Nghị định 316/2025/NĐ-CP thay Nghị định 70/2010/NĐ-CP từ 01/01/2026: 56 điều mới, 27 điều không còn, 9 điều đổi tên
Nghị định 316/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Năng lượng nguyên tử về nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu) thay Nghị định 70/2010/NĐ-CP từ 01/01/2026. Văn bản mới có 74 điều, văn bản cũ có 45 điều. Đối chiếu theo tên điều: 18 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 13 điều đổi số thứ tự), 56 điều không có trong văn bản cũ, 27 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 12 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 316/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 70/2010/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 316/2025/NĐ-CP: Nghị định số 70/2010/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2010 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 316/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 70/2010/NĐ-CP.
56 điều không có trong Nghị định 70/2010/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Bảo vệ theo chiều sâu |
| Điều 5 | Công tác thông tin, tuyên truyền và giám sát cộng đồng về nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 6 | Thẩm định an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân |
| Điều 7 | Giám sát an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân |
| Điều 8 | Thiết kế nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 9 | Phân tích an toàn và báo cáo phân tích an toàn |
| Điều 10 | Hệ thống quản lý chất lượng |
| Điều 11 | Bảo đảm an ninh nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 12 | Chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 13 | Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng |
| Điều 14 | Yêu cầu chung đối với địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 15 | Giám sát an toàn trong hoạt động khảo sát, đánh giá địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 17 | Hồ sơ đề nghị phê duyệt địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 18 | Nội dung thẩm định địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 21 | Yêu cầu chung |
| Điều 22 | Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng |
| Điều 24 | Yêu cầu chung đối với xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 26 | Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 30 | Yêu cầu chung đối với vận hành thử tổ máy điện hạt nhân |
| Điều 31 | Thử nghiệm không có nhiên liệu hạt nhân |
| Điều 32 | Vận hành thử có nhiên liệu hạt nhân |
| Điều 33 | Giám sát an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân trong quá trình vận hành thử |
| Điều 34 | Trách nhiệm chủ đầu tư trong quá trình vận hành thử |
| Điều 35 | Yêu cầu chung đối với vận hành nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 37 | Trách nhiệm của tổ chức vận hành, người đứng đầu tổ chức vận hành trong việc vận hành nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 38 | Quan trắc phóng xạ môi trường |
| Điều 39 | Báo cáo thực trạng an toàn nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 40 | Báo cáo tổng thể 10 năm |
| Điều 41 | Giám sát an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân trong quá trình vận hành nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 42 | Nâng cấp, cải tạo nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 46 | Giám sát an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân trong quá trình tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 48 | Chủ trương đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ |
| Điều 49 | Địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ |
| Điều 50 | Thiết kế xây dựng nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ |
| Điều 51 | Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ |
| Điều 52 | Xây dựng nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ |
| Điều 53 | Vận hành thử, vận hành nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ |
| Điều 54 | Chấm dứt hoạt động của nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ |
| Điều 55 | Chủ trương đầu tư xây dựng lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 56 | Địa điểm xây dựng lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 57 | Thiết kế lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 58 | Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 59 | Xây dựng lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 60 | Vận hành thử lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 61 | Vận hành lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 62 | Chấm dứt hoạt động của lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 63 | Nguyên tắc chung |
| Điều 64 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 65 | Trách nhiệm của Bộ Công Thương |
| Điều 66 | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng |
| Điều 67 | Trách nhiệm của Bộ Công an |
| Điều 68 | Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Điều 69 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng |
| Điều 70 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính |
| Điều 71 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu |
| Điều 74 | Điều khoản chuyển tiếp |
27 điều của Nghị định 70/2010/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Nguyên tắc chung về đầu tư, xây dựng, vận hành và chấm dứt hoạt động của nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 5 | Lập Quy hoạch phát triển điện hạt nhân |
| Điều 6 | Tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy phạm kỹ thuật |
| Điều 7 | Nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 8 | Quản lý hồ sơ tài liệu liên quan đến nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 9 | Mục tiêu bảo đảm an toàn |
| Điều 10 | Báo cáo phân tích an toàn |
| Điều 11 | Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo phân tích an toàn nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 12 | Thẩm định Báo cáo phân tích an toàn |
| Điều 13 | Quy trình bảo đảm chất lượng |
| Điều 14 | Kiểm soát hạt nhân |
| Điều 15 | Kế hoạch quản lý chất thải phóng xạ và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng |
