Nghị định 23/2025/NĐ-CP thay Nghị định 130/2018/NĐ-CP từ 10/04/2025: 24 điều mới, 60 điều không còn, 16 điều đổi tên

Nghị định 23/2025/NĐ-CP (chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy) thay Nghị định 130/2018/NĐ-CP từ 10/04/2025. Văn bản mới có 48 điều, văn bản cũ có 84 điều. Đối chiếu theo tên điều: 24 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 21 điều đổi số thứ tự), 24 điều không có trong văn bản cũ, 60 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 13 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 23/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 130/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 23/2025/NĐ-CP: Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch … dịch vụ chứng thực chữ ký số hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có …

Toàn văn: bản chính thức của 23/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 130/2018/NĐ-CP.

24 điều không có trong Nghị định 130/2018/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Chứng thư chữ ký điện tử
Điều 5Nội dung của chứng thư chữ ký điện tử
Điều 8Định dạng chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số
Điều 9Chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn
Điều 11Quy trình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ cấp, cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn
Điều 12Chữ ký số công cộng
Điều 17Yêu cầu đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số
Điều 18Điều kiện kinh doanh
Điều 19Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy
Điều 20Quy trình tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy
Điều 21Quy trình giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy
Điều 22Tạm đình chỉ giấy phép
Điều 25Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
Điều 27Kiểm toán kỹ thuật
Điều 28Mã quản lý thiết bị
Điều 29Quy chế chứng thực mẫu
Điều 30Liên thông với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia
Điều 31Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy
Điều 32Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi áp dụng dấu thời gian, kiểm tra dấu thời gian của thông điệp dữ liệu và phát triển phần mềm ứng dụng dấu thời gian
Điều 35Đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công cộng
Điều 36Phát hành chứng thư chữ ký số công cộng bằng phương thức điện tử
Điều 43Cung cấp thông tin
Điều 44Kết nối đến Cổng kết nối dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Điều 48Trách nhiệm thi hành

60 điều của Nghị định 130/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 8Giá trị pháp lý của chữ ký số
Điều 9Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
Điều 10Quy định về định dạng chứng thư số
Điều 11Điều kiện hoạt động
Điều 12Thời hạn giấy phép
Điều 13Điều kiện cấp phép
Điều 14Hồ sơ cấp phép
Điều 15Thẩm tra hồ sơ và cấp phép
Điều 16Thay đổi nội dung giấy phép và cấp lại giấy phép
Điều 17Tạm đình chỉ giấy phép, tạm dừng cấp chứng thư số
Điều 20Điều kiện cấp chứng thư số cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Điều 21Hồ sơ cấp chứng thư số của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Điều 22Thẩm tra và cấp chứng thư số cho tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Điều 31Quy chế chứng thực của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Điều 32Nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đối với thuê bao
Điều 33Nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đối với cơ quan quản lý nhà nước về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số
Điều 34Điều kiện hoạt động của đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Điều 35Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Điều 36Điều kiện hoạt động và đăng ký hoạt động
Điều 37Hồ sơ đăng ký hoạt động
Điều 38Quy trình, thủ tục cấp, tạm đình chỉ, thu hồi, thay đổi nội dung và cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
Điều 39Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng
Điều 40Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng
Điều 42Quy trình, thủ tục cấp, tạm đình chỉ, thu hồi, thay đổi nội dung và cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng
Điều 43Điều kiện sử dụng chứng thư số nước ngoài
Điều 44Đối tượng sử dụng chứng thư số nước ngoài
Điều 45Phạm vi hoạt động và thời hạn giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam
Điều 46Điều kiện cấp giấy phép sử dụng
Điều 47Hồ sơ cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam
Điều 48Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam
Điều 49Thay đổi, cấp lại giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam
Điều 50Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng chứng thư số nước ngoài được cấp giấy phép sử dụng tại Việt Nam
Điều 51Chứng thư số nước ngoài được chấp nhận trong giao dịch quốc tế
Điều 53Hoạt động cung cấp dịch vụ của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia
Điều 54Quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia
Điều 55Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
Điều 56Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
Điều 57Sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
Điều 58Tạo và phân phối các cặp khóa
Điều 59Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số
Điều 60Điều kiện cấp mới chứng thư số
Điều 61Hồ sơ cấp chứng thư số
Điều 62Trình tự, thủ tục cấp chứng thư số
Điều 63Điều kiện gia hạn chứng thư số
Điều 64Trình tự, thủ tục gia hạn chứng thư số
Điều 65Điều kiện thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số
Điều 66Các trường hợp thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số
Điều 67Trình tự, thủ tục thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số
Điều 68Các trường hợp thu hồi chứng thư số
Điều 69Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số
Điều 70Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi chứng thư số
Điều 71Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi
Điều 72Cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồi
Điều 73Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật
Điều 74Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật
Điều 76Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng của cơ quan, tổ chức
Điều 77Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng chứng thư số nước ngoài được cấp giấy phép sử dụng tại Việt Nam
Điều 80Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát triển ứng dụng sử dụng chữ ký số
Điều 81Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp giải pháp chữ ký số
Điều 84Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 23/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

