Quản lý việc xử lý, sử dụng chất thải trong sản xuất vật liệu xây dựng |
| Điều 12 | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng |
| Điều 13 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ |
| Điều 14 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 209/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Chiến lược phát triển vật liệu xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 11 | Sử dụng amiăng trắng trong sản xuất vật liệu xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 13 | Sử dụng vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng trong công trình xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 16 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 17 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 11 | Sử dụng amiăng trắng nhóm serpentine trong sản xuất vật liệu xây dựng → Sử dụng amiăng trắng trong sản xuất vật liệu xây dựng |
| Điều 10 | Điều 14 | Yêu cầu về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng → Chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Chiến lược phát triển vật liệu xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Nội dung chiến lược phát triển vật liệu xây dựng | điều mới |
| — | Điều 6 | Lập và phê duyệt chiến lược phát triển vật liệu xây dựng | điều mới |
| — | Điều 7 | Kế hoạch phát triển vật liệu xây dựng | điều mới |
| — | Điều 8 | Nội dung kế hoạch phát triển vật liệu xây dựng | điều mới |
| — | Điều 9 | Lập và phê duyệt kế hoạch phát triển vật liệu xây dựng | điều mới |
| — | Điều 10 | Sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng | điều mới |
| Điều 8 | Điều 11 | Sử dụng amiăng trắng trong sản xuất vật liệu xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Chính sách khuyến khích, ưu đãi trong việc nghiên cứu, đầu tư phát triển, sản xuất và sử dụng vật liệu xây dựng | điều mới |
| Điều 7 | Điều 13 | Sử dụng vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng trong công trình xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 14 | Chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Sử dụng chất thải trong sản xuất vật liệu xây dựng và công trình xây dựng | điều mới |
| Điều 11 | Điều 16 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 17 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 5 | — | Chính sách phát triển vật liệu xây dựng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sản xuất vật liệu xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Quản lý việc xử lý, sử dụng chất thải trong sản xuất vật liệu xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản. Một văn bản được đọc từ bản quét (OCR): lỗi nhận dạng làm phần câu chữ giữ lại thấp hơn thực tế.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.