Nghị định 262/2025/NĐ-CP thay Nghị định 11/2014/NĐ-CP từ 14/10/2025: 56 điều mới, 31 điều không còn, 3 điều đổi tên
Nghị định 262/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh…) thay Nghị định 11/2014/NĐ-CP từ 14/10/2025. Văn bản mới có 63 điều, văn bản cũ có 38 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 56 điều không có trong văn bản cũ, 31 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 262/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 11/2014/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 262/2025/NĐ-CP: … của Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13, Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có …
Toàn văn: bản chính thức của 262/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 11/2014/NĐ-CP.
56 điều không có trong Nghị định 11/2014/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Liêm chính khoa học trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ |
| Điều 5 | Đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ |
| Điều 6 | Các hành vi vi phạm liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ |
| Điều 7 | Trách nhiệm hướng dẫn áp dụng, kiểm tra việc tuân thủ liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệp |
| Điều 8 | Cập nhật thông tin vi phạm liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệp lên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia |
| Điều 9 | Loại hình tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 10 | Điều kiện thành lập tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 11 | Thẩm quyền thành lập tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 12 | Thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
| Điều 13 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập |
| Điều 14 | Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 15 | Văn phòng đại diện và chi nhánh trong nước của tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 16 | Điều kiện thành lập và đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh trong nước của tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 17 | Sáp nhập tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 18 | Hợp nhất tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 19 | Chia tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 20 | Tách tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 21 | Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 22 | Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 23 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 24 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 25 | Trách nhiệm đăng ký và báo cáo của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 26 | Tước quyền sử dụng, thu hồi và hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ, giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh |
| Điều 27 | Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển |
| Điều 28 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển |
| Điều 29 | Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển |
| Điều 30 | Thẩm quyền công nhận, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển |
| Điều 33 | Quản lý thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 34 | Phát triển, chia sẻ nguồn tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 35 | Khai thác sử dụng thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 36 | Tạp chí khoa học |
| Điều 37 | Hội đồng biên tập tạp chí |
| Điều 38 | Quy trình xét chọn bài báo khoa học |
| Điều 39 | Xếp loại tạp chí khoa học |
| Điều 40 | Nguyên tắc thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 41 | Phân loại thống kê khoa học và công nghệ |
| Điều 42 | Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ |
| Điều 43 | Thu thập và cung cấp thông tin thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 44 | Công bố và sử dụng thông tin thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 45 | Mục tiêu và nguyên tắc đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 46 | Xây dựng kế hoạch đánh giá |
| Điều 47 | Đối tượng và nội dung đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 48 | Đánh giá kế hoạch, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 49 | Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
| Điều 50 | Trình tự, thủ tục đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 51 | Tần suất thực hiện đánh giá, kiểm tra kết quả đánh giá và đánh giá lại |
| Điều 52 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 53 | Sử dụng kết quả đánh giá hiệu quả hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
| Điều 54 | Nội dung chuyển đổi số trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 55 | Bảo đảm hạ tầng số cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 56 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 58 | Xây dựng và phát triển Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia |
| Điều 59 | Xử lý vi phạm trong việc cung cấp, cập nhật thông tin lên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 60 | Kinh phí cho hoạt động thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 61 | Quy định chuyển tiếp |
| Điều 63 | Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành |
31 điều của Nghị định 11/2014/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành |
| Điều 7 | Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 8 | Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 9 | Thu thập, xử lý và công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 10 | Thu thập các công bố khoa học và công nghệ |
| Điều 11 | Sử dụng thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 12 | Dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ |
| Điều 13 | Hạ tầng thông tin quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 14 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 15 | Đầu tư, xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 16 | Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 17 | Duy trì và phát triển mạng thông tin nghiên cứu và đào tạo quốc gia |
| Điều 18 | Định hướng phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 19 | Phối hợp phát triển, cập nhật và chia sẻ các nguồn tin khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế |
| Điều 20 | Kinh phí hoạt động thông tin khoa học và công nghệ |
| Điều 21 | Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thông tin khoa học và công nghệ |
| Điều 22 | Tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ |
| Điều 23 | Quyền của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ |
| Điều 24 | Nghĩa vụ của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ |
| Điều 25 | Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quốc gia |
| Điều 26 | Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp bộ |
| Điều 27 | Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
| Điều 28 | Các tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ công lập khác |
| Điều 29 | Cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ |
| Điều 30 | Quyền của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ |
| Điều 31 | Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ |
| Điều 32 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức và cá nhân khai thác thông tin khoa học và công nghệ |
