Luật · Quốc hội

Luật 45/2019/QH14

Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
20/11/2019
Ngày có hiệu lực
01/01/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (174)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (220 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lao động
  Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người lao động
  Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động
  Điều 7. Xây dựng quan hệ lao động
  Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động
Chương II — VIỆC LÀM, TUYỂN DỤNG VÀ QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
  Điều 9. Việc làm, giải quyết việc làm
  Điều 10. Quyền làm việc của người lao động
  Điều 11. Tuyển dụng lao động
  Điều 12. Trách nhiệm quản lý lao động của người sử dụng lao động
Chương III — HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
  Mục 1 — GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
    Điều 13. Hợp đồng lao động
    Điều 14. Hình thức hợp đồng lao động
    Điều 15. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động
    Điều 16. Nghĩa vụ cung cấp thông tin khi giao kết hợp đồng lao động
    Điều 17. Hành vi người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động
    Điều 18. Thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động
    Điều 19. Giao kết nhiều hợp đồng lao động
    Điều 20. Loại hợp đồng lao động
    Điều 21. Nội dung hợp đồng lao động
    Điều 22. Phụ lục hợp đồng lao động
    Điều 23. Hiệu lực của hợp đồng lao động
    Điều 24. Thử việc
    Điều 25. Thời gian thử việc
    Điều 26. Tiền lương thử việc
    Điều 27. Kết thúc thời gian thử việc
  Mục 2 — THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
    Điều 28. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động
    Điều 29. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động
    Điều 30. Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
    Điều 31. Nhận lại người lao động hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
    Điều 32. Làm việc không trọn thời gian
    Điều 33. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động
  Mục 3 — CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
    Điều 34. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động
    Điều 35. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động
    Điều 36. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động
    Điều 37. Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
    Điều 38. Hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
    Điều 39. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
    Điều 40. Nghĩa vụ của người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
    Điều 41. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
    Điều 42. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong trường hợp thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do kinh tế
    Điều 43. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập; bán, cho thuê, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp; chuyển nhượng quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã
    Điều 44. Phương án sử dụng lao động
    Điều 45. Thông báo chấm dứt hợp đồng lao động
    Điều 46. Trợ cấp thôi việc
    Điều 47. Trợ cấp mất việc làm
    Điều 48. Trách nhiệm khi chấm dứt hợp đồng lao động
  Mục 4 — HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU
    Điều 49. Hợp đồng lao động vô hiệu
    Điều 50. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu
    Điều 51. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu
  Mục 5 — CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
    Điều 52. Cho thuê lại lao động
    Điều 53. Nguyên tắc hoạt động cho thuê lại lao động
    Điều 54. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động
    Điều 55. Hợp đồng cho thuê lại lao động
    Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
    Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê lại lao động
    Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người lao động thuê lại
Chương IV — GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ
  Điều 59. Đào tạo nghề nghiệp và phát triển kỹ năng nghề
  Điều 60. Trách nhiệm của người sử dụng lao động về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề
  Điều 61. Học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động
  Điều 62. Hợp đồng đào tạo nghề giữa người sử dụng lao động, người lao động và chi phí đào tạo nghề
Chương V — ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC, THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ, THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
  Mục 1 — ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC
    Điều 63. Tổ chức đối thoại tại nơi làm việc
    Điều 64. Nội dung đối thoại tại nơi làm việc
  Mục 2 — THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ
    Điều 65. Thương lượng tập thể
    Điều 66. Nguyên tắc thương lượng tập thể
    Điều 67. Nội dung thương lượng tập thể
    Điều 68. Quyền thương lượng tập thể của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp
    Điều 69. Đại diện thương lượng tập thể tại doanh nghiệp
    Điều 70. Quy trình thương lượng tập thể tại doanh nghiệp
    Điều 71. Thương lượng tập thể không thành
    Điều 72. Thương lượng tập thể ngành, thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia
    Điều 73. Thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia thông qua Hội đồng thương lượng tập thể
    Điều 74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thương lượng tập thể
  Mục 3 — THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
    Điều 75. Thỏa ước lao động tập thể
