Luật · Quốc hội
Luật 77/2006/QH11
Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 29/11/2006
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 26/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (14/06/2018)
- 26/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao (14/06/2018)
Được hướng dẫn bởi (311)
- 18/2015/TT-BVHTTDL — Quy định về điều kiện tập luyện và thi đấu môn ô tô thể thao địa hình (31/12/2015)
- 17/2015/TT-BVHTTDL — Quy định về phòng, chống doping trong hoạt động thể thao (30/12/2015)
- 14/2015/TT-BVHTTDL — Quy định về điều kiện chuyên môn của cơ sở tổ chức hoạt động lặn biển thể thao giải trí (22/12/2015)
- 25/2015/TT-BGDĐT — Quy định về chương trình môn học Giáo dục thể chất thuộc các chương trình đào tạo trình độ đại học (14/10/2015)
- 03/2015/TT-BVHTTDL — Quy định về giám định khoa học đánh giá trình độ tập luyện thể thao và kiểm tra sức khỏe của vận động viên (03/06/2015)
- 11/2015/NĐ-CP — Quy định về giáo dục thể chất và hoạt động thể thao trong nhà trường (31/01/2015)
- 22/2014/TT-BVHTTDL — Quy định nội dung quản lý hoạt động tổ chức thi đấu đua thuyền Rowing, Canoe và Thuyền truyền thống (15/12/2014)
- 16/2014/TT-BVHTTDL — Ban hành một số Biểu mẫu thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục, thể thao (02/12/2014)
- 14/2014/TT-BVHTTDL — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2011/TT-BVHTTDL ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn (10/11/2014)
- 06/2014/TT-BVHTTDL — Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động bắn sung thể thao (04/06/2014)
- 22/2014/QĐ-TTg — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thể dục thể thao trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (13/03/2014)
- 82/2013/QĐ-TTg — Về một số chính sách đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao xuất sắc (31/12/2013)
- 14/2013/TT-BVHTTDL — Quy định một số nội dung quản lý tổ chức hoạt động thi đấu xe đạp thể thao (19/12/2013)
- 13/2013/TT-BVHTTDL — Quy định một số nội dung quản lý tổ chức hoạt động thi đấu mô tô thể thao (18/12/2013)
- 09/2013/TT-BVHTTDL — Quy định điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động karatedo (26/11/2013)
- 31/2013/TTLT-BLĐTBXH-BTC — Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc (12/11/2013)
- 15/2013/TT-BLĐTBXH — Quy định về tổ chức hoạt động thể dục, thể thao cho học sinh, sinh viên trong các cơ sở dạy nghề (28/08/2013)
- 973/QĐ-BNV — Về việc cho phép thành lập Liên Đoàn bóng ném Việt Nam (27/08/2013)
- 936/QĐ-BNV — Về việc cho phép thành lập Hiệp hội câu cá thể thao Việt Nam (15/08/2013)
- 419/QĐ-TTg — Phê duyệt “Chiến lược phát triển bóng đá Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030” (08/03/2013)
- 02/2013/TTLT-BLĐTBXH-BCA-VKSNDTC-TANDTC — Hướng dẫn việc thu thập, quản lý, cung cấp và sử dụng số liệu về người chưa thành niên vi phạm pháp luật (04/02/2013)
- 01/2013/TT-BVHTTDL — Quy định nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với hội thể thao quốc gia (02/01/2013)
- 16/2012/TT-BVHTTDL — Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sơ thể thao tổ chức hoạt động Patin (13/12/2012)
- 12/2012/TT-BVHTTDL — Quy định điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động bóng đá (10/12/2012)
- 14/2012/TT-BVHTTDL — Quy định điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động cầu lông (10/12/2012)
- 13/2012/TT-BVHTTDL — Quy định điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động bóng bàn (10/12/2012)
- 11/2012/TT-BVHTTDL — Quy định điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động Judo (06/12/2012)
- 10/2012/TT-BVHTTDL — Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động Lân Sư Rồng (29/11/2012)
- 09/2012/TT-BVHTTDL — QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO QUẦN CHÚNG (19/11/2012)
- 51/2012/QĐ-TTg — Quy định về chế độ bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo viên, giảng viên thể dục thể thao (16/11/2012)
- … và 281 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 28/2000/PL-UBTVQH10 — Thể dục, thể thao (25/09/2000)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (79 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật thể dục, thể thao
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về phát triển thể dục, thể thao
Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về thể dục thể thao
Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về thể dục, thể thao
Điều 7. Thanh tra thể dục, thể thao
Điều 8. Khiếu nại, tố cáo trong hoạt động thể dục, thể thao
Điều 9. Thông tin, tuyên truyền về thể dục, thể thao
Điều 10. Những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thể dục, thể thao
Chương II — THỂ DỤC, THỂ THAO CHO MỌI NGƯỜI
Mục 1 — THỂ DỤC, THỂ THAO QUẦN CHÚNG
Điều 11. Phát triển thể dục, thể thao quần chúng
Điều 12. Phong trào thể dục, thể thao quần chúng
Điều 13. Thi đấu thể thao quần chúng
Điều 14. Thể dục, thể thao cho người khuyết tật
Điều 15. Thể dục, thể thao cho người cao tuổi
Điều 16. Thể dục phòng bệnh, chữa bệnh
Điều 17. Các môn thể thao dân tộc
Điều 18. Thể thao giải trí
Điều 19. Thể thao quốc phòng