11 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 5Điều 6Nội dung của chứng thư chữ ký sốviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 41Điều 10Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn.viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 6Điều 13Chứng thư chữ ký số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chứcviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 78Điều 15Nghĩa vụ của người ký trước khi thực hiện ký sốviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 18Điều 23Thu hồi giấy phépviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 30Điều 24Dịch vụ cấp dấu thời gianviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 4Điều 26Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộngviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 52Điều 33Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc giaviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)

16 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 5Điều 6Nội dung của chứng thư số → Nội dung của chứng thư chữ ký số
Điều 19Điều 7Thời hạn chứng thư số cấp cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng → Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số
Điều 41Điều 10Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng → Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn.
Điều 6Điều 13Chứng thư số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức → Chứng thư chữ ký số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức
Điều 7Điều 14Sử dụng chữ ký số và chứng thư số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức → Sử dụng chữ ký số và chứng thư chữ ký số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức
Điều 79Điều 16Nghĩa vụ kiểm tra hiệu lực chứng thư số, chữ ký số khi nhận thông điệp dữ liệu được ký số → Nghĩa vụ của người nhận khi nhận thông điệp dữ liệu được ký số
Điều 4Điều 26Dịch vụ chứng thực chữ ký số → Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Điều 52Điều 33Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia → Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia
Điều 23Điều 34Hồ sơ cấp chứng thư số của thuê bao → Hồ sơ đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công cộng
Điều 24Điều 37Tạo khóa và phân phối khóa cho thuê bao → Tạo khóa, phân phối và quản lý khóa cho thuê bao
Điều 25Điều 38Cấp chứng thư số cho thuê bao → Phát hành chứng thư chữ ký số công cộng cho thuê bao
Điều 26Điều 39Gia hạn chứng thư số cho thuê bao → Gia hạn chứng thư chữ ký số công cộng cho thuê bao
Điều 28Điều 41Tạm dừng, phục hồi chứng thư số của thuê bao → Tạm dừng, phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao
Điều 29Điều 42Thu hồi chứng thư số của thuê bao → Thu hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao
Điều 75Điều 45Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng → Quyền và trách nhiệm của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Điều 82Điều 47Điều khoản chuyển tiếp → Quy định chuyển tiếp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
—Điều 4Chứng thư chữ ký điện tửđiều mới
—Điều 5Nội dung của chứng thư chữ ký điện tửđiều mới
Điều 5Điều 6Nội dung của chứng thư chữ ký sốviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 19Điều 7Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký sốsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
—Điều 8Định dạng chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký sốđiều mới
—Điều 9Chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toànđiều mới
Điều 41Điều 10Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn.viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
—Điều 11Quy trình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ cấp, cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toànđiều mới
—Điều 12Chữ ký số công cộngđiều mới
Điều 6Điều 13Chứng thư chữ ký số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chứcviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 7Điều 14Sử dụng chữ ký số và chứng thư chữ ký số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chứcsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 78Điều 15Nghĩa vụ của người ký trước khi thực hiện ký sốviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 79Điều 16Nghĩa vụ của người nhận khi nhận thông điệp dữ liệu được ký sốsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
—Điều 17Yêu cầu đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký sốđiều mới
—Điều 18Điều kiện kinh doanhđiều mới
—Điều 19Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậyđiều mới
—Điều 20Quy trình tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậyđiều mới
—Điều 21Quy trình giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậyđiều mới
—Điều 22Tạm đình chỉ giấy phépđiều mới
Điều 18Điều 23Thu hồi giấy phépviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 30Điều 24Dịch vụ cấp dấu thời gianviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
—Điều 25Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệuđiều mới
Điều 4Điều 26Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộngviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 27Kiểm toán kỹ thuậtđiều mới
—Điều 28Mã quản lý thiết bịđiều mới
—Điều 29Quy chế chứng thực mẫuđiều mới
—Điều 30Liên thông với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc giađiều mới
—Điều 31Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậyđiều mới
—Điều 32Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi áp dụng dấu thời gian, kiểm tra dấu thời gian của thông điệp dữ liệu và phát triển phần mềm ứng dụng dấu thời gianđiều mới
Điều 52Điều 33Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc giaviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 23Điều 34Hồ sơ đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công cộngsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
—Điều 35Đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công cộngđiều mới
—Điều 36Phát hành chứng thư chữ ký số công cộng bằng phương thức điện tửđiều mới
