Nghị định 223/2026/NĐ-CP thay Nghị định 68/2015/NĐ-CP từ 01/07/2026: 84 điều mới, 7 điều không còn, 3 điều đổi tên

Nghị định 223/2026/NĐ-CP (tàu bay và khai thác tàu bay) thay Nghị định 68/2015/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 107 điều, văn bản cũ có 30 điều. Đối chiếu theo tên điều: 23 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 20 điều đổi số thứ tự), 84 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 15 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 223/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 68/2015/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 223/2026/NĐ-CP: Các văn bản quy phạm pháp luật sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay;

Toàn văn: bản chính thức của 223/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 68/2015/NĐ-CP.

84 điều không có trong Nghị định 68/2015/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Quy định chung
Điều 5Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính
Điều 6Từ bỏ, đình chỉ và thu hồi
Điều 7Quy định về quản lý, kiểm tra, giám sát trong lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
Điều 8Cấp, công nhận, sửa đổi Giấy chứng nhận loại, Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay
Điều 9Đình chỉ, thu hồi, từ bỏ Giấy chứng nhận loại, giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật
Điều 10Sản xuất tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay
Điều 11Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay
Điều 12Duy trì đủ điều kiện bay liên tục
Điều 13Tạm thời không đáp ứng tiêu chuẩn đủ điều kiện bay
Điều 14Hư hỏng tàu bay
Điều 15Thủ tục phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế, trang thiết bị lắp trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay
Điều 23Quy định về biển nhận dạng tàu bay
Điều 37Hoạt động khai thác tàu bay
Điều 38Yêu cầu đối với người khai thác tàu bay
Điều 39Yêu cầu đối với bộ máy điều hành của người khai thác tàu bay vận tải hàng không thương mại và hàng không chuyên dùng
Điều 40Thẩm quyền của người khai thác tàu bay
Điều 41Người khai thác tàu bay nước ngoài
Điều 42Quy định về hàng hóa nguy hiểm
Điều 43Quy định về nhật ký hành trình của tàu bay
Điều 44Tài liệu mang theo chuyến bay
Điều 45Chuyển giao nghĩa vụ giữa quốc gia đăng ký quốc tịch tàu bay và quốc gia của người khai thác tàu bay
Điều 46Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
Điều 47Hiệu lực của Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
Điều 48Đình chỉ thực hiện chuyến bay
Điều 49Yêu cầu tàu bay hạ cánh
Điều 50Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
Điều 51Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
Điều 52Công nhận giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
Điều 53Phê chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn
Điều 54Yêu cầu đối với tổ chức bảo dưỡng
Điều 55Thẩm quyền của Tổ chức bảo dưỡng
Điều 56Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng
Điều 57Năng định của tổ chức bảo dưỡng
Điều 58Yêu cầu về bộ máy điều hành
Điều 59Yêu cầu về nhân sự và chương trình huấn luyện
Điều 60Yêu cầu về hồ sơ nhân sự
Điều 61Yêu cầu về huấn luyện hàng hoá nguy hiểm
Điều 62Yêu cầu về cơ sở vật chất
Điều 63Yêu cầu về trang thiết bị, dụng cụ và vật tư
Điều 64Dữ liệu được phê chuẩn
Điều 65Yêu cầu về tài liệu Quy trình tổ chức bảo dưỡng
Điều 66Tiêu chuẩn thực hiện bảo dưỡng
Điều 67Hoàn thiện hồ sơ và cấp xác nhận hoàn thành bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng
Điều 68Lưu giữ hồ sơ bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng
Điều 69Hợp đồng bảo dưỡng, quản lý bảo dưỡng
Điều 70Yêu cầu về hệ thống quản lý chất lượng
Điều 71Yêu cầu về kế hoạch bảo dưỡng
Điều 72Báo cáo về tình trạng không đủ điều kiện bay
Điều 73Cấp Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng
Điều 74Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng
Điều 75Yêu cầu đối với tổ chức thiết kế, thử nghiệm
Điều 76Yêu cầu bộ máy điều hành
Điều 77Yêu cầu về nhân lực và chương trình huấn luyện
Điều 78Yêu cầu hệ thống quản lý thiết kế, thử nghiệm
Điều 79Yêu cầu tài liệu quy trình tổ chức thiết kế, thử nghiệm
Điều 80Yêu cầu cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết bị, dữ liệu thiết kế
Điều 81Thẩm quyền của tổ chức thiết kế, thử nghiệm
Điều 82Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm
Điều 83Các thay đổi trong hệ thống quản lý thiết kế, thử nghiệm
Điều 84Chuyển giao giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm
Điều 85Phạm vi phê chuẩn
Điều 86Kiểm tra, đánh giá
Điều 87Cấp Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm
Điều 88Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm
Điều 89Yêu cầu đối với tổ chức sản xuất
Điều 90Yêu cầu tổ chức bộ máy điều hành
Điều 91Yêu cầu nhân sự tổ chức sản xuất
Điều 92Hệ thống quản lý sản xuất
Điều 93Yêu cầu tài liệu quy trình tổ chức sản xuất
Điều 94Yêu cầu cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết bị, dữ liệu sản xuất
Điều 95Thẩm quyền của tổ chức sản xuất
Điều 96Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất
Điều 97Các thay đổi trong hệ thống quản lý sản xuất
Điều 98Thay đổi địa điểm và thay đổi phạm vi hoạt động
Điều 99Chuyển giao giấy chứng nhận tổ chức sản xuất
Điều 100Phạm vi phê chuẩn
Điều 101Kiểm tra, đánh giá
Điều 102Cấp Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất
Điều 103Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất
Điều 104Bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác tàu bay
Điều 105Điều khoản thi hành
Điều 106Trách nhiệm phối hợp của các bộ, ngành có liên quan
Điều 107Điều khoản chuyển tiếp

