Nghị định · Chính phủ
Nghị định 73/2019/NĐ-CP
Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 05/09/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 82/2024/NĐ-CP — Sửa đổi bổ sung một số điều của NĐ số 73/2019/NĐ-CP ngày 5 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (10/07/2024)
- 82/2024/NĐ-CP — Sửa đổi bổ sung một số điều của NĐ số 73/2019/NĐ-CP ngày 5 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (10/07/2024)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 82/2024/NĐ-CP — Sửa đổi bổ sung một số điều của NĐ số 73/2019/NĐ-CP ngày 5 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (10/07/2024)
- 40/2020/NĐ-CP — quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công (06/04/2020)
Được hướng dẫn bởi (86)
- 29/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường (10/03/2026)
- 07/2026/QĐ-CTUBND — Về phân công, ủy quyền một số công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn chi thường xuyên ngân sách nhà nước để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý (06/02/2026)
- 06/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế (06/02/2026)
- 02/2026/TT-BTP — Quy định phân cấp thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quản lý trong các lĩnh vực ngân sách, tài sản công, đầu tư xây dựng và đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin (28/01/2026)
- 57/2025/TT-BKHCN — Hướng dẫn nội dung chi cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin (31/12/2025)
- 49/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế (25/12/2025)
- 17/2025/NQ-HĐND — quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị (11/12/2025)
- '22/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi (10/12/2025)
- 129/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 96/2024/NQ-HĐND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của HĐND tỉnh Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Sơn La (20/09/2025)
- 26/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh (28/08/2025)
- 04/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa (15/08/2025)
- 11/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ và đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (25/07/2025)
- 12/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An (10/07/2025)
- 66/2025/TT-BTC — Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý nội ngành của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong các lĩnh vực quản lý ngân sách, tài sản công, đầu tư xây dựng, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin (01/07/2025)
- 55/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (27/06/2025)
- 07/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa (24/06/2025)
- 45/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam (30/05/2025)
- 08/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ; thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh An Giang (29/05/2025)
- 27/2025/TT-BTC — Quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước ngoài vốn đầu tư công (22/05/2025)
- 417/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng (28/04/2025)
- 05/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Nông (26/04/2025)
- 43/2025/QĐ-UBND — Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 25/3/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An (26/04/2025)
- 04/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh (02/04/2025)
- 99/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định, phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm hàng hóa, dịch vụ của tỉnh Tây Ninh (28/03/2025)
- 03/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An (25/03/2025)
- 07/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh (20/02/2025)
- 11/2025/QĐ-UBND — Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân tỉnh về quy định thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công, thuê tài sản, khai thác tài sản công, xử lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh long An (13/02/2025)
- 06/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (07/02/2025)
- 18/2024/TT-BTTTT — Quy định lập và quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (30/12/2024)
- 16/2024/TT-BTTTT — Quy định chi tiết nội dung công tác triển khai, giám sát công tác triển khai, nghiệm thu đối với dự án đầu tư ứng dụng CNTT; xác định yêu cầu về chất lượng dịch vụ và các nội dung đặc thù của hợp đồng thuê dịch vụ đối với thuê dịch vụ CNTT theo yêu cầu riêng (30/12/2024)
- … và 56 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 80/2014/QĐ-TTg — Quy định thí điểm về thuê dịch vụ công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước (30/12/2014)
- 102/2009/NĐ-CP — Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (06/11/2009)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 39/2019/QH14 — Luật đầu tư công (13/06/2019)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
Bố cục (70 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thực hiện quy định của pháp luật về chính sách ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước
Điều 5. Tuân thủ Kiến trúc Chính phủ điện tử và bảo đảm khả năng kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu
Chương II — QUẢN LÝ DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Mục 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Quản lý dự án ứng dụng công nghệ thông tin phù hợp với tính chất và nguồn vốn sử dụng
Điều 7. Phân loại dự án
Điều 8. Chủ đầu tư
Mục 2 — QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 9. Trình tự đầu tư dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
Điều 10. Các bước thiết kế
Điều 11. Chuẩn bị đầu tư
Điều 12. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án
Điều 13. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát
Điều 14. Báo cáo kết quả khảo sát
Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát
Điều 16. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
Điều 17. Nội dung chính của thiết kế cơ sở
Điều 18. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của phần mềm nội bộ
Điều 19. Tổng mức đầu tư dự án
Điều 20. Thẩm quyền, trình tự thẩm định thiết kế cơ sở dự án
Điều 21. Hồ sơ, nội dung thẩm định thiết kế cơ sở
Điều 22. Thẩm quyền, trình tự, nội dung thẩm định thiết kế chi tiết dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin theo hình thức báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Điều 23. Điều chỉnh dự án
Điều 24. Nội dung công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư
Điều 25. Khảo sát bổ sung
Điều 26. Lập thiết kế chi tiết
Điều 27. Nội dung chính của hồ sơ thiết kế chi tiết
Điều 28. Dự toán
Điều 29. Tổ chức thẩm định và phê duyệt thiết kế chi tiết và dự toán
Điều 30. Điều chỉnh thiết kế chi tiết
Điều 31. Các trường hợp điều chỉnh dự toán
Điều 32. Công tác triển khai và giám sát công tác triển khai
Điều 33. Quản lý tiến độ thực hiện
Điều 34. Kiểm thử hoặc vận hành thử
Điều 35. Nghiệm thu, bàn giao sản phẩm của dự án
Điều 36. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án
Điều 37. Kết thúc đầu tư, đưa sản phẩm của dự án vào khai thác, sử dụng
Điều 38. Bảo hành sản phẩm của dự án
Điều 39. Xử lý tài sản khi dự án kết thúc
Điều 40. Bảo trì sản phẩm của dự án
Điều 41. Thanh toán, quyết toán dự án
Điều 42. Các hình thức quản lý dự án
Điều 43. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc quản lý dự án
Điều 44. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án và tổ chức tư vấn quản lý dự án
Điều 45. Nội dung công việc quản lý dự án
Mục 3 — QUẢN LÝ DỰ ÁN THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 46. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư của dự án thuê dịch vụ công nghệ thông tin
Điều 47. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án thuê dịch vụ công nghệ thông tin
Điều 48. Quyền sở hữu thông tin, dữ liệu hình thành trong quá trình thuê dịch vụ công nghệ thông tin
Điều 49. Hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin và tổ chức kiểm thử hoặc vận hành thử
Điều 50. Thuê dịch vụ công nghệ thông tin tập trung
Chương III — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 51. Quản lý thực hiện hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước
Điều 52. Quản lý thực hiện hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước
Điều 53. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch thuê dịch vụ theo yêu cầu riêng
Điều 54. Lập kế hoạch thuê
Điều 55. Dự toán thuê dịch vụ theo yêu cầu riêng
Điều 56. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch thuê
Điều 57. Điều chỉnh kế hoạch thuê
Điều 58. Tổ chức kiểm thử, vận hành thử
Chương IV — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG
Điều 59. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
Điều 60. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương, địa phương
Điều 61. Trách nhiệm của đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 62. Hiệu lực thi hành
Điều 63. Quy định chuyển tiếp
Điều 64. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — MẪU TỜ TRÌNH THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
Phụ lục II — MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
Điều 1. Phê duyệt dự án (Tên dự án)... với các nội dung chủ yếu sau:
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định.
Phụ lục III — MẪU TỜ TRÌNH THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
Phụ lục IV — MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin.. (Tên hoạt động thuê)... với các nội dung chủ yếu sau:
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành Quyết định.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.