Luật 95/2025/QH15 thay Luật 06/2017/QH14 từ 01/01/2026: 23 điều mới, 51 điều không còn, 14 điều đổi tên
Luật 95/2025/QH15 (Luật Đường sắt) thay Luật 06/2017/QH14 từ 01/01/2026. Văn bản mới có 59 điều, văn bản cũ có 87 điều. Đối chiếu theo tên điều: 36 điều có điều tương ứng (14 điều đổi tên, 31 điều đổi số thứ tự), 23 điều không có trong văn bản cũ, 51 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 14 điều sửa một phần, 20 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 95/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 06/2017/QH14. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 95/2025/QH15: Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15 và Luật số 47/2024/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …
Toàn văn: bản chính thức của 95/2025/QH15; bản chính thức của 06/2017/QH14.
23 điều không có trong Luật 06/2017/QH14
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 13 | Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt |
| Điều 15 | Tuyến đường sắt, ga đường sắt |
| Điều 19 | Quy hoạch đường sắt |
| Điều 20 | Đầu tư xây dựng công trình đường sắt |
| Điều 21 | Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt |
| Điều 22 | Điều chỉnh quy hoạch |
| Điều 23 | Phân chia dự án đường sắt |
| Điều 24 | Đầu tư dự án đường sắt bằng nguồn vốn ngoài nhà nước |
| Điều 25 | Phát triển đô thị theo mô hình TOD đối với đường sắt |
| Điều 26 | Trình tự, thủ tục đầu tư dự án đường sắt địa phương, dự án đường sắt địa phương theo mô hình TOD |
| Điều 27 | Thiết kế kỹ thuật tổng thể |
| Điều 28 | Thi tuyển phương án kiến trúc |
| Điều 29 | Hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt |
| Điều 30 | Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt |
| Điều 31 | Lựa chọn nhà thầu |
| Điều 32 | Lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu, chi phí vận hành và bảo trì công trình |
| Điều 33 | Hợp đồng xây dựng |
| Điều 34 | Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất |
| Điều 35 | Bảo đảm phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
| Điều 42 | Quản lý, bảo trì công trình đường sắt dùng chung với đường bộ và công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối, sử dụng chung với công trình đường sắt |
| Điều 48 | Nhân viên đường sắt |
| Điều 56 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, phụ lục của các luật có liên quan |
| Điều 57 | Điều khoản áp dụng |
51 điều của Luật 06/2017/QH14 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Ưu đãi, hỗ trợ trong hoạt động đường sắt |
| Điều 7 | Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường sắt |
| Điều 8 | Hợp tác quốc tế về đường sắt |
| Điều 10 | Hệ thống đường sắt Việt Nam |
| Điều 12 | Đất dành cho đường sắt |
| Điều 16 | Ga đường sắt |
| Điều 20 | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 24 | Trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 30 | Điều kiện tham gia giao thông của phương tiện giao thông đường sắt |
| Điều 32 | Đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt |
| Điều 33 | Thông tin, chỉ dẫn, trang thiết bị phục vụ khách hàng, thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt |
| Điều 34 | Điều kiện nhập khẩu phương tiện giao thông đường sắt |
| Điều 35 | Nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu |
| Điều 36 | Giấy phép lái tàu |
| Điều 39 | Giao thông tại đường ngang, cầu chung, trong hầm |
| Điều 41 | Điều hành giao thông vận tải đường sắt |
| Điều 42 | Tải trọng, công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ chạy tàu |
| Điều 43 | Biểu đồ chạy tàu |
| Điều 46 | Bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt |
| Điều 48 | Trách nhiệm bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của Ủy ban nhân dân nơi có đường sắt đi qua |
| Điều 49 | Hoạt động kinh doanh đường sắt |
| Điều 51 | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 53 | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt |
| Điều 54 | Hợp đồng vận tải hành khách, hành lý |
| Điều 55 | Hợp đồng vận tải hàng hóa |
| Điều 56 | Giá vận tải đường sắt |
| Điều 57 | Vận tải quốc tế |
| Điều 59 | Trách nhiệm bảo hiểm trong kinh doanh vận tải hành khách |
| Điều 60 | Quyền, nghĩa vụ của hành khách |
| Điều 61 | Quyền, nghĩa vụ của người thuê vận tải |
| Điều 62 | Vận tải hàng nguy hiểm |
| Điều 63 | Vận tải động vật sống |
| Điều 64 | Vận tải thi hài, hài cốt trên đường sắt quốc gia |
| Điều 65 | Vận tải hàng siêu trường, siêu trọng |
| Điều 66 | Phí, giá sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 67 | Giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt |
| Điều 68 | Hỗ trợ đối với doanh nghiệp kinh doanh đường sắt trong việc thực hiện phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội |
| Điều 69 | Quản lý, sử dụng nguồn thu từ việc Nhà nước giao, cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư |
| Điều 70 | Yêu cầu chung đối với đường sắt đô thị |
| Điều 71 | Các loại hình đường sắt đô thị |
| Điều 72 | Chính sách phát triển đường sắt đô thị |
| Điều 73 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc đầu tư, xây dựng, quản lý đường sắt đô thị |
| Điều 74 | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị |
| Điều 76 | Hệ thống kiểm soát vé |
| Điều 78 | Yêu cầu chung đối với đường sắt tốc độ cao |
| Điều 79 | Chính sách phát triển đường sắt tốc độ cao |
| Điều 80 | Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng đường sắt tốc độ cao |
| Điều 81 | Quản lý, khai thác, bảo trì đường sắt tốc độ cao |
| Điều 82 | Quản lý an toàn đường sắt tốc độ cao |
| Điều 84 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt |
| Điều 85 | Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 95/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
