Nghị định 268/2025/NĐ-CP thay Nghị định 13/2019/NĐ-CP từ 14/10/2025: 58 điều mới, 14 điều không còn, 4 điều đổi tên
Nghị định 268/2025/NĐ-CP (hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo) thay Nghị định 13/2019/NĐ-CP từ 14/10/2025. Văn bản mới có 70 điều, văn bản cũ có 26 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 12 điều đổi số thứ tự), 58 điều không có trong văn bản cũ, 14 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 268/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 13/2019/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 268/2025/NĐ-CP: Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
Toàn văn: bản chính thức của 268/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 13/2019/NĐ-CP.
58 điều không có trong Nghị định 13/2019/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Nhiệm vụ, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 5 | Phân loại nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 6 | Nguyên tắc quản lý tổ chức thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 7 | Xây dựng kế hoạch và lập dự toán, phân bổ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo và hỗ trợ hoạt động đổi mới sáng tạo |
| Điều 8 | Tiêu chí lựa chọn nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 9 | Điều kiện tham gia xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
| Điều 10 | Thông báo, kêu gọi đề xuất nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
| Điều 11 | Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
| Điều 12 | Xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
| Điều 13 | Thẩm định kinh phí nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
| Điều 14 | Phê duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
| Điều 15 | Ký kết hợp đồng tài trợ, hỗ trợ và cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
| Điều 16 | Kiểm tra, đánh giá nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
| Điều 17 | Sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
| Điều 18 | Quyết toán kinh phí, thanh lý hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
| Điều 19 | Xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
| Điều 20 | Nhiệm vụ hỗ trợ lãi suất vay để ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới sáng tạo |
| Điều 21 | Thời hạn, mức hỗ trợ |
| Điều 22 | Quy trình thực hiện |
| Điều 23 | Nhiệm vụ hỗ trợ thông qua phiếu hỗ trợ tài chính (voucher) |
| Điều 24 | Xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình hỗ trợ voucher |
| Điều 25 | Nguyên tắc xây dựng chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia |
| Điều 26 | Xây dựng và phê duyệt chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia |
| Điều 27 | Tổ chức thực hiện chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia |
| Điều 28 | Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia |
| Điều 29 | Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo |
| Điều 30 | Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
| Điều 31 | Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia |
| Điều 32 | Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 33 | Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh |
| Điều 34 | Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia |
| Điều 35 | Tiêu chí xác định cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 36 | Tiêu chí xác định chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 37 | Tiêu chí xác định nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 38 | Nguyên tắc công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 39 | Giấy công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 40 | Thẩm quyền công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 41 | Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 42 | Công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia |
| Điều 43 | Công nhận Trung tâm đổi mới sáng tạo, Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 44 | Cấp lại Giấy công nhận |
| Điều 45 | Chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận |
| Điều 46 | Kinh phí cho việc thẩm định hồ sơ để cấp, cấp lại, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận |
| Điều 51 | Quy trình thẩm định hồ sơ |
| Điều 55 | Kinh phí thẩm định hồ sơ |
| Điều 56 | Chính sách ưu tiên, ưu đãi, hỗ trợ cho doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| Điều 57 | Hoạt động đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp, tổ chức |
| Điều 58 | Khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động đổi mới sáng tạo |
| Điều 59 | Hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 60 | Phương thức hỗ trợ hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 61 | Thúc đẩy, phổ biến, lan tỏa văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 62 | Ngày hội đổi mới sáng tạo quốc gia; Ngày hội khởi nghiệp sáng tạo quốc gia |
| Điều 63 | Hạ tầng, mạng lưới, hệ sinh thái hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
| Điều 66 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 67 | Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp |
| Điều 70 | Tổ chức thực hiện |
14 điều của Nghị định 13/2019/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 5 | Thẩm quyền cấp, cấp thay đổi nội dung, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| Điều 11 | Kinh phí cho việc thẩm định hồ sơ để cấp, cấp thay đổi nội dung, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| Điều 12 | Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp |
| Điều 13 | Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước |
| Điều 14 | Ưu đãi tín dụng cho doanh nghiệp khoa học và công nghệ thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và sản xuất kinh doanh |
| Điều 16 | Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu, thương mại hóa kết quả khoa học và công nghệ |
| Điều 17 | Hỗ trợ, khuyến khích ứng dụng, đổi mới công nghệ |
| Điều 19 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 20 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính |
| Điều 21 | Trách nhiệm của các bộ, ngành |
| Điều 22 | Trách nhiệm của Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
| Điều 23 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 26 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 268/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
