Nghị định 86/2025/NĐ-CP thay Nghị định 10/2018/NĐ-CP từ 01/07/2025: 39 điều mới, 18 điều không còn, 41 điều đổi tên

Nghị định 86/2025/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương về các biện pháp phòng vệ thương mại) thay Nghị định 10/2018/NĐ-CP từ 01/07/2025. Văn bản mới có 117 điều, văn bản cũ có 96 điều. Đối chiếu theo tên điều: 78 điều có điều tương ứng (41 điều đổi tên, 72 điều đổi số thứ tự), 39 điều không có trong văn bản cũ, 18 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 12 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 52 điều sửa một phần, 14 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 86/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 10/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 86/2025/NĐ-CP: Nghị định số 10/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương về các biện pháp phòng vệ thương mại hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 86/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 10/2018/NĐ-CP.

39 điều không có trong Nghị định 10/2018/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 7Hình thức tiếp nhận hồ sơ và cách tính thời gian, thời hạn, thời điểm trong xử lý vụ việc phòng vệ thương mại
Điều 9Không hợp tác trong vụ việc phòng vệ thương mại
Điều 10Sử dụng thông tin sẵn có
Điều 11Công khai thông tin trong vụ việc điều tra phòng vệ thương mại
Điều 12Quyết định không điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, quyết định không điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, quyết định không rà soát vụ việc phòng vệ thương mại, quyết định không rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 15Kết thúc điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 16Thông báo về dự thảo kết luận cuối cùng điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, dự thảo kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, dự thảo kết luận cuối cùng điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, dự thảo kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 17Thông báo về kết luận điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, kết luận điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại cho các bên liên quan
Điều 21Xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 27Xác định biên độ bán phá giá trong trường hợp chọn mẫu điều tra
Điều 39Bản câu hỏi chọn mẫu
Điều 41Bản câu hỏi điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
Điều 54Rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
Điều 55Rà soát thay đổi hoàn cảnh việc áp dụng biện pháp chống trợ cấp
Điều 56Bên yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
Điều 58Thẩm định hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
Điều 59Rà soát cuối kỳ trong trường hợp không có hồ sơ yêu cầu rà soát hoặc hồ sơ yêu cầu rà soát cuối kỳ không đầy đủ và hợp lệ
Điều 60Quyết định rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
Điều 61Bản câu hỏi rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
Điều 66Thời kỳ điều tra để xác định thiệt hại của ngành sản xuất trong nước trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 69Xác định mối quan hệ nhân quả giữa việc hàng hóa nhập khẩu quá mức vào Việt Nam với thiệt hại của ngành sản xuất trong nước trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 78Quyết định rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 80Quyết định về kết quả rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 85Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại bằng việc chuyển tải thông qua một hoặc nhiều nước, vùng lãnh thổ khác nhau
Điều 86Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua thay đổi nhà sản xuất để hưởng lợi từ chênh lệch mức độ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 88Thẩm định hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 89Quyết định điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 90Nội dung điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 91Đánh giá sự suy giảm hiệu quả biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 92Thời hạn điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 93Bản câu hỏi điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 95Áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại chính thức
Điều 96Quy trình giám sát việc thực thi áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 97Rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 98Bên yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 99Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 100Thẩm định hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 101Quyết định rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 111Xây dựng phương án trả đũa trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ

18 điều của Nghị định 10/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 7Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 10Quy định về việc bên liên quan không hợp tác trong vụ việc phòng vệ thương mại
Điều 11Bảo mật thông tin
Điều 29Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống trợ cấp
Điều 33Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp trong trường hợp không có Bên yêu cầu
Điều 48Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp tự vệ trong trường hợp không có Bên yêu cầu
Điều 49Thẩm định hồ sơ
Điều 59Bên đề nghị rà soát
Điều 60Nội dung rà soát theo đề nghị của bên liên quan
Điều 61Quyết định về kết quả rà soát theo đề nghị của bên liên quan
Điều 62Nộp Hồ sơ yêu cầu rà soát cuối kỳ
Điều 65Xác định nhà xuất khẩu mới
Điều 67Quyết định về kết quả rà soát nhà xuất khẩu mới
