Nghị định 86/2025/NĐ-CP thay Nghị định 10/2018/NĐ-CP từ 01/07/2025: 39 điều mới, 18 điều không còn, 41 điều đổi tên
Nghị định 86/2025/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương về các biện pháp phòng vệ thương mại) thay Nghị định 10/2018/NĐ-CP từ 01/07/2025. Văn bản mới có 117 điều, văn bản cũ có 96 điều. Đối chiếu theo tên điều: 78 điều có điều tương ứng (41 điều đổi tên, 72 điều đổi số thứ tự), 39 điều không có trong văn bản cũ, 18 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 12 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 52 điều sửa một phần, 14 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 86/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 10/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 86/2025/NĐ-CP: Nghị định số 10/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương về các biện pháp phòng vệ thương mại hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 86/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 10/2018/NĐ-CP.
39 điều không có trong Nghị định 10/2018/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Hình thức tiếp nhận hồ sơ và cách tính thời gian, thời hạn, thời điểm trong xử lý vụ việc phòng vệ thương mại |
| Điều 9 | Không hợp tác trong vụ việc phòng vệ thương mại |
| Điều 10 | Sử dụng thông tin sẵn có |
| Điều 11 | Công khai thông tin trong vụ việc điều tra phòng vệ thương mại |
| Điều 12 | Quyết định không điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, quyết định không điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, quyết định không rà soát vụ việc phòng vệ thương mại, quyết định không rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 15 | Kết thúc điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 16 | Thông báo về dự thảo kết luận cuối cùng điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, dự thảo kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, dự thảo kết luận cuối cùng điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, dự thảo kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 17 | Thông báo về kết luận điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, kết luận điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại cho các bên liên quan |
| Điều 21 | Xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 27 | Xác định biên độ bán phá giá trong trường hợp chọn mẫu điều tra |
| Điều 39 | Bản câu hỏi chọn mẫu |
| Điều 41 | Bản câu hỏi điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp |
| Điều 54 | Rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp |
| Điều 55 | Rà soát thay đổi hoàn cảnh việc áp dụng biện pháp chống trợ cấp |
| Điều 56 | Bên yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp |
| Điều 58 | Thẩm định hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp |
| Điều 59 | Rà soát cuối kỳ trong trường hợp không có hồ sơ yêu cầu rà soát hoặc hồ sơ yêu cầu rà soát cuối kỳ không đầy đủ và hợp lệ |
| Điều 60 | Quyết định rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp |
| Điều 61 | Bản câu hỏi rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp |
| Điều 66 | Thời kỳ điều tra để xác định thiệt hại của ngành sản xuất trong nước trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 69 | Xác định mối quan hệ nhân quả giữa việc hàng hóa nhập khẩu quá mức vào Việt Nam với thiệt hại của ngành sản xuất trong nước trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 78 | Quyết định rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 80 | Quyết định về kết quả rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 85 | Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại bằng việc chuyển tải thông qua một hoặc nhiều nước, vùng lãnh thổ khác nhau |
| Điều 86 | Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua thay đổi nhà sản xuất để hưởng lợi từ chênh lệch mức độ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 88 | Thẩm định hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 89 | Quyết định điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 90 | Nội dung điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 91 | Đánh giá sự suy giảm hiệu quả biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 92 | Thời hạn điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 93 | Bản câu hỏi điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 95 | Áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại chính thức |
| Điều 96 | Quy trình giám sát việc thực thi áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 97 | Rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 98 | Bên yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 99 | Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 100 | Thẩm định hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 101 | Quyết định rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 111 | Xây dựng phương án trả đũa trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ |
18 điều của Nghị định 10/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 10 | Quy định về việc bên liên quan không hợp tác trong vụ việc phòng vệ thương mại |
| Điều 11 | Bảo mật thông tin |
| Điều 29 | Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống trợ cấp |
| Điều 33 | Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp trong trường hợp không có Bên yêu cầu |
| Điều 48 | Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp tự vệ trong trường hợp không có Bên yêu cầu |
| Điều 49 | Thẩm định hồ sơ |
| Điều 59 | Bên đề nghị rà soát |
| Điều 60 | Nội dung rà soát theo đề nghị của bên liên quan |
| Điều 61 | Quyết định về kết quả rà soát theo đề nghị của bên liên quan |