    Điều 76. Lấy ý kiến và ký kết thỏa ước lao động tập thể
    Điều 77. Gửi thỏa ước lao động tập thể
    Điều 78. Hiệu lực và thời hạn của thỏa ước lao động tập thể
    Điều 79. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể tại doanh nghiệp
    Điều 80. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập; bán, cho thuê, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp; chuyển nhượng quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp
    Điều 81. Quan hệ giữa thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành và thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp
    Điều 82. Sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể
    Điều 83. Thỏa ước lao động tập thể hết hạn
    Điều 84. Mở rộng phạm vi áp dụng của thỏa ước lao động tập thể ngành hoặc thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp
    Điều 85. Gia nhập và rút khỏi thỏa ước lao động tập thể ngành hoặc thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp
    Điều 86. Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
    Điều 87. Thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
    Điều 88. Xử lý thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
    Điều 89. Chi phí thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể
Chương VI — TIỀN LƯƠNG
  Điều 90. Tiền lương
  Điều 91. Mức lương tối thiểu
  Điều 92. Hội đồng tiền lương quốc gia
  Điều 93. Xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động
  Điều 94. Nguyên tắc trả lương
  Điều 95. Trả lương
  Điều 96. Hình thức trả lương
  Điều 97. Kỳ hạn trả lương
  Điều 98. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm
  Điều 99. Tiền lương ngừng việc
  Điều 100. Trả lương thông qua người cai thầu
  Điều 101. Tạm ứng tiền lương
  Điều 102. Khấu trừ tiền lương
  Điều 103. Chế độ nâng lương, nâng bậc, phụ cấp, trợ cấp
  Điều 104. Thưởng
Chương VII — THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
  Mục 1 — THỜI GIỜ LÀM VIỆC
    Điều 105. Thời giờ làm việc bình thường
    Điều 106. Giờ làm việc ban đêm
    Điều 107. Làm thêm giờ
    Điều 108. Làm thêm giờ trong trường hợp đặc biệt
  Mục 2 — THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
    Điều 109. Nghỉ trong giờ làm việc
    Điều 110. Nghỉ chuyển ca
    Điều 111. Nghỉ hằng tuần
    Điều 112. Nghỉ lễ, tết
    Điều 113. Nghỉ hằng năm
    Điều 114. Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm niên làm việc
    Điều 115. Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương
  Mục 3 — THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG VIỆC CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT
    Điều 116. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người làm công việc có tính chất đặc biệt
Chương VIII — KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT
  Mục 1 — KỶ LUẬT LAO ĐỘNG
    Điều 117. Kỷ luật lao động
    Điều 118. Nội quy lao động
    Điều 119. Đăng ký nội quy lao động
    Điều 120. Hồ sơ đăng ký nội quy lao động
    Điều 121. Hiệu lực của nội quy lao động
    Điều 122. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật lao động
    Điều 123. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động
    Điều 124. Hình thức xử lý kỷ luật lao động
    Điều 125. Áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải
    Điều 126. Xóa kỷ luật, giảm thời hạn chấp hành kỷ luật lao động
    Điều 127. Các hành vi bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động
    Điều 128. Tạm đình chỉ công việc
  Mục 2 — TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT
    Điều 129. Bồi thường thiệt hại
    Điều 130. Xử lý bồi thường thiệt hại
    Điều 131. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất
Chương IX — AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
  Điều 132. Tuân thủ pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động
  Điều 133. Chương trình an toàn, vệ sinh lao động
  Điều 134. Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc
Chương X — NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG NỮ VÀ BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI
  Điều 135. Chính sách của Nhà nước
  Điều 136. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
  Điều 137. Bảo vệ thai sản
  Điều 138. Quyền đơn phương chấm dứt, tạm hoãn hợp đồng lao động của lao động nữ mang thai
  Điều 139. Nghỉ thai sản
  Điều 140. Bảo đảm việc làm cho lao động nghỉ thai sản
  Điều 141. Trợ cấp trong thời gian chăm sóc con ốm đau, thai sản và thực hiện các biện pháp tránh thai
  Điều 142. Nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản và nuôi con
Chương XI — NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG CHƯA THÀNH NIÊN VÀ MỘT SỐ LAO ĐỘNG KHÁC
  Mục 1 — LAO ĐỘNG CHƯA THÀNH NIÊN
    Điều 143. Lao động chưa thành niên
    Điều 144. Nguyên tắc sử dụng lao động chưa thành niên
    Điều 145. Sử dụng người chưa đủ 15 tuổi làm việc
    Điều 146. Thời giờ làm việc của người chưa thành niên
    Điều 147. Công việc và nơi làm việc cấm sử dụng người lao động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
  Mục 2 — NGƯỜI LAO ĐỘNG CAO TUỔI
    Điều 148. Người lao động cao tuổi
    Điều 149. Sử dụng người lao động cao tuổi
  Mục 3 — NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI, LAO ĐỘNG CHO CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM, LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM
    Điều 150. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, lao động cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 151. Điều kiện người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
    Điều 152. Điều kiện tuyển dụng, sử dụng người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
