Nghị định 223/2026/NĐ-CP thay Nghị định 68/2015/NĐ-CP từ 01/07/2026: 84 điều mới, 7 điều không còn, 3 điều đổi tên
Nghị định 223/2026/NĐ-CP (tàu bay và khai thác tàu bay) thay Nghị định 68/2015/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 107 điều, văn bản cũ có 30 điều. Đối chiếu theo tên điều: 23 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 20 điều đổi số thứ tự), 84 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 15 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 223/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 68/2015/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 223/2026/NĐ-CP: Các văn bản quy phạm pháp luật sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay;
Toàn văn: bản chính thức của 223/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 68/2015/NĐ-CP.
84 điều không có trong Nghị định 68/2015/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Quy định chung |
| Điều 5 | Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính |
| Điều 6 | Từ bỏ, đình chỉ và thu hồi |
| Điều 7 | Quy định về quản lý, kiểm tra, giám sát trong lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay |
| Điều 8 | Cấp, công nhận, sửa đổi Giấy chứng nhận loại, Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay |
| Điều 9 | Đình chỉ, thu hồi, từ bỏ Giấy chứng nhận loại, giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật |
| Điều 10 | Sản xuất tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay |
| Điều 11 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay |
| Điều 12 | Duy trì đủ điều kiện bay liên tục |
| Điều 13 | Tạm thời không đáp ứng tiêu chuẩn đủ điều kiện bay |
| Điều 14 | Hư hỏng tàu bay |
| Điều 15 | Thủ tục phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế, trang thiết bị lắp trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay |
| Điều 23 | Quy định về biển nhận dạng tàu bay |
| Điều 37 | Hoạt động khai thác tàu bay |
| Điều 38 | Yêu cầu đối với người khai thác tàu bay |
| Điều 39 | Yêu cầu đối với bộ máy điều hành của người khai thác tàu bay vận tải hàng không thương mại và hàng không chuyên dùng |
| Điều 40 | Thẩm quyền của người khai thác tàu bay |
| Điều 41 | Người khai thác tàu bay nước ngoài |
| Điều 42 | Quy định về hàng hóa nguy hiểm |
| Điều 43 | Quy định về nhật ký hành trình của tàu bay |
| Điều 44 | Tài liệu mang theo chuyến bay |
| Điều 45 | Chuyển giao nghĩa vụ giữa quốc gia đăng ký quốc tịch tàu bay và quốc gia của người khai thác tàu bay |
| Điều 46 | Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
| Điều 47 | Hiệu lực của Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
| Điều 48 | Đình chỉ thực hiện chuyến bay |
| Điều 49 | Yêu cầu tàu bay hạ cánh |
| Điều 50 | Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
| Điều 51 | Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
| Điều 52 | Công nhận giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
| Điều 53 | Phê chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn |
| Điều 54 | Yêu cầu đối với tổ chức bảo dưỡng |
| Điều 55 | Thẩm quyền của Tổ chức bảo dưỡng |
| Điều 56 | Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng |
| Điều 57 | Năng định của tổ chức bảo dưỡng |
| Điều 58 | Yêu cầu về bộ máy điều hành |
| Điều 59 | Yêu cầu về nhân sự và chương trình huấn luyện |
| Điều 60 | Yêu cầu về hồ sơ nhân sự |
| Điều 61 | Yêu cầu về huấn luyện hàng hoá nguy hiểm |
| Điều 62 | Yêu cầu về cơ sở vật chất |
| Điều 63 | Yêu cầu về trang thiết bị, dụng cụ và vật tư |
| Điều 64 | Dữ liệu được phê chuẩn |
| Điều 65 | Yêu cầu về tài liệu Quy trình tổ chức bảo dưỡng |
| Điều 66 | Tiêu chuẩn thực hiện bảo dưỡng |
| Điều 67 | Hoàn thiện hồ sơ và cấp xác nhận hoàn thành bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng |
| Điều 68 | Lưu giữ hồ sơ bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng |
| Điều 69 | Hợp đồng bảo dưỡng, quản lý bảo dưỡng |
| Điều 70 | Yêu cầu về hệ thống quản lý chất lượng |
| Điều 71 | Yêu cầu về kế hoạch bảo dưỡng |
| Điều 72 | Báo cáo về tình trạng không đủ điều kiện bay |