Điều 24Điều 37Tạo khóa, phân phối và quản lý khóa cho thuê baosửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 25Điều 38Phát hành chứng thư chữ ký số công cộng cho thuê baosửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 26Điều 39Gia hạn chứng thư chữ ký số công cộng cho thuê baosửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 27Điều 40Thay đổi cặp khóa cho thuê baosửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 28Điều 41Tạm dừng, phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê baosửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 29Điều 42Thu hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê baosửa một phần (giữ 89% cụm từ)
—Điều 43Cung cấp thông tinđiều mới
—Điều 44Kết nối đến Cổng kết nối dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộngđiều mới
Điều 75Điều 45Quyền và trách nhiệm của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộngsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 83Điều 46Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 82Điều 47Quy định chuyển tiếpsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
—Điều 48Trách nhiệm thi hànhđiều mới
Điều 8—Giá trị pháp lý của chữ ký sốkhông có điều tương ứng
Điều 9—Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký sốkhông có điều tương ứng
Điều 10—Quy định về định dạng chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 11—Điều kiện hoạt độngkhông có điều tương ứng
Điều 12—Thời hạn giấy phépkhông có điều tương ứng
Điều 13—Điều kiện cấp phépkhông có điều tương ứng
Điều 14—Hồ sơ cấp phépkhông có điều tương ứng
Điều 15—Thẩm tra hồ sơ và cấp phépkhông có điều tương ứng
Điều 16—Thay đổi nội dung giấy phép và cấp lại giấy phépkhông có điều tương ứng
Điều 17—Tạm đình chỉ giấy phép, tạm dừng cấp chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 20—Điều kiện cấp chứng thư số cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộngkhông có điều tương ứng
Điều 21—Hồ sơ cấp chứng thư số của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộngkhông có điều tương ứng
Điều 22—Thẩm tra và cấp chứng thư số cho tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộngkhông có điều tương ứng
Điều 31—Quy chế chứng thực của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộngkhông có điều tương ứng
Điều 32—Nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đối với thuê baokhông có điều tương ứng
Điều 33—Nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đối với cơ quan quản lý nhà nước về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký sốkhông có điều tương ứng
Điều 34—Điều kiện hoạt động của đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộngkhông có điều tương ứng
Điều 35—Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộngkhông có điều tương ứng
Điều 36—Điều kiện hoạt động và đăng ký hoạt độngkhông có điều tương ứng
Điều 37—Hồ sơ đăng ký hoạt độngkhông có điều tương ứng
Điều 38—Quy trình, thủ tục cấp, tạm đình chỉ, thu hồi, thay đổi nội dung và cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt độngkhông có điều tương ứng
Điều 39—Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùngkhông có điều tương ứng
Điều 40—Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùngkhông có điều tương ứng
Điều 42—Quy trình, thủ tục cấp, tạm đình chỉ, thu hồi, thay đổi nội dung và cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùngkhông có điều tương ứng
Điều 43—Điều kiện sử dụng chứng thư số nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 44—Đối tượng sử dụng chứng thư số nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 45—Phạm vi hoạt động và thời hạn giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 46—Điều kiện cấp giấy phép sử dụngkhông có điều tương ứng
Điều 47—Hồ sơ cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 48—Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 49—Thay đổi, cấp lại giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 50—Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng chứng thư số nước ngoài được cấp giấy phép sử dụng tại Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 51—Chứng thư số nước ngoài được chấp nhận trong giao dịch quốc tếkhông có điều tương ứng
Điều 53—Hoạt động cung cấp dịch vụ của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 54—Quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 55—Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 56—Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 57—Sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 58—Tạo và phân phối các cặp khóakhông có điều tương ứng
Điều 59—Thời hạn có hiệu lực của chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 60—Điều kiện cấp mới chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 61—Hồ sơ cấp chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 62—Trình tự, thủ tục cấp chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 63—Điều kiện gia hạn chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 64—Trình tự, thủ tục gia hạn chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 65—Điều kiện thay đổi nội dung thông tin của chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 66—Các trường hợp thay đổi nội dung thông tin của chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 67—Trình tự, thủ tục thay đổi nội dung thông tin của chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 68—Các trường hợp thu hồi chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 69—Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 70—Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi chứng thư sốkhông có điều tương ứng
Điều 71—Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồikhông có điều tương ứng
Điều 72—Cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồikhông có điều tương ứng
Điều 73—Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mậtkhông có điều tương ứng
Điều 74—Quản lý thiết bị lưu khóa bí mậtkhông có điều tương ứng
Điều 76—Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng của cơ quan, tổ chứckhông có điều tương ứng
Điều 77—Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng chứng thư số nước ngoài được cấp giấy phép sử dụng tại Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 80—Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát triển ứng dụng sử dụng chữ ký sốkhông có điều tương ứng
Điều 81—Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp giải pháp chữ ký sốkhông có điều tương ứng
Điều 84—Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.