Nghị định 254/2026/NĐ-CP thay Nghị định 123/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026: 12 điều mới, 28 điều không còn, 9 điều đổi tên

Nghị định 254/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử) thay Nghị định 123/2020/NĐ-CP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 45 điều, văn bản cũ có 61 điều. Đối chiếu theo tên điều: 33 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 26 điều đổi số thứ tự), 12 điều không có trong văn bản cũ, 28 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 4 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 20 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 254/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 123/2020/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 254/2026/NĐ-CP: Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các Nghị định sau đây hết hiệu lực thi hành: … a) Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ;

Toàn văn: bản chính thức của 254/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 123/2020/NĐ-CP.

12 điều không có trong Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 7Trường hợp không phải sử dụng hóa đơn điện tử
Điều 11Trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử được miễn phí dịch vụ
Điều 14Xử lý sự cố
Điều 19Trách nhiệm của tổ chức được ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử
Điều 20Nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
Điều 25Ủy nhiệm lập biên lai
Điều 26Phương thức lập chứng từ điện tử
Điều 27Kết nối, truyền dữ liệu chứng từ điện tử
Điều 28Trường hợp sử dụng được miễn phí dịch vụ về chứng từ điện tử
Điều 29Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế thu nhập cá nhân, tổ chức thu thuế, phí, lệ phí khi sử dụng chứng từ điện tử, tổ chức nhận ủy nhiệm lập biên lai
Điều 30Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong quản lý chứng từ điện tử
Điều 41Khen thưởng người tiêu dùng tố giác người bán không lập và giao hóa đơn điện tử

28 điều của Nghị định 123/2020/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 5Hành vi bị cấm trong lĩnh vực hóa đơn, chứng từ
Điều 6Bảo quản, lưu trữ hóa đơn, chứng từ
Điều 11Hóa đơn được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu với cơ quan thuế
Điều 12Định dạng hóa đơn điện tử
Điều 13Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
Điều 14Cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
Điều 15Đăng ký, thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử
Điều 19Xử lý hóa đơn có sai sót
Điều 20Xử lý sự cố đối với hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
Điều 23Áp dụng hóa đơn do cơ quan thuế đặt in
Điều 24Quy định về bán hóa đơn do cơ quan thuế đặt in
Điều 25Xử lý hóa đơn mua của cơ quan thuế trong các trường hợp không tiếp tục sử dụng
Điều 26Xử lý đối với hóa đơn mua của cơ quan thuế đã lập
Điều 27Tiêu hủy hóa đơn đặt in mua của cơ quan thuế
Điều 28Xử lý mất, cháy, hỏng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế
Điều 29Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ
Điều 33Định dạng chứng từ điện tử
Điều 34Đăng ký sử dụng biên lai điện tử
Điều 35Nguyên tắc tạo biên lai
Điều 36Thông báo phát hành biên lai đặt in, tự in
Điều 37Quy định về lập và ủy nhiệm lập biên lai
Điều 38Báo cáo tình hình sử dụng biên lai đặt in, tự in
Điều 39Tiêu hủy biên lai
Điều 40Xử lý biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng
Điều 48Công bố, tra cứu thông tin hóa đơn điện tử
Điều 49Đăng ký, bổ sung, chấm dứt sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
Điều 50Chấm dứt sử dụng các hình thức cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
Điều 51Thời hạn cung cấp thông tin hóa đơn điện tử

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 254/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

9 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 16Điều 6Đối tượng sử dụng hóa đơn điện tửviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 10Điều 10Nội dung của hóa đơnviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 55Điều 17Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 56Điều 18Quyền và trách nhiệm của người mua hàng hóa, dịch vụviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 32Điều 23Nội dung chứng từviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 47Điều 37Hình thức khai thác, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử trên Hệ thống thông tin quản lý thuếviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 59Điều 43Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 60Điều 44Xử lý chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)

9 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 4Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ → Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ điện tử
Điều 7Điều 5Chuyển đổi hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử thành hóa đơn, chứng từ giấy → Bảo quản, lưu trữ hóa đơn, chứng từ và chuyển đổi hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
Điều 16Điều 6Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử → Đối tượng sử dụng hóa đơn điện tử
Điều 22Điều 16Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế → Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế
Điều 56Điều 18Trách nhiệm của người mua hàng hóa, dịch vụ → Quyền và trách nhiệm của người mua hàng hóa, dịch vụ
Điều 57Điều 21Trách nhiệm của cơ quan thuế trong quản lý hóa đơn, chứng từ điện tử → Trách nhiệm của cơ quan thuế trong quản lý hóa đơn, chứng từ
Điều 43Điều 33Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin về hóa đơn, chứng từ → Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
Điều 47Điều 37Hình thức khai thác, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử trên Cổng thông tin điện tử → Hình thức khai thác, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử trên Hệ thống thông tin quản lý thuế
Điều 52Điều 38Trách nhiệm của Tổng cục Thuế → Trách nhiệm của cơ quan thuế

