Quyết định · UBND
Quyết định 48/2025/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/09/2025
- Ngày có hiệu lực
- 27/09/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 23/2021/QĐ-UBND — Phân cấp lập quy chế quản lý kiến trúc; phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (13/12/2021)
- 21/2021/QĐ-UBND — Phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (10/12/2021)
Hướng dẫn thi hành (21)
- 178/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn (01/07/2025)
- 187/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (01/07/2025)
- 16/2025/TT-BXD — Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn (30/06/2025)
- 17/2025/TT-BXD — Ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn (30/06/2025)
- 18/2025/QĐ-TTg — Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập (28/06/2025)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 10/2025/TT-BXD — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng (14/06/2025)
- 140/2025/NĐ-CP — Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (12/06/2025)
- 144/2025/NĐ-CP — Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (12/06/2025)
- 145/2025/NĐ-CP — Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn (12/06/2025)
- 150/2025/NĐ-CP — Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (12/06/2025)
- 78/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (01/04/2025)
- 190/2025/QH15 — Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước (19/02/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 175/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng (30/12/2024)
- 47/2024/QH15 — Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn (26/11/2024)
- 85/2020/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc (17/07/2020)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 40/2019/QH14 — Luật Kiến trúc (13/06/2019)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
Bố cục (25 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quyết định sau: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Mục 1 — KINH PHÍ CHO CÔNG TÁC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ Điều 3. Xây dựng danh mục dự án quy hoạch và kế hoạch kinh phí cho công tác quy hoạch đô thị và nông thôn Điều 4. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn Mục 2 — THẨM QUYỀN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT Điều 5. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn Điều 6. Cơ quan tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn Điều 8. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn Điều 9. Quy hoạch tổng mặt bằng Mục 3 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ Điều 10. Công bố quy hoạch đô thị và nông thôn Điều 11. Trách nhiệm và hồ sơ lưu trữ đối với nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn Điều 12. Trách nhiệm lập kế hoạch thực hiện quy hoạch đô thị và nông thôn Điều 13. Trách nhiệm tổ chức cắm mốc và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị và nông thôn Điều 14. Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn Điều 15. Chấp thuận vị trí, địa điểm, hướng tuyến khi có yêu cầu Điều 16. Trách nhiệm xây dựng, quản lý, vận hành khai thác cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn Mục 4 — QUẢN LÝ KIẾN TRÚC Điều 17. Lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc Điều 18. Thi tuyển phương án kiến trúc công trình Điều 19. Tham gia ý kiến phương án thiết kế tổng mặt bằng và kiến trúc công trình (áp dụng đối với công trình không yêu cầu phải thi tuyển phương án kiến trúc và lập quy hoạch tổng mặt bằng) khi chủ đầu tư có yêu cầu Điều 20. Lập, thẩm định, phê duyệt công trình kiến trúc có giá trị Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương Điều 22. Điều khoản thi hành và chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.