Nghị định 262/2025/NĐ-CP thay Nghị định 11/2014/NĐ-CP từ 14/10/2025: 56 điều mới, 31 điều không còn, 3 điều đổi tên

Nghị định 262/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh…) thay Nghị định 11/2014/NĐ-CP từ 14/10/2025. Văn bản mới có 63 điều, văn bản cũ có 38 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 56 điều không có trong văn bản cũ, 31 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 262/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 11/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 262/2025/NĐ-CP: … của Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13, Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có …

Toàn văn: bản chính thức của 262/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 11/2014/NĐ-CP.

56 điều không có trong Nghị định 11/2014/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Liêm chính khoa học trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
Điều 5Đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
Điều 6Các hành vi vi phạm liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
Điều 7Trách nhiệm hướng dẫn áp dụng, kiểm tra việc tuân thủ liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệp
Điều 8Cập nhật thông tin vi phạm liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệp lên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Điều 9Loại hình tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 10Điều kiện thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 11Thẩm quyền thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 12Thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ công lập
Điều 13Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập
Điều 14Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 15Văn phòng đại diện và chi nhánh trong nước của tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 16Điều kiện thành lập và đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh trong nước của tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 17Sáp nhập tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 18Hợp nhất tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 19Chia tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 20Tách tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 21Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 22Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 23Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 24Hồ sơ, trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 25Trách nhiệm đăng ký và báo cáo của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Điều 26Tước quyền sử dụng, thu hồi và hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ, giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh
Điều 27Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển
Điều 28Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển
Điều 29Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển
Điều 30Thẩm quyền công nhận, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển
Điều 33Quản lý thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 34Phát triển, chia sẻ nguồn tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 35Khai thác sử dụng thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 36Tạp chí khoa học
Điều 37Hội đồng biên tập tạp chí
Điều 38Quy trình xét chọn bài báo khoa học
Điều 39Xếp loại tạp chí khoa học
Điều 40Nguyên tắc thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 41Phân loại thống kê khoa học và công nghệ
Điều 42Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ
Điều 43Thu thập và cung cấp thông tin thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 44Công bố và sử dụng thông tin thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 45Mục tiêu và nguyên tắc đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 46Xây dựng kế hoạch đánh giá
Điều 47Đối tượng và nội dung đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 48Đánh giá kế hoạch, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 49Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
Điều 50Trình tự, thủ tục đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 51Tần suất thực hiện đánh giá, kiểm tra kết quả đánh giá và đánh giá lại
Điều 52Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 53Sử dụng kết quả đánh giá hiệu quả hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ công lập
Điều 54Nội dung chuyển đổi số trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 55Bảo đảm hạ tầng số cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 56Ứng dụng trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 58Xây dựng và phát triển Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Điều 59Xử lý vi phạm trong việc cung cấp, cập nhật thông tin lên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 60Kinh phí cho hoạt động thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 61Quy định chuyển tiếp
Điều 63Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành

31 điều của Nghị định 11/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 6Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành
Điều 7Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 8Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 9Thu thập, xử lý và công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 10Thu thập các công bố khoa học và công nghệ
Điều 11Sử dụng thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 12Dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ
Điều 13Hạ tầng thông tin quốc gia về khoa học và công nghệ
Điều 14Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
Điều 15Đầu tư, xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
Điều 16Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
Điều 17Duy trì và phát triển mạng thông tin nghiên cứu và đào tạo quốc gia
Điều 18Định hướng phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 19Phối hợp phát triển, cập nhật và chia sẻ các nguồn tin khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
Điều 20Kinh phí hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
Điều 21Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
Điều 22Tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ
Điều 23Quyền của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ
Điều 24Nghĩa vụ của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ
Điều 25Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quốc gia
Điều 26Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp bộ
Điều 27Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 28Các tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ công lập khác
Điều 29Cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
Điều 30Quyền của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
Điều 31Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
Điều 32Quyền và nghĩa vụ của tổ chức và cá nhân khai thác thông tin khoa học và công nghệ
Điều 34Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 35Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 36Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 38Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 262/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