| Điều 73 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng |
| Điều 74 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng |
| Điều 75 | Yêu cầu đối với tổ chức thiết kế, thử nghiệm |
| Điều 76 | Yêu cầu bộ máy điều hành |
| Điều 77 | Yêu cầu về nhân lực và chương trình huấn luyện |
| Điều 78 | Yêu cầu hệ thống quản lý thiết kế, thử nghiệm |
| Điều 79 | Yêu cầu tài liệu quy trình tổ chức thiết kế, thử nghiệm |
| Điều 80 | Yêu cầu cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết bị, dữ liệu thiết kế |
| Điều 81 | Thẩm quyền của tổ chức thiết kế, thử nghiệm |
| Điều 82 | Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm |
| Điều 83 | Các thay đổi trong hệ thống quản lý thiết kế, thử nghiệm |
| Điều 84 | Chuyển giao giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm |
| Điều 85 | Phạm vi phê chuẩn |
| Điều 86 | Kiểm tra, đánh giá |
| Điều 87 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm |
| Điều 88 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm |
| Điều 89 | Yêu cầu đối với tổ chức sản xuất |
| Điều 90 | Yêu cầu tổ chức bộ máy điều hành |
| Điều 91 | Yêu cầu nhân sự tổ chức sản xuất |
| Điều 92 | Hệ thống quản lý sản xuất |
| Điều 93 | Yêu cầu tài liệu quy trình tổ chức sản xuất |
| Điều 94 | Yêu cầu cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết bị, dữ liệu sản xuất |
| Điều 95 | Thẩm quyền của tổ chức sản xuất |
| Điều 96 | Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất |
| Điều 97 | Các thay đổi trong hệ thống quản lý sản xuất |
| Điều 98 | Thay đổi địa điểm và thay đổi phạm vi hoạt động |
| Điều 99 | Chuyển giao giấy chứng nhận tổ chức sản xuất |
| Điều 100 | Phạm vi phê chuẩn |
| Điều 101 | Kiểm tra, đánh giá |
| Điều 102 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất |
| Điều 103 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất |
| Điều 104 | Bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác tàu bay |
| Điều 105 | Điều khoản thi hành |
| Điều 106 | Trách nhiệm phối hợp của các bộ, ngành có liên quan |
| Điều 107 | Điều khoản chuyển tiếp |
7 điều của Nghị định 68/2015/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Các trường hợp xóa đăng ký quốc tịch |
| Điều 12 | Yêu cầu chung đối với việc sơn, gắn dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký tàu bay |
| Điều 13 | Vị trí và kích thước của dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký |
| Điều 18 | Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay của tàu bay mang quốc tịch nước ngoài |
| Điều 28 | Hiệu lực thi hành |
| Điều 29 | Xử lý chuyển tiếp |
| Điều 30 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 223/2026/NĐ-CP; Nghị định 68/2015/NĐ-CP còn được thay bởi 246/2025/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
8 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 21 | Nhập khẩu, xuất khẩu tàu bay | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 32 | Thủ tục đăng ký văn bản IDERA | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 33 | Thủ tục xóa đăng ký văn bản IDERA | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 35 | Cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 36 | Sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 10 | Điều 21 | Xuất khẩu tàu bay → Nhập khẩu, xuất khẩu tàu bay |
| Điều 11 | Điều 22 | Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký → Quốc kỳ, dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký |
| Điều 27 | Điều 36 | Giải quyết khiếu nại, kiến nghị; sửa chữa, bổ sung thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay và đăng ký các quyền đối với tàu bay → Sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Quy định chung | điều mới |
| — | Điều 5 | Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính | điều mới |
| — | Điều 6 | Từ bỏ, đình chỉ và thu hồi | điều mới |
| — | Điều 7 | Quy định về quản lý, kiểm tra, giám sát trong lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay | điều mới |
| — | Điều 8 | Cấp, công nhận, sửa đổi Giấy chứng nhận loại, Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay | điều mới |
