Luật 95/2025/QH15 thay Luật 06/2017/QH14 từ 01/01/2026: 23 điều mới, 51 điều không còn, 14 điều đổi tên

Luật 95/2025/QH15 (Luật Đường sắt) thay Luật 06/2017/QH14 từ 01/01/2026. Văn bản mới có 59 điều, văn bản cũ có 87 điều. Đối chiếu theo tên điều: 36 điều có điều tương ứng (14 điều đổi tên, 31 điều đổi số thứ tự), 23 điều không có trong văn bản cũ, 51 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 14 điều sửa một phần, 20 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 95/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 06/2017/QH14. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 95/2025/QH15: Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15 và Luật số 47/2024/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …

Toàn văn: bản chính thức của 95/2025/QH15; bản chính thức của 06/2017/QH14.

23 điều không có trong Luật 06/2017/QH14

Điều (mới)Tên điều
Điều 13Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt
Điều 15Tuyến đường sắt, ga đường sắt
Điều 19Quy hoạch đường sắt
Điều 20Đầu tư xây dựng công trình đường sắt
Điều 21Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt
Điều 22Điều chỉnh quy hoạch
Điều 23Phân chia dự án đường sắt
Điều 24Đầu tư dự án đường sắt bằng nguồn vốn ngoài nhà nước
Điều 25Phát triển đô thị theo mô hình TOD đối với đường sắt
Điều 26Trình tự, thủ tục đầu tư dự án đường sắt địa phương, dự án đường sắt địa phương theo mô hình TOD
Điều 27Thiết kế kỹ thuật tổng thể
Điều 28Thi tuyển phương án kiến trúc
Điều 29Hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt
Điều 30Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt
Điều 31Lựa chọn nhà thầu
Điều 32Lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu, chi phí vận hành và bảo trì công trình
Điều 33Hợp đồng xây dựng
Điều 34Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 35Bảo đảm phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
Điều 42Quản lý, bảo trì công trình đường sắt dùng chung với đường bộ và công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối, sử dụng chung với công trình đường sắt
Điều 48Nhân viên đường sắt
Điều 56Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, phụ lục của các luật có liên quan
Điều 57Điều khoản áp dụng

51 điều của Luật 06/2017/QH14 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 6Ưu đãi, hỗ trợ trong hoạt động đường sắt
Điều 7Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường sắt
Điều 8Hợp tác quốc tế về đường sắt
Điều 10Hệ thống đường sắt Việt Nam
Điều 12Đất dành cho đường sắt
Điều 16Ga đường sắt
Điều 20Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 24Trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 30Điều kiện tham gia giao thông của phương tiện giao thông đường sắt
Điều 32Đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt
Điều 33Thông tin, chỉ dẫn, trang thiết bị phục vụ khách hàng, thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt
Điều 34Điều kiện nhập khẩu phương tiện giao thông đường sắt
Điều 35Nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu
Điều 36Giấy phép lái tàu
Điều 39Giao thông tại đường ngang, cầu chung, trong hầm
Điều 41Điều hành giao thông vận tải đường sắt
Điều 42Tải trọng, công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ chạy tàu
Điều 43Biểu đồ chạy tàu
Điều 46Bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt
Điều 48Trách nhiệm bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của Ủy ban nhân dân nơi có đường sắt đi qua
Điều 49Hoạt động kinh doanh đường sắt
Điều 51Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 53Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt
Điều 54Hợp đồng vận tải hành khách, hành lý
Điều 55Hợp đồng vận tải hàng hóa
Điều 56Giá vận tải đường sắt
Điều 57Vận tải quốc tế
Điều 59Trách nhiệm bảo hiểm trong kinh doanh vận tải hành khách
Điều 60Quyền, nghĩa vụ của hành khách
Điều 61Quyền, nghĩa vụ của người thuê vận tải
Điều 62Vận tải hàng nguy hiểm
Điều 63Vận tải động vật sống
Điều 64Vận tải thi hài, hài cốt trên đường sắt quốc gia
Điều 65Vận tải hàng siêu trường, siêu trọng
Điều 66Phí, giá sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 67Giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt
Điều 68Hỗ trợ đối với doanh nghiệp kinh doanh đường sắt trong việc thực hiện phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội
Điều 69Quản lý, sử dụng nguồn thu từ việc Nhà nước giao, cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư
Điều 70Yêu cầu chung đối với đường sắt đô thị
Điều 71Các loại hình đường sắt đô thị
Điều 72Chính sách phát triển đường sắt đô thị
Điều 73Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc đầu tư, xây dựng, quản lý đường sắt đô thị
Điều 74Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị
Điều 76Hệ thống kiểm soát vé
Điều 78Yêu cầu chung đối với đường sắt tốc độ cao
Điều 79Chính sách phát triển đường sắt tốc độ cao
Điều 80Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng đường sắt tốc độ cao
Điều 81Quản lý, khai thác, bảo trì đường sắt tốc độ cao
Điều 82Quản lý an toàn đường sắt tốc độ cao
Điều 84Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt
Điều 85Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắt

