Nghị định 170/2025/NĐ-CP thay Nghị định 06/2010/NĐ-CP và 5 văn bản khác từ 01/07/2025: 70 điều mới, 13 điều không còn, 1 điều đổi tên

Nghị định 170/2025/NĐ-CP (tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức) thay Nghị định 06/2010/NĐ-CP và 5 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Nghị định 06/2010/NĐ-CP. Văn bản mới có 73 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 3 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 70 điều không có trong văn bản cũ, 13 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 170/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 06/2010/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 170/2025/NĐ-CP: Các văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định những người là công chức;

Toàn văn: bản chính thức của 170/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 06/2010/NĐ-CP.

70 điều không có trong Nghị định 06/2010/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Căn cứ tuyển dụng công chức
Điều 4Điều kiện đăng ký dự tuyển công chức
Điều 5Các trường hợp thực hiện xét tuyển công chức
Điều 6Ưu tiên trong tuyển dụng công chức
Điều 7Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức
Điều 8Hội đồng tuyển dụng công chức
Điều 9Hình thức, nội dung, thời gian thi tuyển công chức
Điều 10Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển công chức
Điều 11Hình thức, nội dung xét tuyển công chức
Điều 12Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển công chức
Điều 13Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ tiếp nhận vào làm công chức
Điều 14Thủ tục tiếp nhận
Điều 15Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển
Điều 16Trình tự tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức
Điều 17Thông báo kết quả tuyển dụng công chức
Điều 18Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng
Điều 19Quyết định tuyển dụng và nhận việc
Điều 20Xếp lương đối với người được tuyển dụng vào công chức đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 21Bố trí, phân công công tác
Điều 22Bố trí vào vị trí việc làm, thay đổi vị trí việc làm công chức
Điều 23Điều kiện, tiêu chuẩn đối với công chức khi thay đổi vị trí việc làm
Điều 24Thực hiện thay đổi vị trí việc làm đối với công chức
Điều 25Điều động công chức
Điều 26Biệt phái công chức
Điều 27Chế độ, chính sách đối với công chức được điều động, biệt phái
Điều 28Thời hạn giữ chức vụ
Điều 29Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
Điều 30Trách nhiệm trong công tác bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
Điều 31Thẩm quyền bổ nhiệm
Điều 32Trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc diện Bộ Chính trị, Ban Bí thư quản lý
Điều 33Trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ, ngành, địa phương
Điều 34Bổ nhiệm trong trường hợp khác
Điều 35Hồ sơ bổ nhiệm
Điều 36Thời điểm, thời hạn và nguyên tắc thực hiện bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
Điều 37Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại
Điều 38Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu
Điều 39Thủ tục bổ nhiệm lại
Điều 40Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu
Điều 41Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu
Điều 42Đối tượng, phạm vi luân chuyển
Điều 43Tiêu chuẩn, điều kiện luân chuyển
Điều 44Thẩm quyền, trách nhiệm thực hiện luân chuyển
Điều 45Kế hoạch luân chuyển
Điều 46Quy trình luân chuyển
Điều 48Thời gian luân chuyển
Điều 49Nhận xét, đánh giá đối với công chức luân chuyển
Điều 50Bố trí công chức sau luân chuyển
Điều 51Chế độ, chính sách đối với công chức luân chuyển
Điều 52Từ chức đối với công chức lãnh đạo, quản lý
Điều 53Miễn nhiệm đối với công chức lãnh đạo, quản lý
Điều 54Hồ sơ xem xét cho từ chức, miễn nhiệm
Điều 55Chế độ, chính sách đối với công chức lãnh đạo, quản lý từ chức, miễn nhiệm
Điều 56Tạm đình chỉ công tác đối với công chức
Điều 57Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết thôi việc
Điều 58Chế độ, chính sách đối với công chức tự nguyện xin thôi việc hoặc bị cho thôi việc
Điều 59Thời gian làm việc được tính trợ cấp thôi việc
Điều 60Nguồn kinh phí chi trả trợ cấp thôi việc
Điều 61Thẩm quyền, thời điểm nghỉ hưu
Điều 62Thông báo nghỉ hưu
Điều 63Quyết định nghỉ hưu
Điều 64Nội dung quản lý công chức
Điều 65Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nội vụ
Điều 66Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan quản lý công chức khác
Điều 67Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 68Trách nhiệm, thẩm quyền của cơ quan sử dụng công chức
Điều 69Áp dụng Nghị định đối với các đối tượng khác
Điều 70Điều khoản chuyển tiếp
Điều 72Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Nghị định 170/2025/NĐ-CP còn thay 116/2024/NĐ-CP, 33/2023/NĐ-CP, 06/2023/NĐ-CP, 138/2020/NĐ-CP, 46/2010/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 06/2010/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