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 4Điều 4Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ điện tửsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 7Điều 5Bảo quản, lưu trữ hóa đơn, chứng từ và chuyển đổi hóa đơn điện tử, chứng từ điện tửsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 16Điều 6Đối tượng sử dụng hóa đơn điện tửviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
—Điều 7Trường hợp không phải sử dụng hóa đơn điện tửđiều mới
Điều 8Điều 8Loại hóa đơnsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 9Điều 9Thời điểm lập hóa đơnsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 10Điều 10Nội dung của hóa đơnviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
—Điều 11Trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử được miễn phí dịch vụđiều mới
Điều 17Điều 12Lập hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuếsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 18Điều 13Lập hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuếsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
—Điều 14Xử lý sự cốđiều mới
Điều 21Điều 15Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuếsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 22Điều 16Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuếsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 55Điều 17Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 56Điều 18Quyền và trách nhiệm của người mua hàng hóa, dịch vụviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
—Điều 19Trách nhiệm của tổ chức được ủy nhiệm lập hóa đơn điện tửđiều mới
—Điều 20Nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử, chứng từ điện tửđiều mới
Điều 57Điều 21Trách nhiệm của cơ quan thuế trong quản lý hóa đơn, chứng từsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 30Điều 22Loại chứng từsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 32Điều 23Nội dung chứng từviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 31Điều 24Thời điểm lập chứng từsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
—Điều 25Ủy nhiệm lập biên laiđiều mới
—Điều 26Phương thức lập chứng từ điện tửđiều mới
—Điều 27Kết nối, truyền dữ liệu chứng từ điện tửđiều mới
—Điều 28Trường hợp sử dụng được miễn phí dịch vụ về chứng từ điện tửđiều mới
—Điều 29Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế thu nhập cá nhân, tổ chức thu thuế, phí, lệ phí khi sử dụng chứng từ điện tử, tổ chức nhận ủy nhiệm lập biên laiđiều mới
—Điều 30Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong quản lý chứng từ điện tửđiều mới
Điều 41Điều 31Nguyên tắc chunggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 42Điều 32Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tửgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 43Điều 33Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tửgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 44Điều 34Nguyên tắc tra cứu, cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tửgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 45Điều 35Tra cứu thông tin hóa đơn điện tử phục vụ kiểm tra hàng hóa lưu thông trên thị trườngsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 46Điều 36Đối tượng cung cấp thông tin, sử dụng thông tin hóa đơn điện tửsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 47Điều 37Hình thức khai thác, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử trên Hệ thống thông tin quản lý thuếviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 52Điều 38Trách nhiệm của cơ quan thuếsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 53Điều 39Trách nhiệm của bên sử dụng thông tinsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 58Điều 40Trách nhiệm chia sẻ, kết nối thông tin, dữ liệu hóa đơn điện tửsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
—Điều 41Khen thưởng người tiêu dùng tố giác người bán không lập và giao hóa đơn điện tửđiều mới
Điều 54Điều 42Kinh phí thực hiệnsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 59Điều 43Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 60Điều 44Xử lý chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 61Điều 45Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 5—Hành vi bị cấm trong lĩnh vực hóa đơn, chứng từkhông có điều tương ứng
Điều 6—Bảo quản, lưu trữ hóa đơn, chứng từkhông có điều tương ứng
Điều 11—Hóa đơn được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu với cơ quan thuếkhông có điều tương ứng
Điều 12—Định dạng hóa đơn điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 13—Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụkhông có điều tương ứng
Điều 14—Cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 15—Đăng ký, thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hóa đơn điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 19—Xử lý hóa đơn có sai sótkhông có điều tương ứng
Điều 20—Xử lý sự cố đối với hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuếkhông có điều tương ứng
Điều 23—Áp dụng hóa đơn do cơ quan thuế đặt inkhông có điều tương ứng
Điều 24—Quy định về bán hóa đơn do cơ quan thuế đặt inkhông có điều tương ứng
Điều 25—Xử lý hóa đơn mua của cơ quan thuế trong các trường hợp không tiếp tục sử dụngkhông có điều tương ứng
Điều 26—Xử lý đối với hóa đơn mua của cơ quan thuế đã lậpkhông có điều tương ứng
Điều 27—Tiêu hủy hóa đơn đặt in mua của cơ quan thuếkhông có điều tương ứng
Điều 28—Xử lý mất, cháy, hỏng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuếkhông có điều tương ứng
Điều 29—Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳkhông có điều tương ứng
Điều 33—Định dạng chứng từ điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 34—Đăng ký sử dụng biên lai điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 35—Nguyên tắc tạo biên laikhông có điều tương ứng
Điều 36—Thông báo phát hành biên lai đặt in, tự inkhông có điều tương ứng
Điều 37—Quy định về lập và ủy nhiệm lập biên laikhông có điều tương ứng
Điều 38—Báo cáo tình hình sử dụng biên lai đặt in, tự inkhông có điều tương ứng
Điều 39—Tiêu hủy biên laikhông có điều tương ứng
Điều 40—Xử lý biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏngkhông có điều tương ứng
Điều 48—Công bố, tra cứu thông tin hóa đơn điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 49—Đăng ký, bổ sung, chấm dứt sử dụng thông tin hóa đơn điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 50—Chấm dứt sử dụng các hình thức cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 51—Thời hạn cung cấp thông tin hóa đơn điện tửkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.