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 95/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

20 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 5Điều 5Chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về phát triển đường sắtviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 9Điều 6Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đường sắtviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 14Điều 8Khổ đường sắtviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 75Điều 9Yêu cầu chung đối với kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 38Điều 10Quy tắc giao thông đường sắtviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 17Điều 16Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 18Điều 17Đường sắt và đường bộ chạy song songviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 83Điều 18Quản lý nhà nước về hoạt động đường sắtviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 28Điều 38Đầu tư phát triển công nghiệp đường sắtviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 29Điều 39Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển giao công nghệ và đào tạo nguồn nhân lực phát triển công nghiệp đường sắtviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 11Điều 40Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 21Điều 41Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 22Điều 43Kinh phí quản lý, bảo trì và bảo vệ tài sản kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 25Điều 45Phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, sự cố đối với kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 50Điều 46Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 31Điều 47Phương tiện giao thông đường sắtviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 77Điều 52Quản lý an toàn đường sắtviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 87Điều 59Quy định chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)

14 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 5Điều 5Chính sách của Nhà nước về phát triển đường sắt → Chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về phát triển đường sắt
Điều 13Điều 7Cấp kỹ thuật đường sắt → Phân loại đường sắt và cấp kỹ thuật đường sắt
Điều 75Điều 9Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị → Yêu cầu chung đối với kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 37Điều 11Tín hiệu giao thông đường sắt → Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt
Điều 15Điều 14Kết nối ray các tuyến đường sắt → Kết nối đường sắt
Điều 18Điều 17Đường sắt và đường bộ chạy song song gần nhau → Đường sắt và đường bộ chạy song song
Điều 83Điều 18Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt → Quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt
Điều 29Điều 39Nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ, đào tạo phát triển nguồn nhân lực, chuyển giao công nghệ trong công nghiệp đường sắt → Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển giao công nghệ và đào tạo nguồn nhân lực phát triển công nghiệp đường sắt
Điều 22Điều 43Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt → Kinh phí quản lý, bảo trì và bảo vệ tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 31Điều 47Đăng ký phương tiện giao thông đường sắt → Phương tiện giao thông đường sắt
Điều 58Điều 50Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội → Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội và vận tải hàng hoá nguy hiểm
Điều 40Điều 51Hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt → Hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt
Điều 77Điều 52Quản lý an toàn đường sắt đô thị → Quản lý an toàn đường sắt
Điều 47Điều 55Trách nhiệm bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của lực lượng Công an → Trách nhiệm bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 4Điều 4Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đường sắtsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 5Điều 5Chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về phát triển đường sắtviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 9Điều 6Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đường sắtviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 13Điều 7Phân loại đường sắt và cấp kỹ thuật đường sắtsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 14Điều 8Khổ đường sắtviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 75Điều 9Yêu cầu chung đối với kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 38Điều 10Quy tắc giao thông đường sắtviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 37Điều 11Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắtsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 19Điều 12Hệ thống báo hiệu cố định trên đường sắtsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
—Điều 13Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắtđiều mới
Điều 15Điều 14Kết nối đường sắtsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
—Điều 15Tuyến đường sắt, ga đường sắtđiều mới
Điều 17Điều 16Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 18Điều 17Đường sắt và đường bộ chạy song songviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 83Điều 18Quản lý nhà nước về hoạt động đường sắtviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
—Điều 19Quy hoạch đường sắtđiều mới
—Điều 20Đầu tư xây dựng công trình đường sắtđiều mới
—Điều 21Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắtđiều mới
—Điều 22Điều chỉnh quy hoạchđiều mới
—Điều 23Phân chia dự án đường sắtđiều mới
—Điều 24Đầu tư dự án đường sắt bằng nguồn vốn ngoài nhà nướcđiều mới
—Điều 25Phát triển đô thị theo mô hình TOD đối với đường sắtđiều mới
—Điều 26Trình tự, thủ tục đầu tư dự án đường sắt địa phương, dự án đường sắt địa phương theo mô hình TODđiều mới
—Điều 27Thiết kế kỹ thuật tổng thểđiều mới
—Điều 28Thi tuyển phương án kiến trúcđiều mới
—Điều 29Hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắtđiều mới
—Điều 30Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắtđiều mới
—Điều 31Lựa chọn nhà thầuđiều mới
—Điều 32Lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu, chi phí vận hành và bảo trì công trìnhđiều mới
—Điều 33Hợp đồng xây dựngđiều mới
—Điều 34Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtđiều mới
—Điều 35Bảo đảm phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cựcđiều mới