13 điều của Nghị định 06/2010/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2Căn cứ xác định công chức
Điều 3Công chức trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam
Điều 4Công chức trong Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Kiểm toán Nhà nước
Điều 5Công chức trong Bộ, cơ quan ngang Bộ và các tổ chức khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập
Điều 6Công chức trong cơ quan hành chính ở cấp tỉnh, cấp huyện
Điều 7Công chức trong hệ thống Tòa án nhân dân
Điều 8Công chức trong hệ thống Viện Kiểm sát nhân dân
Điều 9Công chức trong cơ quan của tổ chức chính trị - xã hội
Điều 10Công chức trong cơ quan, đơn vị của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân
Điều 11Công chức trong bộ máy lãnh đạo, quản lý đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 13Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
Điều 14Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 170/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 12Điều 47Hồ sơ công chức luân chuyểnviết lại phần lớn (giữ 0% cụm từ)
Điều 16Điều 73Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)

1 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 12Điều 47Công chức được luân chuyển → Hồ sơ công chức luân chuyển

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Căn cứ tuyển dụng công chứcđiều mới
—Điều 4Điều kiện đăng ký dự tuyển công chứcđiều mới
—Điều 5Các trường hợp thực hiện xét tuyển công chứcđiều mới
—Điều 6Ưu tiên trong tuyển dụng công chứcđiều mới
—Điều 7Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chứcđiều mới
—Điều 8Hội đồng tuyển dụng công chứcđiều mới
—Điều 9Hình thức, nội dung, thời gian thi tuyển công chứcđiều mới
—Điều 10Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển công chứcđiều mới
—Điều 11Hình thức, nội dung xét tuyển công chứcđiều mới
—Điều 12Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển công chứcđiều mới
—Điều 13Đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, hồ sơ tiếp nhận vào làm công chứcđiều mới
—Điều 14Thủ tục tiếp nhậnđiều mới
—Điều 15Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyểnđiều mới
—Điều 16Trình tự tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chứcđiều mới
—Điều 17Thông báo kết quả tuyển dụng công chứcđiều mới
—Điều 18Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụngđiều mới
—Điều 19Quyết định tuyển dụng và nhận việcđiều mới
—Điều 20Xếp lương đối với người được tuyển dụng vào công chức đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộcđiều mới
—Điều 21Bố trí, phân công công tácđiều mới
—Điều 22Bố trí vào vị trí việc làm, thay đổi vị trí việc làm công chứcđiều mới
—Điều 23Điều kiện, tiêu chuẩn đối với công chức khi thay đổi vị trí việc làmđiều mới
—Điều 24Thực hiện thay đổi vị trí việc làm đối với công chứcđiều mới
—Điều 25Điều động công chứcđiều mới
—Điều 26Biệt phái công chứcđiều mới
—Điều 27Chế độ, chính sách đối với công chức được điều động, biệt pháiđiều mới
—Điều 28Thời hạn giữ chức vụđiều mới
—Điều 29Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệmđiều mới
—Điều 30Trách nhiệm trong công tác bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lýđiều mới
—Điều 31Thẩm quyền bổ nhiệmđiều mới
—Điều 32Trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc diện Bộ Chính trị, Ban Bí thư quản lýđiều mới
—Điều 33Trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ, ngành, địa phươngđiều mới
—Điều 34Bổ nhiệm trong trường hợp khácđiều mới
—Điều 35Hồ sơ bổ nhiệmđiều mới
