Nghị định 23/2025/NĐ-CP thay Nghị định 130/2018/NĐ-CP từ 10/04/2025: 24 điều mới, 60 điều không còn, 16 điều đổi tên
Nghị định 23/2025/NĐ-CP (chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy) thay Nghị định 130/2018/NĐ-CP từ 10/04/2025. Văn bản mới có 48 điều, văn bản cũ có 84 điều. Đối chiếu theo tên điều: 24 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 21 điều đổi số thứ tự), 24 điều không có trong văn bản cũ, 60 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 13 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 23/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 130/2018/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 23/2025/NĐ-CP: Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch … dịch vụ chứng thực chữ ký số hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có …
Toàn văn: bản chính thức của 23/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 130/2018/NĐ-CP.
24 điều không có trong Nghị định 130/2018/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Chứng thư chữ ký điện tử |
| Điều 5 | Nội dung của chứng thư chữ ký điện tử |
| Điều 8 | Định dạng chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số |
| Điều 9 | Chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn |
| Điều 11 | Quy trình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ cấp, cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn |
| Điều 12 | Chữ ký số công cộng |
| Điều 17 | Yêu cầu đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số |
| Điều 18 | Điều kiện kinh doanh |
| Điều 19 | Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy |
| Điều 20 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy |
| Điều 21 | Quy trình giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy |
| Điều 22 | Tạm đình chỉ giấy phép |
| Điều 25 | Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu |
| Điều 27 | Kiểm toán kỹ thuật |
| Điều 28 | Mã quản lý thiết bị |
| Điều 29 | Quy chế chứng thực mẫu |
| Điều 30 | Liên thông với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia |
| Điều 31 | Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy |
| Điều 32 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi áp dụng dấu thời gian, kiểm tra dấu thời gian của thông điệp dữ liệu và phát triển phần mềm ứng dụng dấu thời gian |
| Điều 35 | Đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công cộng |
| Điều 36 | Phát hành chứng thư chữ ký số công cộng bằng phương thức điện tử |
| Điều 43 | Cung cấp thông tin |
| Điều 44 | Kết nối đến Cổng kết nối dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng |
| Điều 48 | Trách nhiệm thi hành |
60 điều của Nghị định 130/2018/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Giá trị pháp lý của chữ ký số |
| Điều 9 | Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số |
| Điều 10 | Quy định về định dạng chứng thư số |
| Điều 11 | Điều kiện hoạt động |
| Điều 12 | Thời hạn giấy phép |
| Điều 13 | Điều kiện cấp phép |
| Điều 14 | Hồ sơ cấp phép |
| Điều 15 | Thẩm tra hồ sơ và cấp phép |
| Điều 16 | Thay đổi nội dung giấy phép và cấp lại giấy phép |
| Điều 17 | Tạm đình chỉ giấy phép, tạm dừng cấp chứng thư số |
| Điều 20 | Điều kiện cấp chứng thư số cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng |
| Điều 21 | Hồ sơ cấp chứng thư số của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng |
| Điều 22 | Thẩm tra và cấp chứng thư số cho tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng |
| Điều 31 | Quy chế chứng thực của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng |
| Điều 32 | Nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đối với thuê bao |
| Điều 33 | Nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đối với cơ quan quản lý nhà nước về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số |
| Điều 34 | Điều kiện hoạt động của đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng |
| Điều 35 | Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng |
| Điều 36 | Điều kiện hoạt động và đăng ký hoạt động |
| Điều 37 | Hồ sơ đăng ký hoạt động |
| Điều 38 | Quy trình, thủ tục cấp, tạm đình chỉ, thu hồi, thay đổi nội dung và cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động |
| Điều 39 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng |
| Điều 40 | Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng |
| Điều 42 | Quy trình, thủ tục cấp, tạm đình chỉ, thu hồi, thay đổi nội dung và cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng |
| Điều 43 | Điều kiện sử dụng chứng thư số nước ngoài |
| Điều 44 | Đối tượng sử dụng chứng thư số nước ngoài |
| Điều 45 | Phạm vi hoạt động và thời hạn giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam |
| Điều 46 | Điều kiện cấp giấy phép sử dụng |
| Điều 47 | Hồ sơ cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam |
| Điều 48 | Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam |
| Điều 49 | Thay đổi, cấp lại giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam |
| Điều 50 | Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng chứng thư số nước ngoài được cấp giấy phép sử dụng tại Việt Nam |
| Điều 51 | Chứng thư số nước ngoài được chấp nhận trong giao dịch quốc tế |
| Điều 53 | Hoạt động cung cấp dịch vụ của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia |
| Điều 54 | Quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia |
| Điều 55 | Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ |
| Điều 56 | Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ |
| Điều 57 | Sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ |
| Điều 58 | Tạo và phân phối các cặp khóa |
| Điều 59 | Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số |
| Điều 60 | Điều kiện cấp mới chứng thư số |
| Điều 61 | Hồ sơ cấp chứng thư số |
| Điều 62 | Trình tự, thủ tục cấp chứng thư số |
| Điều 63 | Điều kiện gia hạn chứng thư số |
| Điều 64 | Trình tự, thủ tục gia hạn chứng thư số |
| Điều 65 | Điều kiện thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số |