7 điều của Nghị định 68/2015/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 8Các trường hợp xóa đăng ký quốc tịch
Điều 12Yêu cầu chung đối với việc sơn, gắn dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký tàu bay
Điều 13Vị trí và kích thước của dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký
Điều 18Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay của tàu bay mang quốc tịch nước ngoài
Điều 28Hiệu lực thi hành
Điều 29Xử lý chuyển tiếp
Điều 30Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 223/2026/NĐ-CP; Nghị định 68/2015/NĐ-CP còn được thay bởi 246/2025/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

8 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 10Điều 21Nhập khẩu, xuất khẩu tàu bayviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 23Điều 32Thủ tục đăng ký văn bản IDERAviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 24Điều 33Thủ tục xóa đăng ký văn bản IDERAviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 26Điều 35Cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bayviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 27Điều 36Sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERAviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 10Điều 21Xuất khẩu tàu bay → Nhập khẩu, xuất khẩu tàu bay
Điều 11Điều 22Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký → Quốc kỳ, dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký
Điều 27Điều 36Giải quyết khiếu nại, kiến nghị; sửa chữa, bổ sung thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay và đăng ký các quyền đối với tàu bay → Sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
—Điều 4Quy định chungđiều mới
—Điều 5Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chínhđiều mới
—Điều 6Từ bỏ, đình chỉ và thu hồiđiều mới
—Điều 7Quy định về quản lý, kiểm tra, giám sát trong lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 8Cấp, công nhận, sửa đổi Giấy chứng nhận loại, Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bayđiều mới
—Điều 9Đình chỉ, thu hồi, từ bỏ Giấy chứng nhận loại, giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuậtđiều mới
—Điều 10Sản xuất tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bayđiều mới
—Điều 11Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bayđiều mới
—Điều 12Duy trì đủ điều kiện bay liên tụcđiều mới
—Điều 13Tạm thời không đáp ứng tiêu chuẩn đủ điều kiện bayđiều mới
—Điều 14Hư hỏng tàu bayđiều mới
—Điều 15Thủ tục phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế, trang thiết bị lắp trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bayđiều mới
Điều 4Điều 16Yêu cầu và điều kiện đăng ký quốc tịch tàu baysửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 5Điều 17Thủ tục đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Namsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 6Điều 18Thủ tục đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Namsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 7Điều 19Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu baysửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 9Điều 20Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu baysửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 10Điều 21Nhập khẩu, xuất khẩu tàu bayviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 11Điều 22Quốc kỳ, dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng kýsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
—Điều 23Quy định về biển nhận dạng tàu bayđiều mới
Điều 14Điều 24Nguyên tắc chungsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 15Điều 25Thủ tục đăng ký quyền sở hữu tàu baysửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 16Điều 26Thủ tục đăng ký quyền chiếm hữu tàu baysửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 17Điều 27Thủ tục đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu baysửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 19Điều 28Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu baysửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 20Điều 29Thủ tục xóa đăng ký quyền sở hữu tàu baysửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 21Điều 30Thủ tục xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu baysửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 22Điều 31Thủ tục cấp mã số AEPsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 23Điều 32Thủ tục đăng ký văn bản IDERAviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 24Điều 33Thủ tục xóa đăng ký văn bản IDERAviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 25Điều 34Sổ đăng bạ tàu bay Việt Namsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 26Điều 35Cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bayviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 27Điều 36Sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERAviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
—Điều 37Hoạt động khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 38Yêu cầu đối với người khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 39Yêu cầu đối với bộ máy điều hành của người khai thác tàu bay vận tải hàng không thương mại và hàng không chuyên dùngđiều mới