| — | Điều 9 | Đình chỉ, thu hồi, từ bỏ Giấy chứng nhận loại, giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật | điều mới |
| — | Điều 10 | Sản xuất tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay | điều mới |
| — | Điều 11 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay | điều mới |
| — | Điều 12 | Duy trì đủ điều kiện bay liên tục | điều mới |
| — | Điều 13 | Tạm thời không đáp ứng tiêu chuẩn đủ điều kiện bay | điều mới |
| — | Điều 14 | Hư hỏng tàu bay | điều mới |
| — | Điều 15 | Thủ tục phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế, trang thiết bị lắp trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay | điều mới |
| Điều 4 | Điều 16 | Yêu cầu và điều kiện đăng ký quốc tịch tàu bay | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 17 | Thủ tục đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 18 | Thủ tục đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 19 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 20 | Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu bay | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 21 | Nhập khẩu, xuất khẩu tàu bay | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 22 | Quốc kỳ, dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Quy định về biển nhận dạng tàu bay | điều mới |
| Điều 14 | Điều 24 | Nguyên tắc chung | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 25 | Thủ tục đăng ký quyền sở hữu tàu bay | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 26 | Thủ tục đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 27 | Thủ tục đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 28 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 29 | Thủ tục xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 30 | Thủ tục xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 31 | Thủ tục cấp mã số AEP | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 32 | Thủ tục đăng ký văn bản IDERA | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 33 | Thủ tục xóa đăng ký văn bản IDERA | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 34 | Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 35 | Cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 36 | Sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Hoạt động khai thác tàu bay | điều mới |
| — | Điều 38 | Yêu cầu đối với người khai thác tàu bay | điều mới |
| — | Điều 39 | Yêu cầu đối với bộ máy điều hành của người khai thác tàu bay vận tải hàng không thương mại và hàng không chuyên dùng | điều mới |
| — | Điều 40 | Thẩm quyền của người khai thác tàu bay | điều mới |
| — | Điều 41 | Người khai thác tàu bay nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 42 | Quy định về hàng hóa nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 43 | Quy định về nhật ký hành trình của tàu bay | điều mới |
| — | Điều 44 | Tài liệu mang theo chuyến bay | điều mới |
| — | Điều 45 | Chuyển giao nghĩa vụ giữa quốc gia đăng ký quốc tịch tàu bay và quốc gia của người khai thác tàu bay | điều mới |
| — | Điều 46 | Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay | điều mới |
| — | Điều 47 | Hiệu lực của Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay | điều mới |
| — | Điều 48 | Đình chỉ thực hiện chuyến bay | điều mới |
| — | Điều 49 | Yêu cầu tàu bay hạ cánh | điều mới |
| — | Điều 50 | Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay | điều mới |
| — | Điều 51 | Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay | điều mới |
| — | Điều 52 | Công nhận giấy chứng nhận người khai thác tàu bay | điều mới |
| — | Điều 53 | Phê chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn | điều mới |
| — | Điều 54 | Yêu cầu đối với tổ chức bảo dưỡng | điều mới |
| — | Điều 55 | Thẩm quyền của Tổ chức bảo dưỡng | điều mới |
| — | Điều 56 | Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng | điều mới |
| — | Điều 57 | Năng định của tổ chức bảo dưỡng | điều mới |
| — | Điều 58 | Yêu cầu về bộ máy điều hành | điều mới |
| — | Điều 59 | Yêu cầu về nhân sự và chương trình huấn luyện | điều mới |
