Nghị định 264/2026/NĐ-CP thay Nghị định 96/2021/NĐ-CP từ 01/07/2026: 26 điều mới, 0 điều không còn, 2 điều đổi tên
Nghị định 264/2026/NĐ-CP (bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang) thay Nghị định 96/2021/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 46 điều, văn bản cũ có 20 điều. Đối chiếu theo tên điều: 20 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 13 điều đổi số thứ tự), 26 điều không có trong văn bản cũ, 0 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 4 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 264/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 96/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 264/2026/NĐ-CP: Bãi bỏ Nghị định số 96/2021/NĐ-CP ngày 02 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ quy định về công tác đảm bảo chuyến bay …
Toàn văn: bản chính thức của 264/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 96/2021/NĐ-CP.
26 điều không có trong Nghị định 96/2021/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Bảo đảm an ninh đối với chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam |
| Điều 13 | Bảo đảm an ninh đối với chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài đi, đến Việt Nam |
| Điều 14 | Tiêu chuẩn đối với người khai thác tàu bay Việt Nam thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam |
| Điều 15 | Tiêu chuẩn đối với tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam |
| Điều 16 | Tiêu chuẩn đối với động cơ của tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam |
| Điều 17 | Tiêu chuẩn đối với phương tiện, thiết bị phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang |
| Điều 18 | Phân cách giữa tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang với các tàu bay khác và phân cách giữa các tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang |
| Điều 19 | Tiêu chuẩn của người lái tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam |
| Điều 20 | Tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam |
| Điều 21 | Tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam |
| Điều 22 | Tiêu chuẩn kiểm soát viên không lưu phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang |
| Điều 23 | Tiêu chuẩn đối với nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay, nhân viên điều khiển phương tiện, nhân viên vận hành thiết bị phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang tại cảng hàng không |
| Điều 24 | Tiêu chuẩn nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay thực hiện nghiệp vụ cân bằng trọng tải và hướng dẫn chất xếp đối với chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam đi nước ngoài |
| Điều 25 | Tiêu chuẩn nhân viên điều độ khai thác bay phục vụ chuyến bay chuyên cơ |
| Điều 26 | Tiếp nhận thông báo, triển khai nhiệm vụ bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam |
| Điều 27 | Tiếp nhận thông báo, triển khai nhiệm vụ đối với chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài bay đi, đến và bay trong lãnh thổ Việt Nam |
| Điều 28 | Chuẩn bị tàu bay, đường bay |
| Điều 29 | Xác nhận tình trạng kỹ thuật tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam |
| Điều 30 | Chủ trì, phối hợp bảo đảm an toàn, an ninh chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang |
| Điều 31 | Quản lý danh mục tàu bay, động cơ tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ và danh sách tổ bay, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam |
| Điều 32 | Thông báo tin tức hàng không |
| Điều 33 | Nguyên tắc ưu tiên trong công tác điều hành bay chuyên cơ, chuyên khoang trường hợp có nhiều tàu bay cùng hoạt động |
| Điều 34 | Khu vực dành riêng phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang |
| Điều 35 | Kiểm tra đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu bay, hệ thống thiết bị bảo đảm hoạt động bay cho chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang |
| Điều 36 | Hạn chế khai thác tại cảng hàng không khi có hoạt động của chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang |
| Điều 44 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan |
8 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Cơ quan Việt Nam có thẩm quyền thông báo chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 38 | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng và các đơn vị, doanh nghiệp trong ngành hàng không Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 39 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 40 | Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 41 | Trách nhiệm của Bộ Công an | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 42 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 45 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 37 | Trách nhiệm của Văn phòng Trung ương Đảng, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Ban Đối ngoại Trung ương Đảng → Trách nhiệm của Văn phòng Trung ương Đảng, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội |
| Điều 13 | Điều 38 | Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải và các đơn vị, doanh nghiệp trong ngành hàng không Việt Nam → Trách nhiệm của Bộ Xây dựng và các đơn vị, doanh nghiệp trong ngành hàng không Việt Nam |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc thực hiện công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Đối tượng được phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Cơ quan có thẩm quyền thông báo chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Doanh nghiệp nhận đặt hàng, đơn vị được giao thực hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Thông báo chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Bảo đảm an ninh đối với chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam | điều mới |
| Điều 8 | Điều 9 | Áp dụng tiêu chuẩn, quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài bay đến, đi Việt Nam | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Cơ quan Việt Nam có thẩm quyền thông báo chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Thông báo chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Triển khai quy trình phục vụ chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Bảo đảm an ninh đối với chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài đi, đến Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 14 | Tiêu chuẩn đối với người khai thác tàu bay Việt Nam thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 15 | Tiêu chuẩn đối với tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 16 | Tiêu chuẩn đối với động cơ của tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 17 | Tiêu chuẩn đối với phương tiện, thiết bị phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang | điều mới |
| — | Điều 18 | Phân cách giữa tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang với các tàu bay khác và phân cách giữa các tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang | điều mới |
| — | Điều 19 | Tiêu chuẩn của người lái tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 20 | Tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 21 | Tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 22 | Tiêu chuẩn kiểm soát viên không lưu phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang | điều mới |
| — | Điều 23 | Tiêu chuẩn đối với nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay, nhân viên điều khiển phương tiện, nhân viên vận hành thiết bị phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang tại cảng hàng không | điều mới |
| — | Điều 24 | Tiêu chuẩn nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay thực hiện nghiệp vụ cân bằng trọng tải và hướng dẫn chất xếp đối với chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam đi nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 25 | Tiêu chuẩn nhân viên điều độ khai thác bay phục vụ chuyến bay chuyên cơ | điều mới |
| — | Điều 26 | Tiếp nhận thông báo, triển khai nhiệm vụ bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 27 | Tiếp nhận thông báo, triển khai nhiệm vụ đối với chuyến bay chuyên cơ của nước ngoài bay đi, đến và bay trong lãnh thổ Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 28 | Chuẩn bị tàu bay, đường bay | điều mới |
| — | Điều 29 | Xác nhận tình trạng kỹ thuật tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 30 | Chủ trì, phối hợp bảo đảm an toàn, an ninh chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang | điều mới |
| — | Điều 31 | Quản lý danh mục tàu bay, động cơ tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ và danh sách tổ bay, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 32 | Thông báo tin tức hàng không | điều mới |
| — | Điều 33 | Nguyên tắc ưu tiên trong công tác điều hành bay chuyên cơ, chuyên khoang trường hợp có nhiều tàu bay cùng hoạt động | điều mới |
| — | Điều 34 | Khu vực dành riêng phục vụ chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang | điều mới |
| — | Điều 35 | Kiểm tra đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu bay, hệ thống thiết bị bảo đảm hoạt động bay cho chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang | điều mới |
| — | Điều 36 | Hạn chế khai thác tại cảng hàng không khi có hoạt động của chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang | điều mới |
| Điều 12 | Điều 37 | Trách nhiệm của Văn phòng Trung ương Đảng, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 38 | Trách nhiệm của Bộ Xây dựng và các đơn vị, doanh nghiệp trong ngành hàng không Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 39 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 40 | Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 41 | Trách nhiệm của Bộ Công an | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 42 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 43 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| — | Điều 44 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan | điều mới |
| Điều 19 | Điều 45 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 46 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.