| Điều 66 | Các trường hợp thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số |
| Điều 67 | Trình tự, thủ tục thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số |
| Điều 68 | Các trường hợp thu hồi chứng thư số |
| Điều 69 | Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số |
| Điều 70 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi chứng thư số |
| Điều 71 | Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi |
| Điều 72 | Cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồi |
| Điều 73 | Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật |
| Điều 74 | Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật |
| Điều 76 | Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng của cơ quan, tổ chức |
| Điều 77 | Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng chứng thư số nước ngoài được cấp giấy phép sử dụng tại Việt Nam |
| Điều 80 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát triển ứng dụng sử dụng chữ ký số |
| Điều 81 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp giải pháp chữ ký số |
| Điều 84 | Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 23/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
11 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Nội dung của chứng thư chữ ký số | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 10 | Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn. | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 13 | Chứng thư chữ ký số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 15 | Nghĩa vụ của người ký trước khi thực hiện ký số | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 23 | Thu hồi giấy phép | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 24 | Dịch vụ cấp dấu thời gian | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 26 | Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 33 | Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
16 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 6 | Nội dung của chứng thư số → Nội dung của chứng thư chữ ký số |
| Điều 19 | Điều 7 | Thời hạn chứng thư số cấp cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng → Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số |
| Điều 41 | Điều 10 | Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng → Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn. |
| Điều 6 | Điều 13 | Chứng thư số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức → Chứng thư chữ ký số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức |
| Điều 7 | Điều 14 | Sử dụng chữ ký số và chứng thư số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức → Sử dụng chữ ký số và chứng thư chữ ký số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức |
| Điều 79 | Điều 16 | Nghĩa vụ kiểm tra hiệu lực chứng thư số, chữ ký số khi nhận thông điệp dữ liệu được ký số → Nghĩa vụ của người nhận khi nhận thông điệp dữ liệu được ký số |
| Điều 4 | Điều 26 | Dịch vụ chứng thực chữ ký số → Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng |
| Điều 52 | Điều 33 | Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia → Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia |
| Điều 23 | Điều 34 | Hồ sơ cấp chứng thư số của thuê bao → Hồ sơ đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công cộng |
| Điều 24 | Điều 37 | Tạo khóa và phân phối khóa cho thuê bao → Tạo khóa, phân phối và quản lý khóa cho thuê bao |
| Điều 25 | Điều 38 | Cấp chứng thư số cho thuê bao → Phát hành chứng thư chữ ký số công cộng cho thuê bao |
| Điều 26 | Điều 39 | Gia hạn chứng thư số cho thuê bao → Gia hạn chứng thư chữ ký số công cộng cho thuê bao |
| Điều 28 | Điều 41 | Tạm dừng, phục hồi chứng thư số của thuê bao → Tạm dừng, phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao |
| Điều 29 | Điều 42 | Thu hồi chứng thư số của thuê bao → Thu hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao |
| Điều 75 | Điều 45 | Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng → Quyền và trách nhiệm của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng |
| Điều 82 | Điều 47 | Điều khoản chuyển tiếp → Quy định chuyển tiếp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Chứng thư chữ ký điện tử | điều mới |
| — | Điều 5 | Nội dung của chứng thư chữ ký điện tử | điều mới |
| Điều 5 | Điều 6 | Nội dung của chứng thư chữ ký số | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 7 | Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Định dạng chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số | điều mới |
| — | Điều 9 | Chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn | điều mới |
| Điều 41 | Điều 10 | Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn. | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Quy trình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ cấp, cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn | điều mới |
| — | Điều 12 | Chữ ký số công cộng | điều mới |
| Điều 6 | Điều 13 | Chứng thư chữ ký số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 14 | Sử dụng chữ ký số và chứng thư chữ ký số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 15 | Nghĩa vụ của người ký trước khi thực hiện ký số | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 16 | Nghĩa vụ của người nhận khi nhận thông điệp dữ liệu được ký số | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Yêu cầu đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số | điều mới |
| — | Điều 18 | Điều kiện kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 19 | Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy | điều mới |
| — | Điều 20 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy | điều mới |
| — | Điều 21 | Quy trình giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy | điều mới |
| — | Điều 22 | Tạm đình chỉ giấy phép | điều mới |
| Điều 18 | Điều 23 | Thu hồi giấy phép | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 24 | Dịch vụ cấp dấu thời gian | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu | điều mới |
