Nghị định 356/2025/NĐ-CP thay Nghị định 13/2023/NĐ-CP từ 01/01/2026: 27 điều mới, 29 điều không còn, 8 điều đổi tên
Nghị định 356/2025/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân) thay Nghị định 13/2023/NĐ-CP từ 01/01/2026. Văn bản mới có 42 điều, văn bản cũ có 44 điều. Đối chiếu theo tên điều: 15 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 15 điều đổi số thứ tự), 27 điều không có trong văn bản cũ, 29 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 356/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 13/2023/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 356/2025/NĐ-CP: Nghị định số 13/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về bảo vệ dữ liệu cá nhân hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 356/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 13/2023/NĐ-CP.
27 điều không có trong Nghị định 13/2023/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 5 | Thực hiện quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân |
| Điều 6 | Phương thức thể hiện sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân |
| Điều 7 | Chuyển giao dữ liệu cá nhân |
| Điều 8 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hoạt động tài chính, ngân hàng, hoạt động thông tin tín dụng |
| Điều 9 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong xử lý dữ liệu lớn |
| Điều 10 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hệ thống trí tuệ nhân tạo, vũ trụ ảo |
| Điều 11 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong công nghệ chuỗi khối |
| Điều 12 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong điện toán đám mây |
| Điều 13 | Điều kiện của nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân, bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân trong cơ quan, tổ chức |
| Điều 14 | Nhiệm vụ của bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân, nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân trong cơ quan, tổ chức |
| Điều 15 | Cá nhân cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân |
| Điều 16 | Tổ chức cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân |
| Điều 17 | Chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới |
| Điều 18 | Điều kiện, trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới |
| Điều 19 | Điều kiện, trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân |
| Điều 20 | Cập nhật hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân và hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới |
| Điều 21 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
| Điều 22 | Điều kiện của tổ chức kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
| Điều 24 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
| Điều 25 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục về việc cấp Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
| Điều 26 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục về việc cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
| Điều 27 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
| Điều 29 | Thông báo vi phạm đối với dữ liệu vị trí cá nhân và dữ liệu sinh trắc học |
| Điều 32 | Nghiên cứu, phát triển các giải pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân |
| Điều 41 | Quy định về việc áp dụng khoản 2, khoản 3 của Điều 38 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân |
29 điều của Nghị định 13/2023/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 2 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 3 | Nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân |
| Điều 4 | Xử lý vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân |
| Điều 6 | Áp dụng Nghị định bảo vệ dữ liệu cá nhân, các luật liên quan và Điều ước quốc tế |
| Điều 8 | Hành vi bị nghiêm cấm |
| Điều 9 | Quyền của chủ thể dữ liệu |
| Điều 10 | Nghĩa vụ của chủ thể dữ liệu |
| Điều 11 | Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu |
| Điều 12 | Rút lại sự đồng ý |
| Điều 13 | Thông báo xử lý dữ liệu cá nhân |
| Điều 14 | Cung cấp dữ liệu cá nhân |
| Điều 15 | Chỉnh sửa dữ liệu cá nhân |
| Điều 16 | Lưu trữ, xóa, hủy dữ liệu cá nhân |
| Điều 17 | Xử lý dữ liệu cá nhân trong trường hợp không cần sự đồng ý của chủ thể dữ liệu |
| Điều 18 | Xử lý dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động ghi âm, ghi hình tại nơi công cộng |
| Điều 19 | Xử lý dữ liệu cá nhân của người bị tuyên bố mất tích, đã chết |
| Điều 20 | Xử lý dữ liệu cá nhân của trẻ em |
| Điều 21 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong kinh doanh dịch vụ tiếp thị, giới thiệu sản phẩm quảng cáo |
| Điều 22 | Thu thập, chuyển giao, mua, bán trái phép dữ liệu cá nhân |
| Điều 24 | Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân |
| Điều 25 | Chuyển dữ liệu cá nhân ra nước ngoài |
| Điều 26 | Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân |
| Điều 33 | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông |
| Điều 38 | Trách nhiệm của Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân |
| Điều 39 | Trách nhiệm của Bên Xử lý dữ liệu cá nhân |
| Điều 41 | Trách nhiệm của Bên thứ Ba |
| Điều 42 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan |
| Điều 43 | Hiệu lực thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 356/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 27 | Điều 3 | Danh mục dữ liệu cá nhân cơ bản | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 4 | Danh mục dữ liệu cá nhân nhạy cảm | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 28 | Nội dung thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 30 | Trách nhiệm thực hiện hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 31 | Kiểm tra hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 36 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 39 | Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân và Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu cá nhân | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 27 | Điều 3 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân cơ bản → Danh mục dữ liệu cá nhân cơ bản |
| Điều 28 | Điều 4 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân nhạy cảm → Danh mục dữ liệu cá nhân nhạy cảm |
| Điều 40 | Điều 23 | Trách nhiệm của Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu → Trách nhiệm của tổ chức kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
| Điều 23 | Điều 28 | Thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân → Nội dung thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân |
| Điều 7 | Điều 30 | Hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân → Trách nhiệm thực hiện hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân |
| Điều 30 | Điều 31 | Điều kiện bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân → Kiểm tra hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân |
| Điều 5 | Điều 33 | Quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân → Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân |
| Điều 44 | Điều 42 | Trách nhiệm thi hành → Hiệu lực và trách nhiệm thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 27 | Điều 3 | Danh mục dữ liệu cá nhân cơ bản | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 4 | Danh mục dữ liệu cá nhân nhạy cảm | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Thực hiện quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân | điều mới |
| — | Điều 6 | Phương thức thể hiện sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân | điều mới |
| — | Điều 7 | Chuyển giao dữ liệu cá nhân | điều mới |
| — | Điều 8 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hoạt động tài chính, ngân hàng, hoạt động thông tin tín dụng | điều mới |
| — | Điều 9 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong xử lý dữ liệu lớn | điều mới |
| — | Điều 10 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hệ thống trí tuệ nhân tạo, vũ trụ ảo | điều mới |
| — | Điều 11 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong công nghệ chuỗi khối | điều mới |
| — | Điều 12 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong điện toán đám mây | điều mới |
| — | Điều 13 | Điều kiện của nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân, bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân trong cơ quan, tổ chức | điều mới |
| — | Điều 14 | Nhiệm vụ của bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân, nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân trong cơ quan, tổ chức | điều mới |
| — | Điều 15 | Cá nhân cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân | điều mới |
| — | Điều 16 | Tổ chức cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân | điều mới |
| — | Điều 17 | Chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới | điều mới |
| — | Điều 18 | Điều kiện, trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới | điều mới |
| — | Điều 19 | Điều kiện, trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân | điều mới |
| — | Điều 20 | Cập nhật hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân và hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới | điều mới |
| — | Điều 21 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân | điều mới |
| — | Điều 22 | Điều kiện của tổ chức kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân | điều mới |
| Điều 40 | Điều 23 | Trách nhiệm của tổ chức kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân | điều mới |
| — | Điều 25 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục về việc cấp Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân | điều mới |
| — | Điều 26 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục về việc cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân | điều mới |
| — | Điều 27 | Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân | điều mới |
| Điều 23 | Điều 28 | Nội dung thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Thông báo vi phạm đối với dữ liệu vị trí cá nhân và dữ liệu sinh trắc học | điều mới |
| Điều 7 | Điều 30 | Trách nhiệm thực hiện hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 31 | Kiểm tra hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 32 | Nghiên cứu, phát triển các giải pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân | điều mới |
| Điều 5 | Điều 33 | Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 34 | Trách nhiệm của Bộ Công an | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 35 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 36 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 37 | Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 38 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 39 | Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân và Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu cá nhân | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 40 | Kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| — | Điều 41 | Quy định về việc áp dụng khoản 2, khoản 3 của Điều 38 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân | điều mới |
| Điều 44 | Điều 42 | Hiệu lực và trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Xử lý vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Áp dụng Nghị định bảo vệ dữ liệu cá nhân, các luật liên quan và Điều ước quốc tế | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hành vi bị nghiêm cấm | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Quyền của chủ thể dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Nghĩa vụ của chủ thể dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Rút lại sự đồng ý | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Thông báo xử lý dữ liệu cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Cung cấp dữ liệu cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Chỉnh sửa dữ liệu cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Lưu trữ, xóa, hủy dữ liệu cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Xử lý dữ liệu cá nhân trong trường hợp không cần sự đồng ý của chủ thể dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Xử lý dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động ghi âm, ghi hình tại nơi công cộng | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Xử lý dữ liệu cá nhân của người bị tuyên bố mất tích, đã chết | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Xử lý dữ liệu cá nhân của trẻ em | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong kinh doanh dịch vụ tiếp thị, giới thiệu sản phẩm quảng cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Thu thập, chuyển giao, mua, bán trái phép dữ liệu cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Chuyển dữ liệu cá nhân ra nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Trách nhiệm của Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Trách nhiệm của Bên Xử lý dữ liệu cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Trách nhiệm của Bên thứ Ba | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.