—Điều 36Thời điểm, thời hạn và nguyên tắc thực hiện bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lýđiều mới
—Điều 37Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lạiđiều mới
—Điều 38Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưuđiều mới
—Điều 39Thủ tục bổ nhiệm lạiđiều mới
—Điều 40Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưuđiều mới
—Điều 41Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưuđiều mới
—Điều 42Đối tượng, phạm vi luân chuyểnđiều mới
—Điều 43Tiêu chuẩn, điều kiện luân chuyểnđiều mới
—Điều 44Thẩm quyền, trách nhiệm thực hiện luân chuyểnđiều mới
—Điều 45Kế hoạch luân chuyểnđiều mới
—Điều 46Quy trình luân chuyểnđiều mới
Điều 12Điều 47Hồ sơ công chức luân chuyểnviết lại phần lớn (giữ 0% cụm từ)
—Điều 48Thời gian luân chuyểnđiều mới
—Điều 49Nhận xét, đánh giá đối với công chức luân chuyểnđiều mới
—Điều 50Bố trí công chức sau luân chuyểnđiều mới
—Điều 51Chế độ, chính sách đối với công chức luân chuyểnđiều mới
—Điều 52Từ chức đối với công chức lãnh đạo, quản lýđiều mới
—Điều 53Miễn nhiệm đối với công chức lãnh đạo, quản lýđiều mới
—Điều 54Hồ sơ xem xét cho từ chức, miễn nhiệmđiều mới
—Điều 55Chế độ, chính sách đối với công chức lãnh đạo, quản lý từ chức, miễn nhiệmđiều mới
—Điều 56Tạm đình chỉ công tác đối với công chứcđiều mới
—Điều 57Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết thôi việcđiều mới
—Điều 58Chế độ, chính sách đối với công chức tự nguyện xin thôi việc hoặc bị cho thôi việcđiều mới
—Điều 59Thời gian làm việc được tính trợ cấp thôi việcđiều mới
—Điều 60Nguồn kinh phí chi trả trợ cấp thôi việcđiều mới
—Điều 61Thẩm quyền, thời điểm nghỉ hưuđiều mới
—Điều 62Thông báo nghỉ hưuđiều mới
—Điều 63Quyết định nghỉ hưuđiều mới
—Điều 64Nội dung quản lý công chứcđiều mới
—Điều 65Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nội vụđiều mới
—Điều 66Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan quản lý công chức khácđiều mới
—Điều 67Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngđiều mới
—Điều 68Trách nhiệm, thẩm quyền của cơ quan sử dụng công chứcđiều mới
—Điều 69Áp dụng Nghị định đối với các đối tượng khácđiều mới
—Điều 70Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 15Điều 71Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 72Trách nhiệm tổ chức thực hiệnđiều mới
Điều 16Điều 73Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 2—Căn cứ xác định công chứckhông có điều tương ứng
Điều 3—Công chức trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 4—Công chức trong Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Kiểm toán Nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 5—Công chức trong Bộ, cơ quan ngang Bộ và các tổ chức khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lậpkhông có điều tương ứng
Điều 6—Công chức trong cơ quan hành chính ở cấp tỉnh, cấp huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 7—Công chức trong hệ thống Tòa án nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 8—Công chức trong hệ thống Viện Kiểm sát nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 9—Công chức trong cơ quan của tổ chức chính trị - xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 10—Công chức trong cơ quan, đơn vị của Quân đội nhân dân và Công an nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 11—Công chức trong bộ máy lãnh đạo, quản lý đơn vị sự nghiệp công lậpkhông có điều tương ứng
Điều 13—Trách nhiệm của Bộ Nội vụkhông có điều tương ứng
Điều 14—Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chứckhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.