20 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về phát triển đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 6 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 8 | Khổ đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 9 | Yêu cầu chung đối với kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 10 | Quy tắc giao thông đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 16 | Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 17 | Đường sắt và đường bộ chạy song song | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 83 | Điều 18 | Quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 38 | Đầu tư phát triển công nghiệp đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 39 | Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển giao công nghệ và đào tạo nguồn nhân lực phát triển công nghiệp đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 40 | Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 41 | Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 43 | Kinh phí quản lý, bảo trì và bảo vệ tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 45 | Phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, sự cố đối với kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 46 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 47 | Phương tiện giao thông đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 52 | Quản lý an toàn đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 87 | Điều 59 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
14 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Chính sách của Nhà nước về phát triển đường sắt → Chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về phát triển đường sắt |
| Điều 13 | Điều 7 | Cấp kỹ thuật đường sắt → Phân loại đường sắt và cấp kỹ thuật đường sắt |
| Điều 75 | Điều 9 | Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị → Yêu cầu chung đối với kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 37 | Điều 11 | Tín hiệu giao thông đường sắt → Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt |
| Điều 15 | Điều 14 | Kết nối ray các tuyến đường sắt → Kết nối đường sắt |
| Điều 18 | Điều 17 | Đường sắt và đường bộ chạy song song gần nhau → Đường sắt và đường bộ chạy song song |
| Điều 83 | Điều 18 | Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt → Quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt |
| Điều 29 | Điều 39 | Nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ, đào tạo phát triển nguồn nhân lực, chuyển giao công nghệ trong công nghiệp đường sắt → Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển giao công nghệ và đào tạo nguồn nhân lực phát triển công nghiệp đường sắt |
| Điều 22 | Điều 43 | Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt → Kinh phí quản lý, bảo trì và bảo vệ tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 31 | Điều 47 | Đăng ký phương tiện giao thông đường sắt → Phương tiện giao thông đường sắt |
| Điều 58 | Điều 50 | Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội → Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội và vận tải hàng hoá nguy hiểm |
| Điều 40 | Điều 51 | Hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt → Hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt |
| Điều 77 | Điều 52 | Quản lý an toàn đường sắt đô thị → Quản lý an toàn đường sắt |
| Điều 47 | Điều 55 | Trách nhiệm bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của lực lượng Công an → Trách nhiệm bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đường sắt | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về phát triển đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 6 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 7 | Phân loại đường sắt và cấp kỹ thuật đường sắt | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 8 | Khổ đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 9 | Yêu cầu chung đối với kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 10 | Quy tắc giao thông đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 11 | Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 12 | Hệ thống báo hiệu cố định trên đường sắt | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt | điều mới |
| Điều 15 | Điều 14 | Kết nối đường sắt | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Tuyến đường sắt, ga đường sắt | điều mới |
| Điều 17 | Điều 16 | Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 17 | Đường sắt và đường bộ chạy song song | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 83 | Điều 18 | Quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Quy hoạch đường sắt | điều mới |
| — | Điều 20 | Đầu tư xây dựng công trình đường sắt | điều mới |
| — | Điều 21 | Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt | điều mới |
| — | Điều 22 | Điều chỉnh quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 23 | Phân chia dự án đường sắt | điều mới |
| — | Điều 24 | Đầu tư dự án đường sắt bằng nguồn vốn ngoài nhà nước | điều mới |
| — | Điều 25 | Phát triển đô thị theo mô hình TOD đối với đường sắt | điều mới |
| — | Điều 26 | Trình tự, thủ tục đầu tư dự án đường sắt địa phương, dự án đường sắt địa phương theo mô hình TOD | điều mới |
| — | Điều 27 | Thiết kế kỹ thuật tổng thể | điều mới |
| — | Điều 28 | Thi tuyển phương án kiến trúc | điều mới |
| — | Điều 29 | Hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt | điều mới |
| — | Điều 30 | Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt | điều mới |
| — | Điều 31 | Lựa chọn nhà thầu | điều mới |
| — | Điều 32 | Lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu, chi phí vận hành và bảo trì công trình | điều mới |
| — | Điều 33 | Hợp đồng xây dựng | điều mới |
| — | Điều 34 | Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất | điều mới |
| — | Điều 35 | Bảo đảm phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực | điều mới |