| Điều 16 | Bảo vệ an ninh nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 17 | Trình tự, thủ tục lập, thẩm định và trình duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (Báo cáo đầu tư) dự án nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 18 | Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư) dự án nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 22 | Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 23 | Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi |
| Điều 28 | Quản lý chất lượng thi công xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 32 | Quan trắc phóng xạ môi trường đối với nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 33 | Báo cáo thực trạng an toàn và kiểm tra thường xuyên tình trạng an toàn nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 34 | Chấm dứt hoạt động và tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 35 | Kế hoạch tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 37 | Kiểm tra, thanh tra quá trình tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 40 | Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong công tác ứng phó sự cố nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 41 | Trách nhiệm của tổ chức có nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 42 | Diễn tập ứng phó sự cố hạt nhân |
| Điều 43 | Kinh phí hoạt động |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 316/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
12 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 19 | Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 20 | Trình tự phê duyệt địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 23 | Báo cáo đánh giá tác động môi trường | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 25 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 27 | Trách nhiệm của chủ đầu tư trong quá trình thi công xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 28 | Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 36 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép vận hành nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 43 | Kế hoạch chấm dứt hoạt động nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 44 | Trình tự, thủ tục cấp giấy phép chấm dứt hoạt động nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 73 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
9 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 21 | Điều 19 | Trình tự, thủ tục, thời hạn thẩm định và phê duyệt địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân → Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 24 | Điều 20 | Thiết kế xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân → Trình tự phê duyệt địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 25 | Điều 25 | Giấy phép xây dựng công trình nhà máy điện hạt nhân → Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 26 | Điều 27 | Trách nhiệm của chủ đầu tư trong quá trình thi công xây dựng và lắp đặt. → Trách nhiệm của chủ đầu tư trong quá trình thi công xây dựng |
| Điều 29 | Điều 29 | Kiểm tra an toàn trong quá trình thi công xây dựng và lắp đặt của cơ quan an toàn bức xạ và hạt nhân → Giám sát an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân, tạm dừng, tạm đình chỉ trong quá trình thi công xây dựng |
| Điều 30 | Điều 36 | Cấp Giấy phép vận hành thử nhà máy điện hạt nhân → Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép vận hành nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 39 | Điều 43 | Chi phí chấm dứt hoạt động của nhà máy điện hạt nhân → Kế hoạch chấm dứt hoạt động nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 31 | Điều 44 | Cấp Giấy phép hoạt động điện lực nhà máy điện hạt nhân → Trình tự, thủ tục cấp giấy phép chấm dứt hoạt động nhà máy điện hạt nhân |
| Điều 36 | Điều 45 | Trách nhiệm của tổ chức có nhà máy trong việc chấm dứt hoạt động và tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân → Trách nhiệm của chủ sở hữu và tổ chức vận hành trong việc chấm dứt hoạt động |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Bảo vệ theo chiều sâu | điều mới |
| — | Điều 5 | Công tác thông tin, tuyên truyền và giám sát cộng đồng về nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| — | Điều 6 | Thẩm định an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 7 | Giám sát an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 8 | Thiết kế nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| — | Điều 9 | Phân tích an toàn và báo cáo phân tích an toàn | điều mới |
| — | Điều 10 | Hệ thống quản lý chất lượng | điều mới |
| — | Điều 11 | Bảo đảm an ninh nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| — | Điều 12 | Chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 13 | Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng | điều mới |
| — | Điều 14 | Yêu cầu chung đối với địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 15 | Giám sát an toàn trong hoạt động khảo sát, đánh giá địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| Điều 20 | Điều 16 | Báo cáo tổng quan về lựa chọn địa điểm nhà máy điện hạt nhân | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Hồ sơ đề nghị phê duyệt địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 18 | Nội dung thẩm định địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| Điều 21 | Điều 19 | Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 20 | Trình tự phê duyệt địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Yêu cầu chung | điều mới |
| — | Điều 22 | Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng | điều mới |
| Điều 19 | Điều 23 | Báo cáo đánh giá tác động môi trường | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Yêu cầu chung đối với xây dựng nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| Điều 25 | Điều 25 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| Điều 26 | Điều 27 | Trách nhiệm của chủ đầu tư trong quá trình thi công xây dựng | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 28 | Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong xây dựng nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 29 | Giám sát an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân, tạm dừng, tạm đình chỉ trong quá trình thi công xây dựng | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| — | Điều 30 | Yêu cầu chung đối với vận hành thử tổ máy điện hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 31 | Thử nghiệm không có nhiên liệu hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 32 | Vận hành thử có nhiên liệu hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 33 | Giám sát an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân trong quá trình vận hành thử | điều mới |