—Điều 40Thẩm quyền của người khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 41Người khai thác tàu bay nước ngoàiđiều mới
—Điều 42Quy định về hàng hóa nguy hiểmđiều mới
—Điều 43Quy định về nhật ký hành trình của tàu bayđiều mới
—Điều 44Tài liệu mang theo chuyến bayđiều mới
—Điều 45Chuyển giao nghĩa vụ giữa quốc gia đăng ký quốc tịch tàu bay và quốc gia của người khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 46Giấy chứng nhận người khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 47Hiệu lực của Giấy chứng nhận người khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 48Đình chỉ thực hiện chuyến bayđiều mới
—Điều 49Yêu cầu tàu bay hạ cánhđiều mới
—Điều 50Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 51Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận người khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 52Công nhận giấy chứng nhận người khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 53Phê chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất, quản lý an toànđiều mới
—Điều 54Yêu cầu đối với tổ chức bảo dưỡngđiều mới
—Điều 55Thẩm quyền của Tổ chức bảo dưỡngđiều mới
—Điều 56Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡngđiều mới
—Điều 57Năng định của tổ chức bảo dưỡngđiều mới
—Điều 58Yêu cầu về bộ máy điều hànhđiều mới
—Điều 59Yêu cầu về nhân sự và chương trình huấn luyệnđiều mới
—Điều 60Yêu cầu về hồ sơ nhân sựđiều mới
—Điều 61Yêu cầu về huấn luyện hàng hoá nguy hiểmđiều mới
—Điều 62Yêu cầu về cơ sở vật chấtđiều mới
—Điều 63Yêu cầu về trang thiết bị, dụng cụ và vật tưđiều mới
—Điều 64Dữ liệu được phê chuẩnđiều mới
—Điều 65Yêu cầu về tài liệu Quy trình tổ chức bảo dưỡngđiều mới
—Điều 66Tiêu chuẩn thực hiện bảo dưỡngđiều mới
—Điều 67Hoàn thiện hồ sơ và cấp xác nhận hoàn thành bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡngđiều mới
—Điều 68Lưu giữ hồ sơ bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡngđiều mới
—Điều 69Hợp đồng bảo dưỡng, quản lý bảo dưỡngđiều mới
—Điều 70Yêu cầu về hệ thống quản lý chất lượngđiều mới
—Điều 71Yêu cầu về kế hoạch bảo dưỡngđiều mới
—Điều 72Báo cáo về tình trạng không đủ điều kiện bayđiều mới
—Điều 73Cấp Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡngđiều mới
—Điều 74Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡngđiều mới
—Điều 75Yêu cầu đối với tổ chức thiết kế, thử nghiệmđiều mới
—Điều 76Yêu cầu bộ máy điều hànhđiều mới
—Điều 77Yêu cầu về nhân lực và chương trình huấn luyệnđiều mới
—Điều 78Yêu cầu hệ thống quản lý thiết kế, thử nghiệmđiều mới
—Điều 79Yêu cầu tài liệu quy trình tổ chức thiết kế, thử nghiệmđiều mới
—Điều 80Yêu cầu cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết bị, dữ liệu thiết kếđiều mới
—Điều 81Thẩm quyền của tổ chức thiết kế, thử nghiệmđiều mới
—Điều 82Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệmđiều mới
—Điều 83Các thay đổi trong hệ thống quản lý thiết kế, thử nghiệmđiều mới
—Điều 84Chuyển giao giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệmđiều mới
—Điều 85Phạm vi phê chuẩnđiều mới
—Điều 86Kiểm tra, đánh giáđiều mới
—Điều 87Cấp Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệmđiều mới
—Điều 88Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệmđiều mới
—Điều 89Yêu cầu đối với tổ chức sản xuấtđiều mới
—Điều 90Yêu cầu tổ chức bộ máy điều hànhđiều mới
—Điều 91Yêu cầu nhân sự tổ chức sản xuấtđiều mới
—Điều 92Hệ thống quản lý sản xuấtđiều mới
—Điều 93Yêu cầu tài liệu quy trình tổ chức sản xuấtđiều mới
—Điều 94Yêu cầu cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết bị, dữ liệu sản xuấtđiều mới
—Điều 95Thẩm quyền của tổ chức sản xuấtđiều mới
—Điều 96Giấy chứng nhận tổ chức sản xuấtđiều mới
—Điều 97Các thay đổi trong hệ thống quản lý sản xuấtđiều mới
—Điều 98Thay đổi địa điểm và thay đổi phạm vi hoạt độngđiều mới
—Điều 99Chuyển giao giấy chứng nhận tổ chức sản xuấtđiều mới
—Điều 100Phạm vi phê chuẩnđiều mới
—Điều 101Kiểm tra, đánh giáđiều mới
—Điều 102Cấp Giấy chứng nhận tổ chức sản xuấtđiều mới
—Điều 103Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức sản xuấtđiều mới
—Điều 104Bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 105Điều khoản thi hànhđiều mới
—Điều 106Trách nhiệm phối hợp của các bộ, ngành có liên quanđiều mới
—Điều 107Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 8—Các trường hợp xóa đăng ký quốc tịchkhông có điều tương ứng
Điều 12—Yêu cầu chung đối với việc sơn, gắn dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký tàu baykhông có điều tương ứng
Điều 13—Vị trí và kích thước của dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng kýkhông có điều tương ứng
Điều 18—Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay của tàu bay mang quốc tịch nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 28—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng
Điều 29—Xử lý chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 30—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.