Điều 70Các bên liên quan nộp hồ sơ
Điều 75Giá trị giá tăng
Điều 78Xác định sự khác biệt không đáng kể
Điều 81Trình tự, thủ tục, nội dung điều tra
Điều 82Thời hạn điều tra

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 86/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

14 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 80Điều 20Xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 20Điều 26Phương pháp xác định biên độ bán phá giáviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 30Điều 35Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 36Điều 40Chọn mẫu điều traviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 58Điều 51Rà soát theo yêu cầu của bên liên quanviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 28Điều 57Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 68Điều 73Rà soát giữa kỳ việc áp dụng biện pháp tự vệviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 55Điều 76Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 73Điều 81Mở rộng phạm vi áp dụng biện pháp phòng vệ thương mạiviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 8Điều 102Bản câu hỏi điều tra rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 90Điều 108Khởi kiện nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu khi phát hiện có vi phạm Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viênviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 89Điều 110Xây dựng phương án yêu cầu bồi thường trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 94Điều 115Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 96Điều 117Quy định chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)

41 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 6Điều 6Hoàn trả thuế phòng vệ thương mại → Xử lý tiền thuế phòng vệ thương mại nộp thừa
Điều 9Điều 8Quyền và nghĩa vụ của các bên liên quan trong vụ việc phòng vệ thương mại → Quyền và nghĩa vụ của bên yêu cầu và bên bị yêu cầu trong vụ việc phòng vệ thương mại
Điều 14Điều 18Cung cấp thông tin của cơ quan quản lý nhà nước, hiệp hội ngành, nghề Việt Nam → Nghĩa vụ cung cấp thông tin của cơ quan quản lý nhà nước, hiệp hội, tổ chức đại diện doanh nghiệp
Điều 80Điều 20Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại trong trường hợp không có Bên yêu cầu → Xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 18Điều 22Phương pháp xác định giá xuất khẩu → Phương pháp xác định giá xuất khẩu của hàng hóa bị điều tra bán phá giá, trợ cấp
Điều 22Điều 29Phương pháp xác định giá trị trợ cấp → Phương pháp xác định giá trị trợ cấp và mức trợ cấp
Điều 30Điều 35Tiếp nhận Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp → Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
Điều 31Điều 36Thẩm định Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp → Thẩm định hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
Điều 44Điều 43Áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp chính thức → Áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp chính thức
Điều 40Điều 47Giám sát việc thực hiện cam kết → Giám sát việc thực hiện cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp
Điều 41Điều 48Vi phạm thực hiện cam kết → Vi phạm thực hiện cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp
Điều 42Điều 49Hủy bỏ thực hiện cam kết → Hủy bỏ cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp
Điều 43Điều 50Áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp sau khi hủy bỏ thực hiện cam kết → Áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp sau khi hủy bỏ thực hiện cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp
Điều 58Điều 51Nộp Hồ sơ yêu cầu rà soát theo đề nghị của bên liên quan → Rà soát theo yêu cầu của bên liên quan
Điều 63Điều 52Nội dung rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp → Rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
Điều 66Điều 53Nội dung rà soát nhà xuất khẩu mới → Rà soát nhà xuất khẩu mới
Điều 28Điều 57Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá → Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
Điều 64Điều 62Quyết định về kết quả rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp → Quyết định về kết quả rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp
Điều 47Điều 63Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp tự vệ → Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 46Điều 64Căn cứ tiến hành điều tra → Thẩm định hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 35Điều 67Bản câu hỏi điều tra → Bản câu hỏi điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 51Điều 68Xác định thiệt hại nghiêm trọng và đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng của ngành sản xuất trong nước → Xác định thiệt hại nghiêm trọng và đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất trong nước trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 53Điều 71Áp dụng biện pháp tự vệ chính thức → Áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp tự vệ chính thức
Điều 54Điều 72Quy định về áp dụng biện pháp hạn ngạch nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan → Áp dụng biện pháp tự vệ dưới hình thức hạn ngạch nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan
Điều 71Điều 75Nội dung rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 55Điều 76Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 56Điều 77Thẩm định Hồ sơ yêu cầu rà soát → Thẩm định hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 57Điều 79Bản câu hỏi điều tra rà soát → Bản câu hỏi điều tra rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 74Điều 82Hành vi lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam → Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam
