Luật · Quốc hội
Luật 63/2006/QH11
Luật Kinh doanh bất động sản số 63/2006/QH11
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/06/2006
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2007
- Hết hiệu lực
- 01/07/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 66/2014/QH13 — Kinh doanh bất động sản (25/11/2014)
Được hướng dẫn bởi (59)
- 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT — Hướng dẫn thủ tục thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (25/04/2014)
- 11/2013/TT-BXD — Quy định chế độ báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản (31/07/2013)
- 84/2013/NĐ-CP — Quy định về phát triển và quản lý nhà ở tái định cư (25/07/2013)
- 26/2013/NĐ-CP — về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng (29/03/2013)
- 11/2013/NĐ-CP — Về quản lý đầu tư phát triển đô thị (14/01/2013)
- 26/2012/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng Dự án khu đô thị mới và Dự án phát triển nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Lào Cai (28/06/2012)
- 12/2011/TT-BXD — Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định 74/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 06 năm 2005 của Chính phủ về phòng, chống rửa tiền đối với hoạt động kinh doanh bất động sản (01/09/2011)
- 153/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản (15/10/2007)
- 23/2022/QĐ-UBND — Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 và bãi bỏ Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (30/05/2022)
- 25/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định lựa chọn nhà đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (11/05/2020)
- 11 /2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (23/08/2019)
- 3333/2014/QĐ-UBND — Về việc quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách có sử dụng đất, mặt nước; công tác quản lý đầu tư phát triển đô thị, dự án phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (30/12/2014)
- 2323/2014/QĐ-UBND — Ban hành quy định chế độ báo cáo về tình hình triển khai đầu tư, xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng (30/10/2014)
- 08/2014/NQ-HĐND — Về Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (11/07/2014)
- 21/2014/QĐ-UBND — Về nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố do Luật Đất đai 2013 và Nghị định giao cho về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội (20/06/2014)
- 12/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quy chế phối hợp và chế độ báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (07/05/2014)
- 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT — Hướng dẫn thủ tục thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (25/04/2014)
- 03/2014/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế phối hợp, nhiệm vụ, trách nhiệm cụ thể của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trong việc cung cấp số liệu cho Sở Xây dựng về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (27/01/2014)
- 72/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai (31/12/2013)
- 32/2013/QÐ-UBND — Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (18/12/2013)
- 47/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các Dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (06/12/2013)
- 32/2013/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về quản lý, đầu tư xây dựng công trình điện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (16/10/2013)
- 11/2013/TT-BXD — Quy định chế độ báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản (31/07/2013)
- 84/2013/NĐ-CP — Quy định về phát triển và quản lý nhà ở tái định cư (25/07/2013)
- 13/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người việt nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn Thành phố Hà Nội (24/04/2013)
- 26/2013/NĐ-CP — về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng (29/03/2013)
- 08/2013/QĐ-UBND — Về việc điều chỉnh bổ sung quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà và thuế thu nhập cá nhân đối với việc chuyển nhượng nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội (26/02/2013)
- 19/2013/QĐ-UBND — Về việc thuê và cho thuê nhà xưởng đối với các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (17/01/2013)
- 11/2013/NĐ-CP — Về quản lý đầu tư phát triển đô thị (14/01/2013)
- 45/2012/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (21/12/2012)
- … và 29 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (81 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng pháp luật
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động kinh doanh bất động sản
Điều 6. Các loại bất động sản được đưa vào kinh doanh
Điều 7. Điều kiện đối với bất động sản đưa vào kinh doanh
Điều 8. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản
Điều 9. Phạm vi hoạt động kinh doanh bất động sản của tổ chức, cá nhân trong nước
