Nghị định 26/2026/NĐ-CP thay Nghị định 113/2017/NĐ-CP và 4 văn bản khác từ 17/01/2026: 22 điều mới, 31 điều không còn, 4 điều đổi tên

Nghị định 26/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản…) thay Nghị định 113/2017/NĐ-CP và 4 văn bản khác từ 17/01/2026. Trang này đối chiếu với Nghị định 113/2017/NĐ-CP. Văn bản mới có 31 điều, văn bản cũ có 40 điều. Đối chiếu theo tên điều: 9 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 22 điều không có trong văn bản cũ, 31 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 26/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 113/2017/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 26/2026/NĐ-CP: Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành … một số điều của Luật Hóa chất hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có …

Toàn văn: bản chính thức của 26/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 113/2017/NĐ-CP.

22 điều không có trong Nghị định 113/2017/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Điều kiện chung về đảm bảo an toàn trong sản xuất hóa chất
Điều 5Điều kiện chung về đảm bảo an toàn trong kinh doanh hóa chất
Điều 7Điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
Điều 8Điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
Điều 10Xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất có điều kiện
Điều 11Điều kiện sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
Điều 12Điều kiện kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
Điều 13Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
Điều 15Công bố loại hóa chất và mục đích sử dụng
Điều 16Điều kiện sản xuất hóa chất cấm
Điều 17Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép, nội dung Giấy phép sản xuất hóa chất cấm
Điều 18Xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cấm
Điều 19Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
Điều 20Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
Điều 21Các trường hợp miễn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
Điều 22Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
Điều 23Đăng ký hóa chất mới
Điều 24Tổ chức đánh giá hóa chất mới
Điều 25Quản lý hóa chất mới
Điều 27Chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về hóa chất
Điều 28Kiểm soát hoá chất nguy hiểm trong quá trình sản xuất sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểm
Điều 29Công bố thông tin về hàm lượng hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa

Nghị định 26/2026/NĐ-CP còn thay 146/2025/NĐ-CP, 33/2024/NĐ-CP, 82/2022/NĐ-CP, 17/2020/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 113/2017/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

31 điều của Nghị định 113/2017/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 4Yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứa
Điều 5Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì
Điều 6Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển hóa chất
Điều 7Yêu cầu đối với hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất
Điều 8Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Điều 9Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Điều 11Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp
Điều 13Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
Điều 14Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
Điều 15Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
Điều 16Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
Điều 17Kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
Điều 18Hóa chất cấm
Điều 19Hóa chất độc
Điều 20Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Điều 21Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
Điều 22Xác định khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm
Điều 23Phân loại hóa chất
Điều 24Phiếu an toàn hóa chất
Điều 25Hóa chất phải khai báo
Điều 26Khai báo hóa chất sản xuất
Điều 28Các trường hợp miễn trừ khai báo
Điều 30Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia
Điều 31Tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất
Điều 32Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hóa chất
Điều 33Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất
Điều 34Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất
Điều 35Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất
Điều 36Chế độ báo cáo
Điều 40Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 26/2026/NĐ-CP; Nghị định 113/2017/NĐ-CP còn được thay bởi 82/2022/NĐ-CP, 17/2020/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

6 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 3Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 10Điều 9Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiệnviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 29Điều 26Bảo mật thông tinviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 39Điều 30Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 38Điều 31Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)

4 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 37Điều 3Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất → Trách nhiệm quản lý nhà nước về hóa chất
Điều 10Điều 9Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp → Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
Điều 12Điều 14Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp → Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
Điều 29Điều 26Thông tin bảo mật → Bảo mật thông tin

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 3Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 37Điều 3Trách nhiệm quản lý nhà nước về hóa chấtsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
—Điều 4Điều kiện chung về đảm bảo an toàn trong sản xuất hóa chấtđiều mới
—Điều 5Điều kiện chung về đảm bảo an toàn trong kinh doanh hóa chấtđiều mới
Điều 27Điều 6Khai báo hóa chất nhập khẩusửa một phần (giữ 57% cụm từ)
—Điều 7Điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiệnđiều mới
—Điều 8Điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiệnđiều mới
Điều 10Điều 9Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiệnviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
—Điều 10Xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất có điều kiệnđiều mới
—Điều 11Điều kiện sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệtđiều mới
—Điều 12Điều kiện kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệtđiều mới
—Điều 13Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệtđiều mới
Điều 12Điều 14Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệtsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
—Điều 15Công bố loại hóa chất và mục đích sử dụngđiều mới
—Điều 16Điều kiện sản xuất hóa chất cấmđiều mới
—Điều 17Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép, nội dung Giấy phép sản xuất hóa chất cấmđiều mới
—Điều 18Xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất cấmđiều mới
—Điều 19Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chấtđiều mới
—Điều 20Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chấtđiều mới
—Điều 21Các trường hợp miễn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chấtđiều mới
—Điều 22Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện; Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt; Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất cấm; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chấtđiều mới
—Điều 23Đăng ký hóa chất mớiđiều mới
—Điều 24Tổ chức đánh giá hóa chất mớiđiều mới
—Điều 25Quản lý hóa chất mớiđiều mới
Điều 29Điều 26Bảo mật thông tinviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
—Điều 27Chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về hóa chấtđiều mới
—Điều 28Kiểm soát hoá chất nguy hiểm trong quá trình sản xuất sản phẩm, hàng hóa chứa hóa chất nguy hiểmđiều mới
—Điều 29Công bố thông tin về hàm lượng hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóađiều mới
Điều 39Điều 30Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 38Điều 31Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 2—Đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 4—Yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứakhông có điều tương ứng
Điều 5—Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bìkhông có điều tương ứng
Điều 6—Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 7—Yêu cầu đối với hoạt động san chiết, đóng gói hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 8—Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 9—Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 11—Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 13—Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 14—Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 15—Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 16—Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 17—Kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 18—Hóa chất cấmkhông có điều tương ứng
Điều 19—Hóa chất độckhông có điều tương ứng
Điều 20—Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 21—Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 22—Xác định khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểmkhông có điều tương ứng
Điều 23—Phân loại hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 24—Phiếu an toàn hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 25—Hóa chất phải khai báokhông có điều tương ứng
Điều 26—Khai báo hóa chất sản xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 28—Các trường hợp miễn trừ khai báokhông có điều tương ứng
Điều 30—Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 31—Tổ chức huấn luyện an toàn hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 32—Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 33—Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 34—Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 35—Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chấtkhông có điều tương ứng
Điều 36—Chế độ báo cáokhông có điều tương ứng
Điều 40—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.