| Điều 34 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 35 | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ |
| Điều 36 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 38 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 262/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 31 | Nguyên tắc của hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 32 | Các loại hình hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 57 | Xây dựng và phát triển Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 31 | Nguyên tắc của hoạt động thông tin khoa học và công nghệ → Nguyên tắc của hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 5 | Điều 32 | Các loại hình hoạt động thông tin khoa học và công nghệ → Các loại hình hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 33 | Điều 57 | Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ → Xây dựng và phát triển Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Liêm chính khoa học trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ | điều mới |
| — | Điều 5 | Đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ | điều mới |
| — | Điều 6 | Các hành vi vi phạm liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ | điều mới |
| — | Điều 7 | Trách nhiệm hướng dẫn áp dụng, kiểm tra việc tuân thủ liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệp | điều mới |
| — | Điều 8 | Cập nhật thông tin vi phạm liêm chính khoa học và đạo đức nghề nghiệp lên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia | điều mới |
| — | Điều 9 | Loại hình tổ chức có hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 10 | Điều kiện thành lập tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 11 | Thẩm quyền thành lập tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 12 | Thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ công lập | điều mới |
| — | Điều 13 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập | điều mới |
| — | Điều 14 | Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 15 | Văn phòng đại diện và chi nhánh trong nước của tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 16 | Điều kiện thành lập và đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh trong nước của tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 17 | Sáp nhập tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 18 | Hợp nhất tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 19 | Chia tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 20 | Tách tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 21 | Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 22 | Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 23 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 24 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 25 | Trách nhiệm đăng ký và báo cáo của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 26 | Tước quyền sử dụng, thu hồi và hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ, giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh | điều mới |
| — | Điều 27 | Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển | điều mới |
| — | Điều 28 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển | điều mới |
| — | Điều 29 | Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển | điều mới |
| — | Điều 30 | Thẩm quyền công nhận, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển | điều mới |
| Điều 4 | Điều 31 | Nguyên tắc của hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 32 | Các loại hình hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| — | Điều 33 | Quản lý thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 34 | Phát triển, chia sẻ nguồn tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 35 | Khai thác sử dụng thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 36 | Tạp chí khoa học | điều mới |
| — | Điều 37 | Hội đồng biên tập tạp chí | điều mới |
| — | Điều 38 | Quy trình xét chọn bài báo khoa học | điều mới |
| — | Điều 39 | Xếp loại tạp chí khoa học | điều mới |
| — | Điều 40 | Nguyên tắc thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 41 | Phân loại thống kê khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 42 | Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 43 | Thu thập và cung cấp thông tin thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 44 | Công bố và sử dụng thông tin thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 45 | Mục tiêu và nguyên tắc đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 46 | Xây dựng kế hoạch đánh giá | điều mới |
| — | Điều 47 | Đối tượng và nội dung đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 48 | Đánh giá kế hoạch, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 49 | Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ công lập | điều mới |
| — | Điều 50 | Trình tự, thủ tục đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 51 | Tần suất thực hiện đánh giá, kiểm tra kết quả đánh giá và đánh giá lại | điều mới |
| — | Điều 52 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 53 | Sử dụng kết quả đánh giá hiệu quả hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ công lập | điều mới |
| — | Điều 54 | Nội dung chuyển đổi số trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 55 | Bảo đảm hạ tầng số cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 56 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| Điều 33 | Điều 57 | Xây dựng và phát triển Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| — | Điều 58 | Xây dựng và phát triển Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia | điều mới |
| — | Điều 59 | Xử lý vi phạm trong việc cung cấp, cập nhật thông tin lên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 60 | Kinh phí cho hoạt động thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 61 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 37 | Điều 62 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 63 | Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 6 | — | Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thu thập, xử lý và công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thu thập các công bố khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Sử dụng thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Hạ tầng thông tin quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Đầu tư, xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Duy trì và phát triển mạng thông tin nghiên cứu và đào tạo quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Định hướng phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Phối hợp phát triển, cập nhật và chia sẻ các nguồn tin khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Kinh phí hoạt động thông tin khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thông tin khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Quyền của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Nghĩa vụ của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Các tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ công lập khác | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Quyền của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức và cá nhân khai thác thông tin khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.