| Điều 62 | Nộp Hồ sơ yêu cầu rà soát cuối kỳ |
| Điều 65 | Xác định nhà xuất khẩu mới |
| Điều 67 | Quyết định về kết quả rà soát nhà xuất khẩu mới |
| Điều 70 | Các bên liên quan nộp hồ sơ |
| Điều 75 | Giá trị giá tăng |
| Điều 78 | Xác định sự khác biệt không đáng kể |
| Điều 81 | Trình tự, thủ tục, nội dung điều tra |
| Điều 82 | Thời hạn điều tra |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 86/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
14 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 80 | Điều 20 | Xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 26 | Phương pháp xác định biên độ bán phá giá | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 35 | Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 40 | Chọn mẫu điều tra | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 51 | Rà soát theo yêu cầu của bên liên quan | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 57 | Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 73 | Rà soát giữa kỳ việc áp dụng biện pháp tự vệ | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 76 | Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 81 | Mở rộng phạm vi áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 102 | Bản câu hỏi điều tra rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 90 | Điều 108 | Khởi kiện nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu khi phát hiện có vi phạm Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 110 | Xây dựng phương án yêu cầu bồi thường trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 94 | Điều 115 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 96 | Điều 117 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
41 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 6 | Hoàn trả thuế phòng vệ thương mại → Xử lý tiền thuế phòng vệ thương mại nộp thừa |
| Điều 9 | Điều 8 | Quyền và nghĩa vụ của các bên liên quan trong vụ việc phòng vệ thương mại → Quyền và nghĩa vụ của bên yêu cầu và bên bị yêu cầu trong vụ việc phòng vệ thương mại |
| Điều 14 | Điều 18 | Cung cấp thông tin của cơ quan quản lý nhà nước, hiệp hội ngành, nghề Việt Nam → Nghĩa vụ cung cấp thông tin của cơ quan quản lý nhà nước, hiệp hội, tổ chức đại diện doanh nghiệp |
| Điều 80 | Điều 20 | Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại trong trường hợp không có Bên yêu cầu → Xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 18 | Điều 22 | Phương pháp xác định giá xuất khẩu → Phương pháp xác định giá xuất khẩu của hàng hóa bị điều tra bán phá giá, trợ cấp |
| Điều 22 | Điều 29 | Phương pháp xác định giá trị trợ cấp → Phương pháp xác định giá trị trợ cấp và mức trợ cấp |
| Điều 30 | Điều 35 | Tiếp nhận Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp → Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp |
| Điều 31 | Điều 36 | Thẩm định Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp → Thẩm định hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp |
| Điều 44 | Điều 43 | Áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp chính thức → Áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp chính thức |
| Điều 40 | Điều 47 | Giám sát việc thực hiện cam kết → Giám sát việc thực hiện cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp |
| Điều 41 | Điều 48 | Vi phạm thực hiện cam kết → Vi phạm thực hiện cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp |
| Điều 42 | Điều 49 | Hủy bỏ thực hiện cam kết → Hủy bỏ cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp |
| Điều 43 | Điều 50 | Áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp sau khi hủy bỏ thực hiện cam kết → Áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp sau khi hủy bỏ thực hiện cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp |
| Điều 58 | Điều 51 | Nộp Hồ sơ yêu cầu rà soát theo đề nghị của bên liên quan → Rà soát theo yêu cầu của bên liên quan |
| Điều 63 | Điều 52 | Nội dung rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp → Rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp |
| Điều 66 | Điều 53 | Nội dung rà soát nhà xuất khẩu mới → Rà soát nhà xuất khẩu mới |
| Điều 28 | Điều 57 | Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá → Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp |
| Điều 64 | Điều 62 | Quyết định về kết quả rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp → Quyết định về kết quả rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp |
| Điều 47 | Điều 63 | Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp tự vệ → Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 46 | Điều 64 | Căn cứ tiến hành điều tra → Thẩm định hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 35 | Điều 67 | Bản câu hỏi điều tra → Bản câu hỏi điều tra áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 51 | Điều 68 | Xác định thiệt hại nghiêm trọng và đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng của ngành sản xuất trong nước → Xác định thiệt hại nghiêm trọng và đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất trong nước trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 53 | Điều 71 | Áp dụng biện pháp tự vệ chính thức → Áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp tự vệ chính thức |
| Điều 54 | Điều 72 | Quy định về áp dụng biện pháp hạn ngạch nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan → Áp dụng biện pháp tự vệ dưới hình thức hạn ngạch nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan |
| Điều 71 | Điều 75 | Nội dung rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 55 | Điều 76 | Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 56 | Điều 77 | Thẩm định Hồ sơ yêu cầu rà soát → Thẩm định hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 57 | Điều 79 | Bản câu hỏi điều tra rà soát → Bản câu hỏi điều tra rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 74 | Điều 82 | Hành vi lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam → Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam |
| Điều 76 | Điều 83 | Hành vi lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại nước thứ ba → Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại nước thứ ba |
| Điều 77 | Điều 84 | Hành vi lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua thay đổi không đáng kể hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua thay đổi không đáng kể hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 79 | Điều 87 | Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại → Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 83 | Điều 94 | Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại → Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại tạm thời |
| Điều 8 | Điều 102 | Quản lý nhập khẩu hàng hóa bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Bản câu hỏi điều tra rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 72 | Điều 103 | Quyết định về kết quả rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Quyết định về kết quả rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại |
| Điều 86 | Điều 106 | Hệ thống cảnh báo sớm các vụ kiện phòng vệ thương mại của nước ngoài → Hệ thống cảnh báo sớm các vụ kiện phòng vệ thương mại của nước ngoài đối với hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam |
| Điều 87 | Điều 107 | Trao đổi với nước nhập khẩu điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại với hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam → Trao đổi với nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại với hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam |
| Điều 90 | Điều 108 | Khởi kiện nước nhập khẩu khi phát hiện có vi phạm Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên → Khởi kiện nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu khi phát hiện có vi phạm Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên |
| Điều 88 | Điều 109 | Hoạt động trợ giúp trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp → Hoạt động phối hợp trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp |
| Điều 89 | Điều 110 | Xây dựng phương án yêu cầu bồi thường, trả đũa trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ → Xây dựng phương án yêu cầu bồi thường trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ |
| Điều 92 | Điều 113 | Sử dụng dịch vụ tư vấn pháp lý → Sử dụng dịch vụ pháp lý |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Xác định ngành sản xuất trong nước | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Xác định mối quan hệ giữa nhà sản xuất hàng hóa tương tự và tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Xử lý tiền thuế phòng vệ thương mại nộp thừa | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Hình thức tiếp nhận hồ sơ và cách tính thời gian, thời hạn, thời điểm trong xử lý vụ việc phòng vệ thương mại | điều mới |
| Điều 9 | Điều 8 | Quyền và nghĩa vụ của bên yêu cầu và bên bị yêu cầu trong vụ việc phòng vệ thương mại | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Không hợp tác trong vụ việc phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 10 | Sử dụng thông tin sẵn có | điều mới |
| — | Điều 11 | Công khai thông tin trong vụ việc điều tra phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 12 | Quyết định không điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, quyết định không điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, quyết định không rà soát vụ việc phòng vệ thương mại, quyết định không rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| Điều 12 | Điều 13 | Điều tra tại chỗ | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Tham vấn | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Kết thúc điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 16 | Thông báo về dự thảo kết luận cuối cùng điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, dự thảo kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, dự thảo kết luận cuối cùng điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, dự thảo kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 17 | Thông báo về kết luận điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, kết luận điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại, kết luận rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại cho các bên liên quan | điều mới |
| Điều 14 | Điều 18 | Nghĩa vụ cung cấp thông tin của cơ quan quản lý nhà nước, hiệp hội, tổ chức đại diện doanh nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 19 | Áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại đối với các nước, vùng lãnh thổ kém phát triển, đang phát triển | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 20 | Xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| Điều 18 | Điều 22 | Phương pháp xác định giá xuất khẩu của hàng hóa bị điều tra bán phá giá, trợ cấp | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 23 | Phương pháp xác định giá thông thường | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 24 | Điều kiện thương mại thông thường | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 25 | Điều chỉnh giá thông thường, giá xuất khẩu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 26 | Phương pháp xác định biên độ bán phá giá | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Xác định biên độ bán phá giá trong trường hợp chọn mẫu điều tra | điều mới |