Điều 10. Phạm vi hoạt động kinh doanh bất động sản của tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 11. Công khai thông tin về bất động sản đưa vào kinh doanh
Điều 12. Chính sách đầu tư kinh doanh bất động sản
Điều 13. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bất động sản
Điều 14. Mua bán, chuyển nhượng bất động sản theo hình thức ứng tiền trước, trả chậm, trả dần
Điều 15. Hiệp hội bất động sản
Điều 16. Các hành vi bị cấm
Điều 17. Xử lý vi phạm
Chương II — KINH DOANH NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Mục 1 — ĐẦU TƯ TẠO LẬP NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐỂ KINH DOANH
Điều 18. Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để kinh doanh
Điều 19. Quyền của chủ đầu tư dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
Điều 20. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
Điều 21. Chuyển nhượng toàn bộ dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
Mục 2 — MUA BÁN NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 22. Nguyên tắc mua bán nhà, công trình xây dựng
Điều 23. Bảo hành nhà, công trình xây dựng đã bán
Điều 24. Quyền của bên bán nhà, công trình xây dựng
Điều 25. Nghĩa vụ của bên bán nhà, công trình xây dựng
Điều 26. Quyền của bên mua nhà, công trình xây dựng
Điều 27. Nghĩa vụ của bên mua nhà, công trình xây dựng
Mục 3 — THUÊ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 28. Nguyên tắc thuê nhà, công trình xây dựng
Điều 29. Quyền của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng
Điều 30. Nghĩa vụ của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng
Điều 31. Quyền của bên thuê nhà, công trình xây dựng
Điều 32. Nghĩa vụ của bên thuê nhà, công trình xây dựng
Mục 4 — THUÊ MUA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 33. Nguyên tắc thuê mua nhà, công trình xây dựng
Điều 34. Quyền của bên cho thuê mua nhà, công trình xây dựng
Điều 35. Nghĩa vụ của bên cho thuê mua nhà, công trình xây dựng
Điều 36. Quyền của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng
Điều 37. Nghĩa vụ của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng
Chương III — KINH DOANH QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 38. Đầu tư tạo lập quỹ đất có hạ tầng để chuyển nhượng, cho thuê
Điều 39. Chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất
Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê quyền sử dụng đất
Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê quyền sử dụng đất
Chương IV — KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN
Mục 1 — MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 44. Nguyên tắc hoạt động môi giới bất động sản
Điều 45. Nội dung môi giới bất động sản
Điều 46. Thù lao môi giới bất động sản
Điều 47. Hoa hồng môi giới bất động sản
Điều 48. Quyền của tổ chức, cá nhân môi giới bất động sản
Điều 49. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân môi giới bất động sản
Điều 50. Chứng chỉ môi giới bất động sản
Mục 2 — ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 51. Nguyên tắc hoạt động định giá bất động sản
Điều 52. Chứng thư định giá bất động sản
Điều 53. Quyền của tổ chức, cá nhân định giá bất động sản
Điều 54. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân định giá bất động sản
Điều 55. Chứng chỉ định giá bất động sản
Mục 3 — SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 56. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
Điều 57. Điều kiện thành lập sàn giao dịch bất động sản
Điều 58. Nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
Điều 59. Kinh doanh bất động sản thông qua sàn giao dịch bất động sản
Điều 60. Quyền của người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản
Điều 61. Nghĩa vụ của người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản
Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản
Mục 4 — CÁC DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
Điều 63. Tư vấn bất động sản
Điều 64. Đấu giá bất động sản
Điều 65. Quảng cáo bất động sản
Điều 66. Quản lý bất động sản
Chương V — HỢP ĐỒNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN,
Điều 67. Các loại hợp đồng kinh doanh bất động sản, hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản
Điều 68. Giá mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản và giá kinh doanh dịch vụ bất động sản
Điều 69. Thanh toán trong giao dịch bất động sản
Điều 70. Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng
Điều 71. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 72. Hợp đồng thuê bất động sản
Điều 73. Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng
Điều 74. Hợp đồng môi giới bất động sản
Điều 75. Hợp đồng định giá bất động sản
Điều 76. Hợp đồng tư vấn bất động sản
Điều 77. Hợp đồng đấu giá bất động sản
Điều 78. Hợp đồng quảng cáo bất động sản
Điều 79. Hợp đồng quản lý bất động sản
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 80. Hiệu lực thi hành
Điều 81. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.