Nghị định 268/2025/NĐ-CP thay Nghị định 13/2019/NĐ-CP từ 14/10/2025: 58 điều mới, 14 điều không còn, 4 điều đổi tên

Nghị định 268/2025/NĐ-CP (hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo) thay Nghị định 13/2019/NĐ-CP từ 14/10/2025. Văn bản mới có 70 điều, văn bản cũ có 26 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 12 điều đổi số thứ tự), 58 điều không có trong văn bản cũ, 14 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 268/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 13/2019/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 268/2025/NĐ-CP: Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Toàn văn: bản chính thức của 268/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 13/2019/NĐ-CP.

58 điều không có trong Nghị định 13/2019/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 4Nhiệm vụ, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 5Phân loại nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 6Nguyên tắc quản lý tổ chức thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 7Xây dựng kế hoạch và lập dự toán, phân bổ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo và hỗ trợ hoạt động đổi mới sáng tạo
Điều 8Tiêu chí lựa chọn nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 9Điều kiện tham gia xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Điều 10Thông báo, kêu gọi đề xuất nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Điều 11Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Điều 12Xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Điều 13Thẩm định kinh phí nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Điều 14Phê duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Điều 15Ký kết hợp đồng tài trợ, hỗ trợ và cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Điều 16Kiểm tra, đánh giá nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Điều 17Sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Điều 18Quyết toán kinh phí, thanh lý hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Điều 19Xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
Điều 20Nhiệm vụ hỗ trợ lãi suất vay để ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới sáng tạo
Điều 21Thời hạn, mức hỗ trợ
Điều 22Quy trình thực hiện
Điều 23Nhiệm vụ hỗ trợ thông qua phiếu hỗ trợ tài chính (voucher)
Điều 24Xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình hỗ trợ voucher
Điều 25Nguyên tắc xây dựng chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia
Điều 26Xây dựng và phê duyệt chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia
Điều 27Tổ chức thực hiện chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia
Điều 28Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện chương trình đổi mới sáng tạo quốc gia
Điều 29Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo
Điều 30Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
Điều 31Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia
Điều 32Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
Điều 33Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
Điều 34Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia
Điều 35Tiêu chí xác định cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
Điều 36Tiêu chí xác định chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
Điều 37Tiêu chí xác định nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
Điều 38Nguyên tắc công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
Điều 39Giấy công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
Điều 40Thẩm quyền công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
Điều 41Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
Điều 42Công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia
Điều 43Công nhận Trung tâm đổi mới sáng tạo, Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
Điều 44Cấp lại Giấy công nhận
Điều 45Chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận
Điều 46Kinh phí cho việc thẩm định hồ sơ để cấp, cấp lại, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận
Điều 51Quy trình thẩm định hồ sơ
Điều 55Kinh phí thẩm định hồ sơ
Điều 56Chính sách ưu tiên, ưu đãi, hỗ trợ cho doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Điều 57Hoạt động đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp, tổ chức
Điều 58Khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động đổi mới sáng tạo
Điều 59Hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
Điều 60Phương thức hỗ trợ hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
Điều 61Thúc đẩy, phổ biến, lan tỏa văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
Điều 62Ngày hội đổi mới sáng tạo quốc gia; Ngày hội khởi nghiệp sáng tạo quốc gia
Điều 63Hạ tầng, mạng lưới, hệ sinh thái hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
Điều 66Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 67Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp
Điều 70Tổ chức thực hiện

14 điều của Nghị định 13/2019/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 5Thẩm quyền cấp, cấp thay đổi nội dung, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Điều 11Kinh phí cho việc thẩm định hồ sơ để cấp, cấp thay đổi nội dung, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Điều 12Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 13Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 14Ưu đãi tín dụng cho doanh nghiệp khoa học và công nghệ thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và sản xuất kinh doanh
Điều 16Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu, thương mại hóa kết quả khoa học và công nghệ
Điều 17Hỗ trợ, khuyến khích ứng dụng, đổi mới công nghệ
Điều 19Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 20Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 21Trách nhiệm của các bộ, ngành
Điều 22Trách nhiệm của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Điều 23Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 26Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 268/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

8 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 8Điều 48Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 6Điều 49Điều kiện cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 7Điều 50Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 18Điều 54Trách nhiệm của doanh nghiệp khoa học và công nghệviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 15Điều 64Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 3Điều 65Bộ Khoa học và Công nghệviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 25Điều 69Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)

4 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 8Điều 48Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ → Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Điều 7Điều 50Thủ tục, hồ sơ đề nghị chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ → Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Điều 15Điều 64Việc giao tài sản kết quả khoa học và công nghệ hình thành từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước → Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 3Điều 65Kết quả khoa học và công nghệ → Bộ Khoa học và Công nghệ