| — | Điều 34 | Trách nhiệm chủ đầu tư trong quá trình vận hành thử | điều mới |
| — | Điều 35 | Yêu cầu chung đối với vận hành nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| Điều 30 | Điều 36 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép vận hành nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Trách nhiệm của tổ chức vận hành, người đứng đầu tổ chức vận hành trong việc vận hành nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 38 | Quan trắc phóng xạ môi trường | điều mới |
| — | Điều 39 | Báo cáo thực trạng an toàn nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 40 | Báo cáo tổng thể 10 năm | điều mới |
| — | Điều 41 | Giám sát an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân trong quá trình vận hành nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 42 | Nâng cấp, cải tạo nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| Điều 39 | Điều 43 | Kế hoạch chấm dứt hoạt động nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 44 | Trình tự, thủ tục cấp giấy phép chấm dứt hoạt động nhà máy điện hạt nhân | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 45 | Trách nhiệm của chủ sở hữu và tổ chức vận hành trong việc chấm dứt hoạt động | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 46 | Giám sát an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân và an ninh hạt nhân trong quá trình tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân | điều mới |
| Điều 38 | Điều 47 | Công nhận nhà máy điện hạt nhân chấm dứt hoạt động | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 48 | Chủ trương đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ | điều mới |
| — | Điều 49 | Địa điểm xây dựng nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ | điều mới |
| — | Điều 50 | Thiết kế xây dựng nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ | điều mới |
| — | Điều 51 | Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ | điều mới |
| — | Điều 52 | Xây dựng nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ | điều mới |
| — | Điều 53 | Vận hành thử, vận hành nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ | điều mới |
| — | Điều 54 | Chấm dứt hoạt động của nhà máy điện hạt nhân sử dụng công nghệ lò phản ứng hạt nhân mô-đun nhỏ | điều mới |
| — | Điều 55 | Chủ trương đầu tư xây dựng lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| — | Điều 56 | Địa điểm xây dựng lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| — | Điều 57 | Thiết kế lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| — | Điều 58 | Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| — | Điều 59 | Xây dựng lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| — | Điều 60 | Vận hành thử lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| — | Điều 61 | Vận hành lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| — | Điều 62 | Chấm dứt hoạt động của lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| — | Điều 63 | Nguyên tắc chung | điều mới |
| — | Điều 64 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ | điều mới |
| — | Điều 65 | Trách nhiệm của Bộ Công Thương | điều mới |
| — | Điều 66 | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng | điều mới |
| — | Điều 67 | Trách nhiệm của Bộ Công an | điều mới |
| — | Điều 68 | Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | điều mới |
| — | Điều 69 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | điều mới |
| — | Điều 70 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | điều mới |
| — | Điều 71 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | điều mới |
| Điều 44 | Điều 72 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 73 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 74 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc chung về đầu tư, xây dựng, vận hành và chấm dứt hoạt động của nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Lập Quy hoạch phát triển điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy phạm kỹ thuật | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Quản lý hồ sơ tài liệu liên quan đến nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Mục tiêu bảo đảm an toàn | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Báo cáo phân tích an toàn | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo phân tích an toàn nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thẩm định Báo cáo phân tích an toàn | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Quy trình bảo đảm chất lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Kiểm soát hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Kế hoạch quản lý chất thải phóng xạ và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Bảo vệ an ninh nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trình tự, thủ tục lập, thẩm định và trình duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (Báo cáo đầu tư) dự án nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư) dự án nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Quản lý chất lượng thi công xây dựng nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Quan trắc phóng xạ môi trường đối với nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Báo cáo thực trạng an toàn và kiểm tra thường xuyên tình trạng an toàn nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Chấm dứt hoạt động và tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Kế hoạch tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Kiểm tra, thanh tra quá trình tháo dỡ nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong công tác ứng phó sự cố nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Trách nhiệm của tổ chức có nhà máy điện hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Diễn tập ứng phó sự cố hạt nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Kinh phí hoạt động | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.