Điều 76Điều 83Hành vi lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại nước thứ ba → Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại nước thứ ba
Điều 77Điều 84Hành vi lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua thay đổi không đáng kể hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua thay đổi không đáng kể hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 79Điều 87Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại → Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 83Điều 94Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại → Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại tạm thời
Điều 8Điều 102Quản lý nhập khẩu hàng hóa bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Bản câu hỏi điều tra rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 72Điều 103Quyết định về kết quả rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Quyết định về kết quả rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 86Điều 106Hệ thống cảnh báo sớm các vụ kiện phòng vệ thương mại của nước ngoài → Hệ thống cảnh báo sớm các vụ kiện phòng vệ thương mại của nước ngoài đối với hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam
Điều 87Điều 107Trao đổi với nước nhập khẩu điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại với hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam → Trao đổi với nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại với hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam
Điều 90Điều 108Khởi kiện nước nhập khẩu khi phát hiện có vi phạm Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên → Khởi kiện nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu khi phát hiện có vi phạm Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
Điều 88Điều 109Hoạt động trợ giúp trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp → Hoạt động phối hợp trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp
Điều 89Điều 110Xây dựng phương án yêu cầu bồi thường, trả đũa trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ → Xây dựng phương án yêu cầu bồi thường trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 92Điều 113Sử dụng dịch vụ tư vấn pháp lý → Sử dụng dịch vụ pháp lý

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 4Điều 4Xác định ngành sản xuất trong nướcsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 5Điều 5Xác định mối quan hệ giữa nhà sản xuất hàng hóa tương tự và tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mạisửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 6Điều 6Xử lý tiền thuế phòng vệ thương mại nộp thừasửa một phần (giữ 71% cụm từ)
—Điều 7Hình thức tiếp nhận hồ sơ và cách tính thời gian, thời hạn, thời điểm trong xử lý vụ việc phòng vệ thương mạiđiều mới
Điều 9Điều 8Quyền và nghĩa vụ của bên yêu cầu và bên bị yêu cầu trong vụ việc phòng vệ thương mạisửa một phần (giữ 58% cụm từ)
—Điều 9Không hợp tác trong vụ việc phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 10Sử dụng thông tin sẵn cóđiều mới
—Điều 11Công khai thông tin trong vụ việc điều tra phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 12Quyết định không điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, quyết định không điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, quyết định không rà soát vụ việc phòng vệ thương mại, quyết định không rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
Điều 12Điều 13Điều tra tại chỗsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 13Điều 14Tham vấnsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
—Điều 15Kết thúc điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 16Thông báo về dự thảo kết luận cuối cùng điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, dự thảo kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, dự thảo kết luận cuối cùng điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, dự thảo kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 17Thông báo về kết luận điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, kết luận điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại cho các bên liên quanđiều mới
Điều 14Điều 18Nghĩa vụ cung cấp thông tin của cơ quan quản lý nhà nước, hiệp hội, tổ chức đại diện doanh nghiệpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 15Điều 19Áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại đối với các nước, vùng lãnh thổ kém phát triển, đang phát triểnsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 80Điều 20Xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 21Xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
Điều 18Điều 22Phương pháp xác định giá xuất khẩu của hàng hóa bị điều tra bán phá giá, trợ cấpsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 16Điều 23Phương pháp xác định giá thông thườnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 17Điều 24Điều kiện thương mại thông thườngsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 19Điều 25Điều chỉnh giá thông thường, giá xuất khẩugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 20Điều 26Phương pháp xác định biên độ bán phá giáviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
—Điều 27Xác định biên độ bán phá giá trong trường hợp chọn mẫu điều trađiều mới