| Điều 21 | Điều 28 | Tính riêng biệt của trợ cấp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 29 | Phương pháp xác định giá trị trợ cấp và mức trợ cấp | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 30 | Xác định thiệt hại đáng kể của ngành sản xuất trong nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 31 | Xác định đe dọa gây thiệt hại đáng kể của ngành sản xuất trong nước | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 32 | Xác định ngăn cản đáng kể sự hình thành của ngành sản xuất trong nước | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 33 | Nguyên tắc xem xét cộng gộp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 34 | Xác định mối quan hệ nhân quả giữa việc hàng hóa bị bán phá giá, được trợ cấp nhập khẩu vào Việt Nam với thiệt hại của ngành sản xuất trong nước | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 35 | Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 36 | Thẩm định hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 37 | Quyết định điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 38 | Thời kỳ điều tra | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| — | Điều 39 | Bản câu hỏi chọn mẫu | điều mới |
| Điều 36 | Điều 40 | Chọn mẫu điều tra | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| — | Điều 41 | Bản câu hỏi điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | điều mới |
| Điều 37 | Điều 42 | Áp dụng thuế chống bán phá giá, chống trợ cấp tạm thời | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 43 | Áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp chính thức | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 44 | Áp dụng thuế chống bán phá giá, chống trợ cấp có hiệu lực trở về trước | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 45 | Áp dụng biện pháp cam kết trong vụ việc điều tra chống bán phá giá, chống trợ cấp | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 46 | Quyết định về việc cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 47 | Giám sát việc thực hiện cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 48 | Vi phạm thực hiện cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 49 | Hủy bỏ cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 50 | Áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp sau khi hủy bỏ thực hiện cam kết loại trừ bán phá giá, trợ cấp | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 51 | Rà soát theo yêu cầu của bên liên quan | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 52 | Rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 53 | Rà soát nhà xuất khẩu mới | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| — | Điều 54 | Rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | điều mới |
| — | Điều 55 | Rà soát thay đổi hoàn cảnh việc áp dụng biện pháp chống trợ cấp | điều mới |
| — | Điều 56 | Bên yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | điều mới |
| Điều 28 | Điều 57 | Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| — | Điều 58 | Thẩm định hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | điều mới |
| — | Điều 59 | Rà soát cuối kỳ trong trường hợp không có hồ sơ yêu cầu rà soát hoặc hồ sơ yêu cầu rà soát cuối kỳ không đầy đủ và hợp lệ | điều mới |
| — | Điều 60 | Quyết định rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | điều mới |
| — | Điều 61 | Bản câu hỏi rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | điều mới |
| Điều 64 | Điều 62 | Quyết định về kết quả rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 63 | Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 64 | Thẩm định hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 65 | Quyết định điều tra áp dụng biện pháp tự vệ | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 66 | Thời kỳ điều tra để xác định thiệt hại của ngành sản xuất trong nước trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệ | điều mới |
| Điều 35 | Điều 67 | Bản câu hỏi điều tra áp dụng biện pháp tự vệ | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 68 | Xác định thiệt hại nghiêm trọng và đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất trong nước trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệ | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 69 | Xác định mối quan hệ nhân quả giữa việc hàng hóa nhập khẩu quá mức vào Việt Nam với thiệt hại của ngành sản xuất trong nước trong vụ việc điều tra áp dụng biện pháp tự vệ | điều mới |
| Điều 52 | Điều 70 | Áp dụng biện pháp tự vệ tạm thời | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 71 | Áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp tự vệ chính thức | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 72 | Áp dụng biện pháp tự vệ dưới hình thức hạn ngạch nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 73 | Rà soát giữa kỳ việc áp dụng biện pháp tự vệ | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 74 | Rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp tự vệ | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 75 | Rà soát phạm vi hàng hóa bị áp dụng biện pháp tự vệ | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 76 | Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 77 | Thẩm định hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 78 | Quyết định rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ | điều mới |
| Điều 57 | Điều 79 | Bản câu hỏi điều tra rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 80 | Quyết định về kết quả rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ | điều mới |