5 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 4Điều 31Nguyên tắc của hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 5Điều 32Các loại hình hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 33Điều 57Xây dựng và phát triển Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 31Nguyên tắc của hoạt động thông tin khoa học và công nghệ → Nguyên tắc của hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 5Điều 32Các loại hình hoạt động thông tin khoa học và công nghệ → Các loại hình hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 33Điều 57Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ → Xây dựng và phát triển Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
—Điều 4Liêm chính khoa học trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệđiều mới
—Điều 5Đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệđiều mới
—Điều 6Các hành vi vi phạm liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệđiều mới
—Điều 7Trách nhiệm hướng dẫn áp dụng, kiểm tra việc tuân thủ liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệpđiều mới
—Điều 8Cập nhật thông tin vi phạm liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệp lên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc giađiều mới
—Điều 9Loại hình tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 10Điều kiện thành lập tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 11Thẩm quyền thành lập tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 12Thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ công lậpđiều mới
—Điều 13Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lậpđiều mới
—Điều 14Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 15Văn phòng đại diện và chi nhánh trong nước của tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 16Điều kiện thành lập và đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh trong nước của tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 17Sáp nhập tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 18Hợp nhất tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 19Chia tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 20Tách tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 21Giải thể tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 22Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 23Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 24Hồ sơ, trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 25Trách nhiệm đăng ký và báo cáo của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 26Tước quyền sử dụng, thu hồi và hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ, giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánhđiều mới
—Điều 27Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triểnđiều mới
—Điều 28Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triểnđiều mới
—Điều 29Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triểnđiều mới
—Điều 30Thẩm quyền công nhận, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triểnđiều mới
Điều 4Điều 31Nguyên tắc của hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 5Điều 32Các loại hình hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
—Điều 33Quản lý thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 34Phát triển, chia sẻ nguồn tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 35Khai thác sử dụng thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 36Tạp chí khoa họcđiều mới
—Điều 37Hội đồng biên tập tạp chíđiều mới
—Điều 38Quy trình xét chọn bài báo khoa họcđiều mới
—Điều 39Xếp loại tạp chí khoa họcđiều mới
—Điều 40Nguyên tắc thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 41Phân loại thống kê khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 42Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 43Thu thập và cung cấp thông tin thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 44Công bố và sử dụng thông tin thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 45Mục tiêu và nguyên tắc đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 46Xây dựng kế hoạch đánh giáđiều mới
—Điều 47Đối tượng và nội dung đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 48Đánh giá kế hoạch, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 49Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ công lậpđiều mới
—Điều 50Trình tự, thủ tục đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 51Tần suất thực hiện đánh giá, kiểm tra kết quả đánh giá và đánh giá lạiđiều mới
—Điều 52Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 53Sử dụng kết quả đánh giá hiệu quả hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ công lậpđiều mới
—Điều 54Nội dung chuyển đổi số trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 55Bảo đảm hạ tầng số cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 56Ứng dụng trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
Điều 33Điều 57Xây dựng và phát triển Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
—Điều 58Xây dựng và phát triển Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc giađiều mới
—Điều 59Xử lý vi phạm trong việc cung cấp, cập nhật thông tin lên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 60Kinh phí cho hoạt động thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 61Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 37Điều 62Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
—Điều 63Hướng dẫn và trách nhiệm thi hànhđiều mới
Điều 6—Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hànhkhông có điều tương ứng
Điều 7—Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 8—Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 9—Thu thập, xử lý và công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 10—Thu thập các công bố khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 11—Sử dụng thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 12—Dịch vụ thông tin khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 13—Hạ tầng thông tin quốc gia về khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 14—Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 15—Đầu tư, xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 16—Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 17—Duy trì và phát triển mạng thông tin nghiên cứu và đào tạo quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 18—Định hướng phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 19—Phối hợp phát triển, cập nhật và chia sẻ các nguồn tin khoa học và công nghệ trong nước và quốc tếkhông có điều tương ứng
Điều 20—Kinh phí hoạt động thông tin khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 21—Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thông tin khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 22—Tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 23—Quyền của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 24—Nghĩa vụ của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 25—Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 26—Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp bộkhông có điều tương ứng
Điều 27—Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 28—Các tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ công lập kháckhông có điều tương ứng
Điều 29—Cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 30—Quyền của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 31—Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 32—Quyền và nghĩa vụ của tổ chức và cá nhân khai thác thông tin khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 34—Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 35—Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 36—Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 38—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.