Nghị định 233/2026/NĐ-CP thay Nghị định 90/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026: 15 điều mới, 20 điều không còn, 3 điều đổi tên

Nghị định 233/2026/NĐ-CP (đánh giá, xếp loại chất lượng đối với đơn vị sự nghiệp công lập và viên chức) thay Nghị định 90/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 21 điều, văn bản cũ có 26 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 15 điều không có trong văn bản cũ, 20 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 233/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 90/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 233/2026/NĐ-CP: Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 48/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2023) hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định …

Toàn văn: bản chính thức của 233/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 90/2020/NĐ-CP.

15 điều không có trong Nghị định 90/2020/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 5Khung tiêu chí chung đối với đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 6Khung tiêu chí kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 7Mức xếp loại chất lượng đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 8Thẩm quyền công nhận kết quả xếp loại chất lượng đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 9Thời điểm, trình tự, thủ tục đánh giá, xếp loại chất lượng đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 10Khung tiêu chí chung đối với viên chức
Điều 11Khung tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với viên chức
Điều 12Mức xếp loại chất lượng viên chức
Điều 13Thẩm quyền, trách nhiệm giao nhiệm vụ, theo dõi, đánh giá và xếp loại chất lượng viên chức
Điều 14Trường hợp đặc biệt trong theo dõi, đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức
Điều 16Sử dụng kết quả theo dõi, đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức
Điều 20Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng

20 điều của Nghị định 90/2020/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 3Tiêu chí chung về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức
Điều 4Tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
Điều 5Tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ
Điều 6Tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức hoàn thành nhiệm vụ
Điều 7Tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức không hoàn thành nhiệm vụ
Điều 8Tiêu chí xếp loại chất lượng công chức ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
Điều 9Tiêu chí xếp loại chất lượng công chức ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ
Điều 10Tiêu chí xếp loại chất lượng công chức ở mức hoàn thành nhiệm vụ
Điều 11Tiêu chí xếp loại chất lượng công chức ở mức không hoàn thành nhiệm vụ
Điều 12Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
Điều 13Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ
Điều 14Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức hoàn thành nhiệm vụ
Điều 15Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức không hoàn thành nhiệm vụ
Điều 16Thẩm quyền đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức
Điều 17Trình tự, thủ tục đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ
Điều 18Trình tự, thủ tục đánh giá, xếp loại chất lượng công chức
Điều 20Thời điểm đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm đối với cán bộ, công chức, viên chức
Điều 21Sử dụng kết quả đánh giá cán bộ, công chức, viên chức
Điều 24Giải quyết kiến nghị

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 233/2026/NĐ-CP; Nghị định 90/2020/NĐ-CP còn được thay bởi 335/2025/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

5 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 4Nguyên tắc đánh giá, xếp loại chất lượng đơn vị sự nghiệp công lập và viên chứcviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 22Điều 17Lưu giữ tài liệu xếp loại chất lượng viên chứcviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 23Điều 18Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 25Điều 19Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 26Điều 21Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 2Điều 4Nguyên tắc đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức → Nguyên tắc đánh giá, xếp loại chất lượng đơn vị sự nghiệp công lập và viên chức
Điều 19Điều 15Trình tự, thủ tục đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức → Thời điểm, trình tự, thủ tục xếp loại chất lượng viên chức
Điều 22Điều 17Lưu giữ tài liệu đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức → Lưu giữ tài liệu xếp loại chất lượng viên chức

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Giải thích từ ngữđiều mới
Điều 2Điều 4Nguyên tắc đánh giá, xếp loại chất lượng đơn vị sự nghiệp công lập và viên chứcviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 5Khung tiêu chí chung đối với đơn vị sự nghiệp công lậpđiều mới
—Điều 6Khung tiêu chí kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với đơn vị sự nghiệp công lậpđiều mới
—Điều 7Mức xếp loại chất lượng đơn vị sự nghiệp công lậpđiều mới
—Điều 8Thẩm quyền công nhận kết quả xếp loại chất lượng đơn vị sự nghiệp công lậpđiều mới
—Điều 9Thời điểm, trình tự, thủ tục đánh giá, xếp loại chất lượng đơn vị sự nghiệp công lậpđiều mới
—Điều 10Khung tiêu chí chung đối với viên chứcđiều mới
—Điều 11Khung tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với viên chứcđiều mới
—Điều 12Mức xếp loại chất lượng viên chứcđiều mới
—Điều 13Thẩm quyền, trách nhiệm giao nhiệm vụ, theo dõi, đánh giá và xếp loại chất lượng viên chứcđiều mới
—Điều 14Trường hợp đặc biệt trong theo dõi, đánh giá, xếp loại chất lượng viên chứcđiều mới
Điều 19Điều 15Thời điểm, trình tự, thủ tục xếp loại chất lượng viên chứcsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
—Điều 16Sử dụng kết quả theo dõi, đánh giá, xếp loại chất lượng viên chứcđiều mới
Điều 22Điều 17Lưu giữ tài liệu xếp loại chất lượng viên chứcviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 23Điều 18Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 25Điều 19Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
—Điều 20Điều khoản chuyển tiếp và áp dụngđiều mới
Điều 26Điều 21Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 3—Tiêu chí chung về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chứckhông có điều tương ứng
Điều 4—Tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 5—Tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 6—Tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức hoàn thành nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 7—Tiêu chí xếp loại chất lượng cán bộ ở mức không hoàn thành nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 8—Tiêu chí xếp loại chất lượng công chức ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 9—Tiêu chí xếp loại chất lượng công chức ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 10—Tiêu chí xếp loại chất lượng công chức ở mức hoàn thành nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 11—Tiêu chí xếp loại chất lượng công chức ở mức không hoàn thành nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 12—Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 13—Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 14—Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức hoàn thành nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 15—Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức ở mức không hoàn thành nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 16—Thẩm quyền đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chứckhông có điều tương ứng
Điều 17—Trình tự, thủ tục đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộkhông có điều tương ứng
Điều 18—Trình tự, thủ tục đánh giá, xếp loại chất lượng công chứckhông có điều tương ứng
Điều 20—Thời điểm đánh giá, xếp loại chất lượng hàng năm đối với cán bộ, công chức, viên chứckhông có điều tương ứng
Điều 21—Sử dụng kết quả đánh giá cán bộ, công chức, viên chứckhông có điều tương ứng
Điều 24—Giải quyết kiến nghịkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.