| Điều 4 | Điều 26 | Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Kiểm toán kỹ thuật | điều mới |
| — | Điều 28 | Mã quản lý thiết bị | điều mới |
| — | Điều 29 | Quy chế chứng thực mẫu | điều mới |
| — | Điều 30 | Liên thông với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia | điều mới |
| — | Điều 31 | Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy | điều mới |
| — | Điều 32 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi áp dụng dấu thời gian, kiểm tra dấu thời gian của thông điệp dữ liệu và phát triển phần mềm ứng dụng dấu thời gian | điều mới |
| Điều 52 | Điều 33 | Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 34 | Hồ sơ đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công cộng | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| — | Điều 35 | Đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công cộng | điều mới |
| — | Điều 36 | Phát hành chứng thư chữ ký số công cộng bằng phương thức điện tử | điều mới |
| Điều 24 | Điều 37 | Tạo khóa, phân phối và quản lý khóa cho thuê bao | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 38 | Phát hành chứng thư chữ ký số công cộng cho thuê bao | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 39 | Gia hạn chứng thư chữ ký số công cộng cho thuê bao | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 40 | Thay đổi cặp khóa cho thuê bao | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 41 | Tạm dừng, phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 42 | Thu hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| — | Điều 43 | Cung cấp thông tin | điều mới |
| — | Điều 44 | Kết nối đến Cổng kết nối dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | điều mới |
| Điều 75 | Điều 45 | Quyền và trách nhiệm của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 83 | Điều 46 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 47 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| — | Điều 48 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 8 | — | Giá trị pháp lý của chữ ký số | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Quy định về định dạng chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Điều kiện hoạt động | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thời hạn giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Điều kiện cấp phép | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Hồ sơ cấp phép | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Thẩm tra hồ sơ và cấp phép | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Thay đổi nội dung giấy phép và cấp lại giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Tạm đình chỉ giấy phép, tạm dừng cấp chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Điều kiện cấp chứng thư số cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Hồ sơ cấp chứng thư số của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Thẩm tra và cấp chứng thư số cho tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Quy chế chứng thực của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đối với thuê bao | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đối với cơ quan quản lý nhà nước về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Điều kiện hoạt động của đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Điều kiện hoạt động và đăng ký hoạt động | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Hồ sơ đăng ký hoạt động | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Quy trình, thủ tục cấp, tạm đình chỉ, thu hồi, thay đổi nội dung và cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Quy trình, thủ tục cấp, tạm đình chỉ, thu hồi, thay đổi nội dung và cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Điều kiện sử dụng chứng thư số nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Đối tượng sử dụng chứng thư số nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Phạm vi hoạt động và thời hạn giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Điều kiện cấp giấy phép sử dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Hồ sơ cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Thẩm tra hồ sơ và cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Thay đổi, cấp lại giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng chứng thư số nước ngoài được cấp giấy phép sử dụng tại Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Chứng thư số nước ngoài được chấp nhận trong giao dịch quốc tế | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Hoạt động cung cấp dịch vụ của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Tạo và phân phối các cặp khóa | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Điều kiện cấp mới chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Hồ sơ cấp chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Trình tự, thủ tục cấp chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Điều kiện gia hạn chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Trình tự, thủ tục gia hạn chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Điều kiện thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Các trường hợp thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Trình tự, thủ tục thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Các trường hợp thu hồi chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi | không có điều tương ứng |
| Điều 72 | — | Cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồi | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng của cơ quan, tổ chức | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Quyền và nghĩa vụ của thuê bao sử dụng chứng thư số nước ngoài được cấp giấy phép sử dụng tại Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 80 | — | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát triển ứng dụng sử dụng chữ ký số | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp giải pháp chữ ký số | không có điều tương ứng |
| Điều 84 | — | Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.