Điều 21Điều 28Tính riêng biệt của trợ cấpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 22Điều 29Phương pháp xác định giá trị trợ cấp và mức trợ cấpsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 23Điều 30Xác định thiệt hại đáng kể của ngành sản xuất trong nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 24Điều 31Xác định đe dọa gây thiệt hại đáng kể của ngành sản xuất trong nướcsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 25Điều 32Xác định ngăn cản đáng kể sự hình thành của ngành sản xuất trong nướcsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 26Điều 33Nguyên tắc xem xét cộng gộpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 27Điều 34Xác định mối quan hệ nhân quả giữa việc hàng hóa bị bán phá giá, được trợ cấp nhập khẩu vào Việt Nam với thiệt hại của ngành sản xuất trong nướcsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 30Điều 35Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 31Điều 36Thẩm định hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 32Điều 37Quyết định điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 34Điều 38Thời kỳ điều trasửa một phần (giữ 81% cụm từ)
—Điều 39Bản câu hỏi chọn mẫuđiều mới
Điều 36Điều 40Chọn mẫu điều traviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
—Điều 41Bản câu hỏi điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpđiều mới
Điều 37Điều 42Áp dụng thuế chống bán phá giá, chống trợ cấp tạm thờisửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 44Điều 43Áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp chính thứcsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 45Điều 44Áp dụng thuế chống bán phá giá, chống trợ cấp có hiệu lực trở về trướcsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 38Điều 45Áp dụng biện pháp cam kết trong vụ việc điều tra chống bán phá giá, chống trợ cấpsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 39Điều 46Quyết định về việc cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấpsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 40Điều 47Giám sát việc thực hiện cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấpsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 41Điều 48Vi phạm thực hiện cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấpsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 42Điều 49Hủy bỏ cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấpsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 43Điều 50Áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp sau khi hủy bỏ thực hiện cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấpsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 58Điều 51Rà soát theo yêu cầu của bên liên quanviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 63Điều 52Rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 66Điều 53Rà soát nhà xuất khẩu mớisửa một phần (giữ 83% cụm từ)
—Điều 54Rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpđiều mới
—Điều 55Rà soát thay đổi hoàn cảnh việc áp dụng biện pháp chống trợ cấpđiều mới
—Điều 56Bên yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpđiều mới
Điều 28Điều 57Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
—Điều 58Thẩm định hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpđiều mới
—Điều 59Rà soát cuối kỳ trong trường hợp không có hồ sơ yêu cầu rà soát hoặc hồ sơ yêu cầu rà soát cuối kỳ không đầy đủ và hợp lệđiều mới
—Điều 60Quyết định rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpđiều mới
—Điều 61Bản câu hỏi rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpđiều mới
Điều 64Điều 62Quyết định về kết quả rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấpsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 47Điều 63Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp tự vệsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 46Điều 64Thẩm định hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp tự vệsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 50Điều 65Quyết định điều tra áp dụng biện pháp tự vệsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
—Điều 66Thời kỳ điều tra để xác định thiệt hại của ngành sản xuất trong nước trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệđiều mới
Điều 35Điều 67Bản câu hỏi điều tra áp dụng biện pháp tự vệsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 51Điều 68Xác định thiệt hại nghiêm trọng và đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất trong nước trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 69Xác định mối quan hệ nhân quả giữa việc hàng hóa nhập khẩu quá mức vào Việt Nam với thiệt hại của ngành sản xuất trong nước trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệđiều mới
Điều 52Điều 70Áp dụng biện pháp tự vệ tạm thờisửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 53Điều 71Áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp tự vệ chính thứcsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 54Điều 72Áp dụng biện pháp tự vệ dưới hình thức hạn ngạch nhập khẩu, hạn ngạch thuế quansửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 68Điều 73Rà soát giữa kỳ việc áp dụng biện pháp tự vệviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 69Điều 74Rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp tự vệsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 71Điều 75Rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp tự vệsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 55Điều 76Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 56Điều 77Thẩm định hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
—Điều 78Quyết định rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệđiều mới
Điều 57Điều 79Bản câu hỏi điều tra rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