| Điều 73 | Điều 81 | Mở rộng phạm vi áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 82 | Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 76 | Điều 83 | Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua sản xuất, lắp ráp tại nước thứ ba | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 84 | Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua thay đổi không đáng kể hàng hóa bị áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| — | Điều 85 | Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại bằng việc chuyển tải thông qua một hoặc nhiều nước, vùng lãnh thổ khác nhau | điều mới |
| — | Điều 86 | Lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại thông qua thay đổi nhà sản xuất để hưởng lợi từ chênh lệch mức độ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| Điều 79 | Điều 87 | Hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 88 | Thẩm định hồ sơ yêu cầu điều tra áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 89 | Quyết định điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 90 | Nội dung điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 91 | Đánh giá sự suy giảm hiệu quả biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 92 | Thời hạn điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 93 | Bản câu hỏi điều tra chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| Điều 83 | Điều 94 | Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại tạm thời | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 95 | Áp dụng hoặc không áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại chính thức | điều mới |
| — | Điều 96 | Quy trình giám sát việc thực thi áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 97 | Rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 98 | Bên yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 99 | Hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 100 | Thẩm định hồ sơ yêu cầu rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| — | Điều 101 | Quyết định rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | điều mới |
| Điều 8 | Điều 102 | Bản câu hỏi điều tra rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 103 | Quyết định về kết quả rà soát việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 84 | Điều 104 | Nguyên tắc xử lý | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 85 | Điều 105 | Cung cấp thông tin liên quan đến vụ việc | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 86 | Điều 106 | Hệ thống cảnh báo sớm các vụ kiện phòng vệ thương mại của nước ngoài đối với hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 87 | Điều 107 | Trao đổi với nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại với hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 90 | Điều 108 | Khởi kiện nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu khi phát hiện có vi phạm Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 88 | Điều 109 | Hoạt động phối hợp trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 110 | Xây dựng phương án yêu cầu bồi thường trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước, vùng lãnh thổ nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| — | Điều 111 | Xây dựng phương án trả đũa trong trường hợp thương nhân Việt Nam bị nước nhập khẩu điều tra áp dụng biện pháp tự vệ | điều mới |
| Điều 91 | Điều 112 | Tham gia bên liên quan trong các vụ việc phòng vệ thương mại, bên thứ ba trong các vụ việc giải quyết tranh chấp tại Tổ chức thương mại thế giới liên quan đến các biện pháp phòng vệ thương mại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 92 | Điều 113 | Sử dụng dịch vụ pháp lý | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 93 | Điều 114 | Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý, hiệp hội ngành, nghề, thương nhân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 94 | Điều 115 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 95 | Điều 116 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 96 | Điều 117 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 7 | — | Miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Quy định về việc bên liên quan không hợp tác trong vụ việc phòng vệ thương mại | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Bảo mật thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống trợ cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp trong trường hợp không có Bên yêu cầu | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Lập Hồ sơ yêu cầu áp dụng biện pháp tự vệ trong trường hợp không có Bên yêu cầu | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Thẩm định hồ sơ | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Bên đề nghị rà soát | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Nội dung rà soát theo đề nghị của bên liên quan | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Quyết định về kết quả rà soát theo đề nghị của bên liên quan | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Nộp Hồ sơ yêu cầu rà soát cuối kỳ | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Xác định nhà xuất khẩu mới | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Quyết định về kết quả rà soát nhà xuất khẩu mới | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Các bên liên quan nộp hồ sơ | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Giá trị giá tăng | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Xác định sự khác biệt không đáng kể | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Trình tự, thủ tục, nội dung điều tra | không có điều tương ứng |
| Điều 82 | — | Thời hạn điều tra | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.