Mục 2 — GIÁO DỤC THỂ CHẤT VÀ THỂ THAO TRONG NHÀ TRƯỜNG
Điều 20. Giáo dục thể chất và thể thao trong nhà trường
Điều 21. Trách nhiệm của Nhà nước đối với giáo dục thể chất và thể thao trong nhà trường
Điều 22. Trách nhiệm của nhà trường
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của giáo viên, giảng viên thể dục thể thao
Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của người học
Điều 25. Thi đấu thể thao trong nhà trường
Điều 26. Trách nhiệm của Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh và các tổ chức xã hội - nghề nghiệp về thể thao
Mục 3 — THỂ DỤC, THỂ THAO TRONG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG
Điều 27. Hoạt động thể dục, thể thao trong lực lượng vũ trang
Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước đối với thể dục, thể thao trong lực lượng vũ trang
Điều 29. Trách nhiệm của các đơn vị trong lực lượng vũ trang
Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của cán bộ, chiến sỹ
Chương III — THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO
Mục 1 — THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO
Điều 31. Phát triển thể thao thành tích cao
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của vận động viên thể thao thành tích cao
Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của huấn luyện viên thể thao thành tích cao
Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của trọng tài thể thao thành tích cao
Điều 35. Đội thể thao quốc gia, đoàn thể thao quốc gia
Điều 36. Tiêu chuẩn vận động viên đội thể thao quốc gia
Điều 37. Giải thi đấu thể thao thành tích cao
Điều 38. Thẩm quyền tổ chức giải thể thao thành tích cao
Điều 39. Thẩm quyền ban hành điều lệ giải thể thao thành tích cao
Điều 40. Thủ tục đăng cai tổ chức giải thể thao thành tích cao
Điều 41. Công nhận thành tích thi đấu thể thao thành tích cao
Điều 42. Đẳng cấp vận động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao thành tích cao
Điều 43. Tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị cho tập luyện và thi đấu thể thao thành tích cao
Mục 2 — THỂ THAO CHUYÊN NGHIỆP
Điều 44. Phát triển thể thao chuyên nghiệp
Điều 45. Quyền và nghĩa vụ của vận động viên chuyên nghiệp
Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của huấn luyện viên chuyên nghiệp
Điều 47. Chuyển nhượng vận động viên chuyên nghiệp
Điều 48. Hợp đồng chuyển nhượng vận động viên chuyên nghiệp
Điều 49. Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
Điều 50. Điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
Điều 51. Trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh, tạm ngừng kinh doanh, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, giải thể, phá sản câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
Điều 52. Nhiệm vụ, quyền hạn của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
Điều 53. Quyền sở hữu đối với giải thể thao thành tích cao và giải thể thao chuyên nghiệp
Chương IV — CƠ SỞ THỂ THAO
Điều 54. Loại hình cơ sở thể thao
Điều 55. Doanh nghiệp thể thao
Điều 56. Hộ kinh doanh hoạt động thể thao
Điều 57. Đơn vị sự nghiệp thể thao
Điều 58. Đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, hợp nhất, giải thể đơn vị sự nghiệp thể thao
Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của trung tâm đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao
Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của trung tâm hoạt động thể thao, cơ sở dịch vụ hoạt động thể thao
Điều 61. Trường năng khiếu thể thao
Điều 62. Nhiệm vụ, quyền hạn của trường năng khiếu thể thao
Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của học sinh trường năng khiếu thể thao
Chương V — NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN THỂ DỤC, THỂ THAO
Điều 64. Nguồn tài chính cho thể dục, thể thao
Điều 65. Đất đai dành cho thể dục, thể thao
Điều 66. Nhân lực cho phát triển thể dục, thể thao
Điều 67. Quỹ hỗ trợ phát triển tài năng thể thao
Chương VI — UỶ BAN Ô-LIM-PÍCH VIỆT NAM VÀ TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP VỀ THỂ THAO
Mục 1 — UỶ BAN Ô-LIM-PÍCH VIỆT NAM
Điều 68. Uỷ ban Ô-lim-pích Việt Nam
Điều 69. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban Ô-lim-pích Việt Nam
Mục 2 — TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP VỀ THỂ THAO
Điều 70. Liên đoàn thể thao quốc gia
Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của liên đoàn thể thao quốc gia
Điều 72. Các tổ chức xã hội - nghề nghiệp về thể thao ngành, địa phương
Điều 73. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức xã hội - nghề nghiệp về thể thao ngành, địa phương
Chương VII — HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ THỂ THAO
Điều 74. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về thể thao
Điều 75. Nội dung hợp tác quốc tế về thể thao
Chương VIII — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 76. Khen thưởng đối với tổ chức, cá nhân có thành tích đóng góp cho sự nghiệp thể dục, thể thao
Điều 77. Xử lý vi phạm
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 78. Hiệu lực thi hành
Điều 79. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.