Điều 26Điều 36Công nghiệp đường sắtsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 27Điều 37Yêu cầu về phát triển công nghiệp đường sắtsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 28Điều 38Đầu tư phát triển công nghiệp đường sắtviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 29Điều 39Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển giao công nghệ và đào tạo nguồn nhân lực phát triển công nghiệp đường sắtviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 11Điều 40Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 21Điều 41Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
—Điều 42Quản lý, bảo trì công trình đường sắt dùng chung với đường bộ và công trình hạ tầng kỹ thuật đấu nối, sử dụng chung với công trình đường sắtđiều mới
Điều 22Điều 43Kinh phí quản lý, bảo trì và bảo vệ tài sản kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 23Điều 44Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắtsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 25Điều 45Phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, sự cố đối với kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 50Điều 46Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắtviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 31Điều 47Phương tiện giao thông đường sắtviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
—Điều 48Nhân viên đường sắtđiều mới
Điều 52Điều 49Kinh doanh vận tải đường sắtsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 58Điều 50Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội và vận tải hàng hoá nguy hiểmsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 40Điều 51Hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắtsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 77Điều 52Quản lý an toàn đường sắtviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 44Điều 53Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi xảy ra tai nạn giao thông đường sắtsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 45Điều 54Xử lý khi phát hiện sự cố, vi phạm trên đường sắtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 47Điều 55Trách nhiệm bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắtsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
—Điều 56Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, phụ lục của các luật có liên quanđiều mới
—Điều 57Điều khoản áp dụngđiều mới
Điều 86Điều 58Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 87Điều 59Quy định chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 6—Ưu đãi, hỗ trợ trong hoạt động đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 7—Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 8—Hợp tác quốc tế về đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 10—Hệ thống đường sắt Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 12—Đất dành cho đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 16—Ga đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 20—Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 24—Trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 30—Điều kiện tham gia giao thông của phương tiện giao thông đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 32—Đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 33—Thông tin, chỉ dẫn, trang thiết bị phục vụ khách hàng, thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 34—Điều kiện nhập khẩu phương tiện giao thông đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 35—Nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàukhông có điều tương ứng
Điều 36—Giấy phép lái tàukhông có điều tương ứng
Điều 39—Giao thông tại đường ngang, cầu chung, trong hầmkhông có điều tương ứng
Điều 41—Điều hành giao thông vận tải đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 42—Tải trọng, công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ chạy tàukhông có điều tương ứng
Điều 43—Biểu đồ chạy tàukhông có điều tương ứng
Điều 46—Bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của doanh nghiệp kinh doanh đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 48—Trách nhiệm bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt của Ủy ban nhân dân nơi có đường sắt đi quakhông có điều tương ứng
Điều 49—Hoạt động kinh doanh đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 51—Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 53—Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 54—Hợp đồng vận tải hành khách, hành lýkhông có điều tương ứng
Điều 55—Hợp đồng vận tải hàng hóakhông có điều tương ứng
Điều 56—Giá vận tải đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 57—Vận tải quốc tếkhông có điều tương ứng
Điều 59—Trách nhiệm bảo hiểm trong kinh doanh vận tải hành kháchkhông có điều tương ứng
Điều 60—Quyền, nghĩa vụ của hành kháchkhông có điều tương ứng
Điều 61—Quyền, nghĩa vụ của người thuê vận tảikhông có điều tương ứng
Điều 62—Vận tải hàng nguy hiểmkhông có điều tương ứng
Điều 63—Vận tải động vật sốngkhông có điều tương ứng
Điều 64—Vận tải thi hài, hài cốt trên đường sắt quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 65—Vận tải hàng siêu trường, siêu trọngkhông có điều tương ứng
Điều 66—Phí, giá sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 67—Giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 68—Hỗ trợ đối với doanh nghiệp kinh doanh đường sắt trong việc thực hiện phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 69—Quản lý, sử dụng nguồn thu từ việc Nhà nước giao, cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 70—Yêu cầu chung đối với đường sắt đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 71—Các loại hình đường sắt đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 72—Chính sách phát triển đường sắt đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 73—Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc đầu tư, xây dựng, quản lý đường sắt đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 74—Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 76—Hệ thống kiểm soát vékhông có điều tương ứng
Điều 78—Yêu cầu chung đối với đường sắt tốc độ caokhông có điều tương ứng
Điều 79—Chính sách phát triển đường sắt tốc độ caokhông có điều tương ứng
Điều 80—Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng đường sắt tốc độ caokhông có điều tương ứng
Điều 81—Quản lý, khai thác, bảo trì đường sắt tốc độ caokhông có điều tương ứng
Điều 82—Quản lý an toàn đường sắt tốc độ caokhông có điều tương ứng
Điều 84—Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động đường sắtkhông có điều tương ứng
Điều 85—Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đường sắtkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.