| Điều 26 | Điều 36 | Công nghiệp đường sắt | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 37 | Yêu cầu về phát triển công nghiệp đường sắt | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 38 | Đầu tư phát triển công nghiệp đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 39 | Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển giao công nghệ và đào tạo nguồn nhân lực phát triển công nghiệp đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 40 | Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 41 | Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| — | Điều 42 | Quản lý, bảo trì công trình đường sắt dùng chung với đường bộ và công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối, sử dụng chung với công trình đường sắt | điều mới |
| Điều 22 | Điều 43 | Kinh phí quản lý, bảo trì và bảo vệ tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 44 | Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 45 | Phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, sự cố đối với kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 46 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 47 | Phương tiện giao thông đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| — | Điều 48 | Nhân viên đường sắt | điều mới |
| Điều 52 | Điều 49 | Kinh doanh vận tải đường sắt | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 50 | Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội và vận tải hàng hoá nguy hiểm | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 51 | Hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 52 | Quản lý an toàn đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 53 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi xảy ra tai nạn giao thông đường sắt | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 54 | Xử lý khi phát hiện sự cố, vi phạm trên đường sắt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 55 | Trách nhiệm bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| — | Điều 56 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, phụ lục của các luật có liên quan | điều mới |
| — | Điều 57 | Điều khoản áp dụng | điều mới |
| Điều 86 | Điều 58 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 87 | Điều 59 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 6 | — | Ưu đãi, hỗ trợ trong hoạt động đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hợp tác quốc tế về đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hệ thống đường sắt Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Đất dành cho đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Ga đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Điều kiện tham gia giao thông của phương tiện giao thông đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Thông tin, chỉ dẫn, trang thiết bị phục vụ khách hàng, thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Điều kiện nhập khẩu phương tiện giao thông đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Giấy phép lái tàu | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Giao thông tại đường ngang, cầu chung, trong hầm | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Điều hành giao thông vận tải đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Tải trọng, công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ chạy tàu | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Biểu đồ chạy tàu | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Trách nhiệm bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của Ủy ban nhân dân nơi có đường sắt đi qua | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Hoạt động kinh doanh đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Hợp đồng vận tải hành khách, hành lý | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Hợp đồng vận tải hàng hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Giá vận tải đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Vận tải quốc tế | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Trách nhiệm bảo hiểm trong kinh doanh vận tải hành khách | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Quyền, nghĩa vụ của hành khách | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Quyền, nghĩa vụ của người thuê vận tải | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Vận tải hàng nguy hiểm | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Vận tải động vật sống | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Vận tải thi hài, hài cốt trên đường sắt quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Vận tải hàng siêu trường, siêu trọng | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Phí, giá sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Hỗ trợ đối với doanh nghiệp kinh doanh đường sắt trong việc thực hiện phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Quản lý, sử dụng nguồn thu từ việc Nhà nước giao, cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Yêu cầu chung đối với đường sắt đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Các loại hình đường sắt đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 72 | — | Chính sách phát triển đường sắt đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc đầu tư, xây dựng, quản lý đường sắt đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Hệ thống kiểm soát vé | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Yêu cầu chung đối với đường sắt tốc độ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 79 | — | Chính sách phát triển đường sắt tốc độ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 80 | — | Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng đường sắt tốc độ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Quản lý, khai thác, bảo trì đường sắt tốc độ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 82 | — | Quản lý an toàn đường sắt tốc độ cao | không có điều tương ứng |
| Điều 84 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 85 | — | Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.