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 2Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
—Điều 4Nhiệm vụ, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 5Phân loại nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 6Nguyên tắc quản lý tổ chức thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 7Xây dựng kế hoạch và lập dự toán, phân bổ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo và hỗ trợ hoạt động đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 8Tiêu chí lựa chọn nhiệm vụ đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 9Điều kiện tham gia xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 10Thông báo, kêu gọi đề xuất nhiệm vụ đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 11Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 12Xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 13Thẩm định kinh phí nhiệm vụ đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 14Phê duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 15Ký kết hợp đồng tài trợ, hỗ trợ và cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 16Kiểm tra, đánh giá nhiệm vụ đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 17Sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 18Quyết toán kinh phí, thanh lý hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 19Xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 20Nhiệm vụ hỗ trợ lãi suất vay để ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 21Thời hạn, mức hỗ trợđiều mới
—Điều 22Quy trình thực hiệnđiều mới
—Điều 23Nhiệm vụ hỗ trợ thông qua phiếu hỗ trợ tài chính (voucher)điều mới
—Điều 24Xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình hỗ trợ voucherđiều mới
—Điều 25Nguyên tắc xây dựng chương trình đổi mới sáng tạo quốc giađiều mới
—Điều 26Xây dựng và phê duyệt chương trình đổi mới sáng tạo quốc giađiều mới
—Điều 27Tổ chức thực hiện chương trình đổi mới sáng tạo quốc giađiều mới
—Điều 28Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện chương trình đổi mới sáng tạo quốc giađiều mới
—Điều 29Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 30Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnhđiều mới
—Điều 31Tiêu chí xác định trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc giađiều mới
—Điều 32Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 33Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnhđiều mới
—Điều 34Tiêu chí xác định trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc giađiều mới
—Điều 35Tiêu chí xác định cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 36Tiêu chí xác định chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 37Tiêu chí xác định nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 38Nguyên tắc công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 39Giấy công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 40Thẩm quyền công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 41Hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận tổ chức, cá nhân đổi mới sáng tạo, hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 42Công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia, trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc giađiều mới
—Điều 43Công nhận Trung tâm đổi mới sáng tạo, Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 44Cấp lại Giấy công nhậnđiều mới
—Điều 45Chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhậnđiều mới
—Điều 46Kinh phí cho việc thẩm định hồ sơ để cấp, cấp lại, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhậnđiều mới
Điều 4Điều 47Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 8Điều 48Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 6Điều 49Điều kiện cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 7Điều 50Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
—Điều 51Quy trình thẩm định hồ sơđiều mới
Điều 9Điều 52Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 10Điều 53Thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 18Điều 54Trách nhiệm của doanh nghiệp khoa học và công nghệviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
—Điều 55Kinh phí thẩm định hồ sơđiều mới
—Điều 56Chính sách ưu tiên, ưu đãi, hỗ trợ cho doanh nghiệp khoa học và công nghệđiều mới
—Điều 57Hoạt động đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp, tổ chứcđiều mới
—Điều 58Khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động đổi mới sáng tạođiều mới
—Điều 59Hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 60Phương thức hỗ trợ hoạt động phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, thúc đẩy văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 61Thúc đẩy, phổ biến, lan tỏa văn hóa đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạođiều mới
—Điều 62Ngày hội đổi mới sáng tạo quốc gia; Ngày hội khởi nghiệp sáng tạo quốc giađiều mới
—Điều 63Hạ tầng, mạng lưới, hệ sinh thái hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạođiều mới
Điều 15Điều 64Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 3Điều 65Bộ Khoa học và Công nghệviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
—Điều 66Ủy ban nhân dân cấp tỉnhđiều mới
—Điều 67Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệpđiều mới
Điều 24Điều 68Điều khoản chuyển tiếpsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 25Điều 69Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
—Điều 70Tổ chức thực hiệnđiều mới
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Thẩm quyền cấp, cấp thay đổi nội dung, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 11—Kinh phí cho việc thẩm định hồ sơ để cấp, cấp thay đổi nội dung, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 12—Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 13—Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nướckhông có điều tương ứng
Điều 14—Ưu đãi tín dụng cho doanh nghiệp khoa học và công nghệ thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và sản xuất kinh doanhkhông có điều tương ứng
Điều 16—Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu, thương mại hóa kết quả khoa học và công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 17—Hỗ trợ, khuyến khích ứng dụng, đổi mới công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 19—Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệkhông có điều tương ứng
Điều 20—Trách nhiệm của Bộ Tài chínhkhông có điều tương ứng
Điều 21—Trách nhiệm của các bộ, ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 22—Trách nhiệm của Ngân hàng Phát triển Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 23—Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngkhông có điều tương ứng
Điều 26—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.