Luật · Quốc hội
Luật 82/2006/QH11
Luật Công chứng số 82/2006/QH11
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/11/2006
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2007
- Hết hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 53/2014/QH13 — Công chứng (20/06/2014)
Được hướng dẫn bởi (131)
- 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT — Hướng dẫn thủ tục thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (25/04/2014)
- 01/2014/TT-BTP — Hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng (03/01/2014)
- 04/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng (07/01/2013)
- 2104/QĐ-TTg — Quyết định số 2104/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Quy hoạch tổng thể phát triển tổ chức hành nghề công chứng đến năm 2020” (29/12/2012)
- 11/2012/TT-BTP — Ban hành Quy tắc đạo đức hành nghề công chứng (30/10/2012)
- 08/2012/TTLT-BTC-BTP — Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng (19/01/2012)
- 11/2011/TT-BTP — Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về công chứng viên, tổ chức và hoạt động công chứng, quản lý nhà nước về công chứng (27/06/2011)
- 60/2009/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tư pháp (23/07/2009)
- 91/2008/TTLT-BTC-BTP — Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng (17/10/2008)
- 92/2008/TTLT-BTC-BTP — Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực (17/10/2008)
- 01/2008/QĐ-BTP — Về việc ban hành một số mẫu giấy tờ dùng trong hoạt động công chứng (20/02/2008)
- 02/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng (04/01/2008)
- 16/2016/QĐ-UBND — Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh (20/05/2016)
- 10/2016/QĐ-UBND — Về việc ban hành mức trần thù lao công chứng, dịch thuật tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn thành phố Hà Nội (31/03/2016)
- 07/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực và thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh (01/02/2016)
- 43/2015/QĐ-UBND — Về việc quy định mức trần thù lao công chứng áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (28/12/2015)
- 53/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Phú Yên (20/11/2015)
- 30/2015/QĐ-UBND — Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (13/07/2015)
- 30/2015/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 19/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum (08/07/2015)
- 11/2015/QĐ-UBND — Ban hành mức trần thù lao công chứng và thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Hải Dương (26/06/2015)
- 29/2015/QĐ-UBND — Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (24/06/2015)
- 83/2014/QĐ-UBND — Ban hành Đề án “Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp thông tin về các hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản đã được công chứng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận” (17/11/2014)
- 16/2014/QĐ-UBND — Về việc chuyển giao hợp đồng, giao dịch thuộc thẩm quyền chứng thực của Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn, Ủy ban nhân dân huyện Cao Lộc và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Lạng Sơn, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn sang tổ chức hành nghề công chứng thực hiện công chứng (20/08/2014)
- 12/2014/QĐ-UBND — Về việc chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng chứng nhận trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (31/07/2014)
- 16/2014/QĐ-UBND — Về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (24/07/2014)
- 19/2014/QĐ-UBND — Về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực các hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản trên địa bàn huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam (15/07/2014)
- 17/2014/QĐ-UBND — Về việc chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng chứng nhận trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (29/05/2014)
- 22/2014/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung đề án phát triển tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 79/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (12/05/2014)
- 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT — Hướng dẫn thủ tục thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (25/04/2014)
- 01/2014/TT-BTP — Hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng (03/01/2014)
- … và 101 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (67 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Công chứng
Điều 3. Nguyên tắc hành nghề công chứng
Điều 4. Văn bản công chứng
Điều 5. Lời chứng của công chứng viên
Điều 6. Giá trị pháp lý của văn bản công chứng
Điều 7. Công chứng viên
Điều 8. Người yêu cầu công chứng
Điều 9. Người làm chứng
Điều 10. Tiếng nói và chữ viết dùng trong công chứng
Điều 11. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công chứng
Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — CÔNG CHỨNG VIÊN
Điều 13. Tiêu chuẩn công chứng viên
Điều 14. Đào tạo nghề công chứng
Điều 15. Người được miễn đào tạo nghề công chứng
Điều 16. Tập sự hành nghề công chứng
Điều 17. Người được miễn tập sự hành nghề công chứng
Điều 18. Bổ nhiệm công chứng viên
Điều 19. Những trường hợp không được bổ nhiệm công chứng viên
Điều 20. Miễn nhiệm công chứng viên
Điều 21. Tạm đình chỉ hành nghề công chứng
Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của công chứng viên
Chương III — TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
Điều 23. Hình thức tổ chức hành nghề công chứng
Điều 24. Phòng công chứng
Điều 25. Thành lập Phòng công chứng
Điều 26. Văn phòng công chứng
Điều 27. Thành lập và đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
Điều 28. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 29. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 30. Đăng báo nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 31. Quyền của tổ chức hành nghề công chứng
Điều 32. Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề công chứng
Điều 33. Giải thể Phòng công chứng
Điều 34. Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng
Chương IV — THỦ TỤC CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH
Mục 1 — THỦ TỤC CHUNG VỀ CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH
Điều 35. Công chứng hợp đồng, giao dịch đã được soạn thảo sẵn
Điều 36. Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng
Điều 37. Thẩm quyền công chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản
Điều 38. Thời hạn công chứng
Điều 39. Địa điểm công chứng
Điều 40. Chữ viết trong văn bản công chứng
Điều 41. Ký, điểm chỉ trong văn bản công chứng
Điều 42. Việc ghi trang, tờ trong văn bản công chứng
Điều 43. Sửa lỗi kỹ thuật trong văn bản công chứng
Điều 44. Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ hợp đồng, giao dịch
Điều 45. Người được đề nghị Toà án tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu
Mục 2 — THỦ TỤC CÔNG CHỨNG HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN,
Điều 46. Phạm vi áp dụng
Điều 47. Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản
Điều 48. Công chứng di chúc
Điều 49. Công chứng văn bản thoả thuận phân chia di sản
Điều 50. Công chứng văn bản khai nhận di sản
Điều 51. Công chứng văn bản từ chối nhận di sản
Điều 52. Nhận lưu giữ di chúc
Chương V — LƯU TRỮ HỒ SƠ CÔNG CHỨNG
Điều 53. Hồ sơ công chứng
Điều 54. Chế độ lưu trữ hồ sơ công chứng
Điều 55. Cấp bản sao văn bản công chứng
Chương VI — PHÍ CÔNG CHỨNG, THÙ LAO CÔNG CHỨNG
Điều 56. Phí công chứng
Điều 57. Thù lao công chứng, chi phí khác
Chương VII — XỬ LÝ VI PHẠM, KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Điều 58. Xử lý vi phạm đối với công chứng viên
Điều 59. Xử lý vi phạm đối với tổ chức hành nghề công chứng
Điều 60. Xử lý vi phạm đối với người có hành vi xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của công chứng viên, tổ chức hành nghề công chứng
Điều 61. Xử lý vi phạm đối với cá nhân, tổ chức hành nghề công chứng bất hợp pháp
Điều 62. Xử lý vi phạm đối với người yêu cầu công chứng
Điều 63. Khiếu nại
Điều 64. Giải quyết tranh chấp
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 65. Việc công chứng của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Điều 66. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 67. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.