Nghị định 234/2025/NĐ-CP thay Nghị định 104/2012/NĐ-CP từ 12/10/2025: 7 điều mới, 23 điều không còn, 9 điều đổi tên
Nghị định 234/2025/NĐ-CP (đối với tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tàu quân sự nước Cộng hòa xã hội…) thay Nghị định 104/2012/NĐ-CP từ 12/10/2025. Văn bản mới có 25 điều, văn bản cũ có 41 điều. Đối chiếu theo tên điều: 18 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 15 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 23 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 234/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 104/2012/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 234/2025/NĐ-CP: Nghị định số 104/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định đối với tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 234/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 104/2012/NĐ-CP.
7 điều không có trong Nghị định 104/2012/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Thẩm quyền quyết định |
| Điều 8 | Thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài tại cảng biển |
| Điều 9 | Thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến lãnh hải, khu vực nội thủy ngoài vùng nước cảng biển |
| Điều 17 | Nghi lễ đối ngoại |
| Điều 18 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp phép |
| Điều 19 | Xuất cảnh, nhập cảnh |
| Điều 20 | Đảm bảo an ninh, an toàn |
23 điều của Nghị định 104/2012/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Nguyên tắc chung đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam |
| Điều 6 | Cấp giấy phép, kiểm tra, giám sát đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam |
| Điều 8 | Nguyên tắc xử lý tai nạn đâm va hàng hải liên quan đến tàu quân sự nước ngoài |
| Điều 10 | Thủ tục cấp phép |
| Điều 11 | Thủ tục nhập cảnh |
| Điều 12 | Thủ tục xuất cảnh |
| Điều 13 | Thủ tục chuyển cảng |
| Điều 18 | Nghi thức đón tiếp |
| Điều 19 | Cơ quan chủ trì đón tiếp |
| Điều 20 | Thủ tục cấp phép |
| Điều 21 | Thủ tục nhập cảnh |
| Điều 22 | Thủ tục xuất cảnh |
| Điều 23 | Thủ tục chuyển cảng |
| Điều 25 | Đi bờ của các thành viên trên tàu; cấp giấy phép, kiểm tra, giám sát; đảm bảo an ninh, an toàn nơi tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa neo đậu |
| Điều 28 | Thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng |
| Điều 29 | Cấp giấy phép |
| Điều 30 | Kiểm tra, giám sát |
| Điều 31 | Đi bờ đối với thành viên trên tàu |
| Điều 32 | Nội dung quản lý nhà nước đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam |
| Điều 33 | Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam |
| Điều 37 | Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải và các Bộ, ngành liên quan |
| Điều 40 | Hướng dẫn thực hiện |
| Điều 41 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 234/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 6 | Trình tự, thủ tục cấp phép | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 22 | Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 24 | Trách nhiệm của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liên quan | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 25 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
9 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 4 | Nguyên tắc, thẩm quyền xử lý vi phạm đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam → Nguyên tắc áp dụng đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam và tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài |
| Điều 26 | Điều 6 | Thủ tục cấp phép → Trình tự, thủ tục cấp phép |
| Điều 9 | Điều 7 | Thông báo tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển và sử dụng hoa tiêu hàng hải Việt Nam → Thông báo tàu quân sự nước ngoài đến, rời cảng biển và sử dụng hoa tiêu hàng hải Việt Nam |
| Điều 14 | Điều 10 | Hoạt động tại cảng biển, cảng quân sự của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các chuyến thăm → Hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các chuyến thăm |
| Điều 27 | Điều 11 | Hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các hoạt động khác → Hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các hoạt động hợp tác khác |
| Điều 15 | Điều 13 | Đi bờ đối với các thành viên trên tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các chuyến thăm → Đi bờ đối với các thành viên trên tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các chuyến thăm, thực hiện các hoạt động hợp tác khác và sửa chữa |
| Điều 5 | Điều 14 | Các hoạt động tàu quân sự nước ngoài không được tiến hành khi đến Việt Nam → Các hoạt động tàu quân sự nước ngoài không được thực hiện khi đến Việt Nam |
| Điều 16 | Điều 15 | Cấp giấy phép cho tổ chức, cá nhân, phương tiện Việt Nam, nước ngoài thực hiện các hoạt động liên quan đến tàu quân sự nước ngoài → Cấp phép cho tổ chức, cá nhân, phương tiện Việt Nam, nước ngoài thực hiện các hoạt động liên quan đến tàu quân sự nước ngoài |
| Điều 38 | Điều 24 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh → Trách nhiệm của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liên quan |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 4 | Nguyên tắc áp dụng đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam và tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Thẩm quyền quyết định | điều mới |
| Điều 26 | Điều 6 | Trình tự, thủ tục cấp phép | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 7 | Thông báo tàu quân sự nước ngoài đến, rời cảng biển và sử dụng hoa tiêu hàng hải Việt Nam | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài tại cảng biển | điều mới |
| — | Điều 9 | Thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến lãnh hải, khu vực nội thủy ngoài vùng nước cảng biển | điều mới |
| Điều 14 | Điều 10 | Hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các chuyến thăm | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 11 | Hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các hoạt động hợp tác khác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 12 | Hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Đi bờ đối với các thành viên trên tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các chuyến thăm, thực hiện các hoạt động hợp tác khác và sửa chữa | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 14 | Các hoạt động tàu quân sự nước ngoài không được thực hiện khi đến Việt Nam | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 15 | Cấp phép cho tổ chức, cá nhân, phương tiện Việt Nam, nước ngoài thực hiện các hoạt động liên quan đến tàu quân sự nước ngoài | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 16 | Kiểm tra, giám sát; đảm bảo an ninh, an toàn đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Nghi lễ đối ngoại | điều mới |
| — | Điều 18 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp phép | điều mới |
| — | Điều 19 | Xuất cảnh, nhập cảnh | điều mới |
| — | Điều 20 | Đảm bảo an ninh, an toàn | điều mới |
| Điều 35 | Điều 21 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 22 | Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 23 | Trách nhiệm của Bộ Công an | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 24 | Trách nhiệm của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liên quan | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 25 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc chung đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Cấp giấy phép, kiểm tra, giám sát đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Nguyên tắc xử lý tai nạn đâm va hàng hải liên quan đến tàu quân sự nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thủ tục cấp phép | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thủ tục nhập cảnh | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thủ tục xuất cảnh | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Thủ tục chuyển cảng | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Nghi thức đón tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Cơ quan chủ trì đón tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Thủ tục cấp phép | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Thủ tục nhập cảnh | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Thủ tục xuất cảnh | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Thủ tục chuyển cảng | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Đi bờ của các thành viên trên tàu; cấp giấy phép, kiểm tra, giám sát; đảm bảo an ninh, an toàn nơi tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa neo đậu | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Cấp giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Kiểm tra, giám sát | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Đi bờ đối với thành viên trên tàu | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Nội dung quản lý nhà nước đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải và các Bộ, ngành liên quan | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Hướng dẫn thực hiện | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.