| — | Điều 60 | Yêu cầu về hồ sơ nhân sự | điều mới |
| — | Điều 61 | Yêu cầu về huấn luyện hàng hoá nguy hiểm | điều mới |
| — | Điều 62 | Yêu cầu về cơ sở vật chất | điều mới |
| — | Điều 63 | Yêu cầu về trang thiết bị, dụng cụ và vật tư | điều mới |
| — | Điều 64 | Dữ liệu được phê chuẩn | điều mới |
| — | Điều 65 | Yêu cầu về tài liệu Quy trình tổ chức bảo dưỡng | điều mới |
| — | Điều 66 | Tiêu chuẩn thực hiện bảo dưỡng | điều mới |
| — | Điều 67 | Hoàn thiện hồ sơ và cấp xác nhận hoàn thành bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng | điều mới |
| — | Điều 68 | Lưu giữ hồ sơ bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng | điều mới |
| — | Điều 69 | Hợp đồng bảo dưỡng, quản lý bảo dưỡng | điều mới |
| — | Điều 70 | Yêu cầu về hệ thống quản lý chất lượng | điều mới |
| — | Điều 71 | Yêu cầu về kế hoạch bảo dưỡng | điều mới |
| — | Điều 72 | Báo cáo về tình trạng không đủ điều kiện bay | điều mới |
| — | Điều 73 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng | điều mới |
| — | Điều 74 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng | điều mới |
| — | Điều 75 | Yêu cầu đối với tổ chức thiết kế, thử nghiệm | điều mới |
| — | Điều 76 | Yêu cầu bộ máy điều hành | điều mới |
| — | Điều 77 | Yêu cầu về nhân lực và chương trình huấn luyện | điều mới |
| — | Điều 78 | Yêu cầu hệ thống quản lý thiết kế, thử nghiệm | điều mới |
| — | Điều 79 | Yêu cầu tài liệu quy trình tổ chức thiết kế, thử nghiệm | điều mới |
| — | Điều 80 | Yêu cầu cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết bị, dữ liệu thiết kế | điều mới |
| — | Điều 81 | Thẩm quyền của tổ chức thiết kế, thử nghiệm | điều mới |
| — | Điều 82 | Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm | điều mới |
| — | Điều 83 | Các thay đổi trong hệ thống quản lý thiết kế, thử nghiệm | điều mới |
| — | Điều 84 | Chuyển giao giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm | điều mới |
| — | Điều 85 | Phạm vi phê chuẩn | điều mới |
| — | Điều 86 | Kiểm tra, đánh giá | điều mới |
| — | Điều 87 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm | điều mới |
| — | Điều 88 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm | điều mới |
| — | Điều 89 | Yêu cầu đối với tổ chức sản xuất | điều mới |
| — | Điều 90 | Yêu cầu tổ chức bộ máy điều hành | điều mới |
| — | Điều 91 | Yêu cầu nhân sự tổ chức sản xuất | điều mới |
| — | Điều 92 | Hệ thống quản lý sản xuất | điều mới |
| — | Điều 93 | Yêu cầu tài liệu quy trình tổ chức sản xuất | điều mới |
| — | Điều 94 | Yêu cầu cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết bị, dữ liệu sản xuất | điều mới |
| — | Điều 95 | Thẩm quyền của tổ chức sản xuất | điều mới |
| — | Điều 96 | Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất | điều mới |
| — | Điều 97 | Các thay đổi trong hệ thống quản lý sản xuất | điều mới |
| — | Điều 98 | Thay đổi địa điểm và thay đổi phạm vi hoạt động | điều mới |
| — | Điều 99 | Chuyển giao giấy chứng nhận tổ chức sản xuất | điều mới |
| — | Điều 100 | Phạm vi phê chuẩn | điều mới |
| — | Điều 101 | Kiểm tra, đánh giá | điều mới |
| — | Điều 102 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất | điều mới |
| — | Điều 103 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất | điều mới |
| — | Điều 104 | Bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác tàu bay | điều mới |
| — | Điều 105 | Điều khoản thi hành | điều mới |
| — | Điều 106 | Trách nhiệm phối hợp của các bộ, ngành có liên quan | điều mới |
| — | Điều 107 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 8 | — | Các trường hợp xóa đăng ký quốc tịch | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Yêu cầu chung đối với việc sơn, gắn dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký tàu bay | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Vị trí và kích thước của dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay của tàu bay mang quốc tịch nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Xử lý chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.