    Điều 153. Trách nhiệm của người sử dụng lao động và người lao động nước ngoài
    Điều 154. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động
    Điều 155. Thời hạn của giấy phép lao động
    Điều 156. Các trường hợp giấy phép lao động hết hiệu lực
    Điều 157. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
  Mục 4 — LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT
    Điều 158. Chính sách của Nhà nước đối với lao động là người khuyết tật
    Điều 159. Sử dụng lao động là người khuyết tật
    Điều 160. Các hành vi bị nghiêm cấm khi sử dụng lao động là người khuyết tật
  Mục 5 — LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH
    Điều 161. Lao động là người giúp việc gia đình
    Điều 162. Hợp đồng lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình
    Điều 163. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi sử dụng lao động là người giúp việc gia đình
    Điều 164. Nghĩa vụ của lao động là người giúp việc gia đình
    Điều 165. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động
  Mục 6 — MỘT SỐ LAO ĐỘNG KHÁC
    Điều 166. Người lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục, thể thao, hàng hải, hàng không
    Điều 167. Người lao động nhận công việc về làm tại nhà
Chương XII — BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
  Điều 168. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
  Điều 169. Tuổi nghỉ hưu
Chương XIII — TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CƠ SỞ
  Điều 170. Quyền thành lập, gia nhập và tham gia hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
  Điều 171. Công đoàn cơ sở thuộc hệ thống tổ chức Công đoàn Việt Nam
  Điều 172. Thành lập, gia nhập tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp
  Điều 173. Ban lãnh đạo và thành viên tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp
  Điều 174. Điều lệ tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp
  Điều 175. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động liên quan đến thành lập, gia nhập và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
  Điều 176. Quyền của thành viên ban lãnh đạo của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
  Điều 177. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
  Điều 178. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong quan hệ lao động
Chương XIV — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
  Mục 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
    Điều 179. Tranh chấp lao động
    Điều 180. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động
    Điều 181. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong giải quyết tranh chấp lao động
    Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của hai bên trong giải quyết tranh chấp lao động
    Điều 183. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động
    Điều 184. Hòa giải viên lao động
    Điều 185. Hội đồng trọng tài lao động
    Điều 186. Cấm hành động đơn phương trong khi tranh chấp lao động đang được giải quyết
  Mục 2 — THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG CÁ NHÂN
    Điều 187. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
    Điều 188. Trình tự, thủ tục hòa giải tranh chấp lao động cá nhân của hòa giải viên lao động
    Điều 189. Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân của Hội đồng trọng tài lao động
    Điều 190. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
  Mục 3 — THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẬP THỂ VỀ QUYỀN
    Điều 191. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
    Điều 192. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
    Điều 193. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền của Hội đồng trọng tài lao động
    Điều 194. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
  Mục 4 — THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẬP THỂ VỀ LỢI ÍCH
    Điều 195. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích
    Điều 196. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích
    Điều 197. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích của Hội đồng trọng tài lao động
  Mục 5 — ĐÌNH CÔNG
    Điều 198. Đình công
    Điều 199. Trường hợp người lao động có quyền đình công
    Điều 200. Trình tự đình công
    Điều 201. Lấy ý kiến về đình công
    Điều 202. Quyết định đình công và thông báo thời điểm bắt đầu đình công
    Điều 203. Quyền của các bên trước và trong quá trình đình công
    Điều 204. Trường hợp đình công bất hợp pháp
    Điều 205. Thông báo quyết định đóng cửa tạm thời nơi làm việc
    Điều 206. Trường hợp cấm đóng cửa tạm thời nơi làm việc
    Điều 207. Tiền lương và các quyền lợi hợp pháp khác của người lao động trong thời gian đình công
    Điều 208. Các hành vi bị nghiêm cấm trước, trong và sau khi đình công
    Điều 209. Nơi sử dụng lao động không được đình công
    Điều 210. Quyết định hoãn, ngừng đình công
    Điều 211. Xử lý cuộc đình công không đúng trình tự, thủ tục
Chương XV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LAO ĐỘNG
  Điều 212. Nội dung quản lý nhà nước về lao động
  Điều 213. Thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động
Chương XVI — THANH TRA LAO ĐỘNG, XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ LAO ĐỘNG
  Điều 214. Nội dung thanh tra lao động
  Điều 215. Thanh tra chuyên ngành về lao động
  Điều 216. Quyền của thanh tra lao động
  Điều 217. Xử lý vi phạm
Chương XVII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 218. Miễn, giảm thủ tục đối với trường hợp sử dụng dưới 10 lao động
  Điều 219. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến lao động
  Điều 220. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.