8 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 48 | Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 49 | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 50 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 54 | Trách nhiệm của doanh nghiệp khoa học và công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 64 | Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 65 | Bộ Khoa học và Công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 69 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 48 | Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ → Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| Điều 7 | Điều 50 | Thủ tục, hồ sơ đề nghị chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ → Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| Điều 15 | Điều 64 | Việc giao tài sản kết quả khoa học và công nghệ hình thành từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước → Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 3 | Điều 65 | Kết quả khoa học và công nghệ → Bộ Khoa học và Công nghệ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Nhiệm vụ, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 5 | Phân loại nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 6 | Nguyên tắc quản lý tổ chức thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 7 | Xây dựng kế hoạch và lập dự toán, phân bổ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo và hỗ trợ hoạt động đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 8 | Tiêu chí lựa chọn nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 9 | Điều kiện tham gia xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 10 | Thông báo, kêu gọi đề xuất nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 11 | Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 12 | Xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 13 | Thẩm định kinh phí nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 14 | Phê duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 15 | Ký kết hợp đồng tài trợ, hỗ trợ và cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 16 | Kiểm tra, đánh giá nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 17 | Sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 18 | Quyết toán kinh phí, thanh lý hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 19 | Xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 20 | Nhiệm vụ hỗ trợ lãi suất vay để ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 21 | Thời hạn, mức hỗ trợ | điều mới |
| — | Điều 22 | Quy trình thực hiện | điều mới |
| — | Điều 23 | Nhiệm vụ hỗ trợ thông qua phiếu hỗ trợ tài chính (voucher) | điều mới |
| — | Điều 24 | Xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình hỗ trợ voucher | điều mới |
| — | Điều 25 | Nguyên tắc xây dựng chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia | điều mới |
| — | Điều 26 | Xây dựng và phê duyệt chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia | điều mới |
| — | Điều 27 | Tổ chức thực hiện chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia | điều mới |
| — | Điều 28 | Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia | điều mới |
| — | Điều 29 | Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 30 | Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 31 | Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia | điều mới |
| — | Điều 32 | Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 33 | Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 34 | Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia | điều mới |
| — | Điều 35 | Tiêu chí xác định cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 36 | Tiêu chí xác định chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 37 | Tiêu chí xác định nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 38 | Nguyên tắc công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 39 | Giấy công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 40 | Thẩm quyền công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 41 | Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 42 | Công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia | điều mới |
| — | Điều 43 | Công nhận Trung tâm đổi mới sáng tạo, Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 44 | Cấp lại Giấy công nhận | điều mới |
| — | Điều 45 | Chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận | điều mới |
| — | Điều 46 | Kinh phí cho việc thẩm định hồ sơ để cấp, cấp lại, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận | điều mới |
| Điều 4 | Điều 47 | Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 48 | Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 49 | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 50 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| — | Điều 51 | Quy trình thẩm định hồ sơ | điều mới |
| Điều 9 | Điều 52 | Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 53 | Thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 54 | Trách nhiệm của doanh nghiệp khoa học và công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| — | Điều 55 | Kinh phí thẩm định hồ sơ | điều mới |
| — | Điều 56 | Chính sách ưu tiên, ưu đãi, hỗ trợ cho doanh nghiệp khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 57 | Hoạt động đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp, tổ chức | điều mới |
| — | Điều 58 | Khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 59 | Hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 60 | Phương thức hỗ trợ hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 61 | Thúc đẩy, phổ biến, lan tỏa văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 62 | Ngày hội đổi mới sáng tạo quốc gia; Ngày hội khởi nghiệp sáng tạo quốc gia | điều mới |
| — | Điều 63 | Hạ tầng, mạng lưới, hệ sinh thái hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | điều mới |
| Điều 15 | Điều 64 | Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 65 | Bộ Khoa học và Công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| — | Điều 66 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 67 | Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp | điều mới |
| Điều 24 | Điều 68 | Điều khoản chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 69 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 70 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Thẩm quyền cấp, cấp thay đổi nội dung, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Kinh phí cho việc thẩm định hồ sơ để cấp, cấp thay đổi nội dung, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Ưu đãi tín dụng cho doanh nghiệp khoa học và công nghệ thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và sản xuất kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu, thương mại hóa kết quả khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Hỗ trợ, khuyến khích ứng dụng, đổi mới công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Trách nhiệm của các bộ, ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Trách nhiệm của Ngân hàng Phát triển Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.