—Điều 80Quyết định về kết quả rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệđiều mới
Điều 73Điều 81Mở rộng phạm vi áp dụng biện pháp phòng vệ thương mạiviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 74Điều 82Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại Việt Namsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 76Điều 83Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại nước thứ basửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 77Điều 84Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua thay đổi không đáng kể hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mạisửa một phần (giữ 57% cụm từ)
—Điều 85Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại bằng việc chuyển tải thông qua một hoặc nhiều nước, vùng lãnh thổ khác nhauđiều mới
—Điều 86Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua thay đổi nhà sản xuất để hưởng lợi từ chênh lệch mức độ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
Điều 79Điều 87Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạisửa một phần (giữ 67% cụm từ)
—Điều 88Thẩm định hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 89Quyết định điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 90Nội dung điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 91Đánh giá sự suy giảm hiệu quả biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 92Thời hạn điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 93Bản câu hỏi điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
Điều 83Điều 94Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại tạm thờisửa một phần (giữ 56% cụm từ)
—Điều 95Áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại chính thứcđiều mới
—Điều 96Quy trình giám sát việc thực thi áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 97Rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 98Bên yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 99Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 100Thẩm định hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 101Quyết định rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
Điều 8Điều 102Bản câu hỏi điều tra rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 72Điều 103Quyết định về kết quả rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạisửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 84Điều 104Nguyên tắc xử lýsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 85Điều 105Cung cấp thông tin liên quan đến vụ việcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 86Điều 106Hệ thống cảnh báo sớm các vụ kiện phòng vệ thương mại của nước ngoài đối với hàng hóa xuất khẩu của Việt Namgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 87Điều 107Trao đổi với nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại với hàng hóa xuất khẩu của Việt Namgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 90Điều 108Khởi kiện nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu khi phát hiện có vi phạm Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viênviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 88Điều 109Hoạt động phối hợp trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấpsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 89Điều 110Xây dựng phương án yêu cầu bồi thường trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
—Điều 111Xây dựng phương án trả đũa trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệđiều mới
Điều 91Điều 112Tham gia bên liên quan trong các vụ việc phòng vệ thương mại, bên thứ ba trong các vụ việc giải quyết tranh chấp tại Tổ chức thương mại thế giới liên quan đến các biện pháp phòng vệ thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 92Điều 113Sử dụng dịch vụ pháp lýsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 93Điều 114Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý, hiệp hội ngành, nghề, thương nhângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 94Điều 115Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 95Điều 116Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 96Điều 117Quy định chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 7—Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mạikhông có điều tương ứng
Điều 10—Quy định về việc bên liên quan không hợp tác trong vụ việc phòng vệ thương mạikhông có điều tương ứng
Điều 11—Bảo mật thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 29—Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống trợ cấpkhông có điều tương ứng
Điều 33—Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp trong trường hợp không có Bên yêu cầukhông có điều tương ứng
Điều 48—Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp tự vệ trong trường hợp không có Bên yêu cầukhông có điều tương ứng
Điều 49—Thẩm định hồ sơkhông có điều tương ứng
Điều 59—Bên đề nghị rà soátkhông có điều tương ứng
Điều 60—Nội dung rà soát theo đề nghị của bên liên quankhông có điều tương ứng
Điều 61—Quyết định về kết quả rà soát theo đề nghị của bên liên quankhông có điều tương ứng
Điều 62—Nộp Hồ sơ yêu cầu rà soát cuối kỳkhông có điều tương ứng
Điều 65—Xác định nhà xuất khẩu mớikhông có điều tương ứng
Điều 67—Quyết định về kết quả rà soát nhà xuất khẩu mớikhông có điều tương ứng
Điều 70—Các bên liên quan nộp hồ sơkhông có điều tương ứng
Điều 75—Giá trị giá tăngkhông có điều tương ứng
Điều 78—Xác định sự khác biệt không đáng kểkhông có điều tương ứng
Điều 81—Trình tự, thủ tục, nội dung điều trakhông có điều tương ứng
Điều 82—Thời hạn điều trakhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.