Thông tư 33/2025/TT-BXD thay Thông tư 14/2023/TT-BGTVT từ 01/01/2026: 189 điều mới, 7 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 33/2025/TT-BXD (quản lý, khai thác vận tải đường sắt) thay Thông tư 14/2023/TT-BGTVT từ 01/01/2026. Văn bản mới có 204 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 15 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 12 điều đổi số thứ tự), 189 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 33/2025/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 14/2023/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 33/2025/TT-BXD: Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … e) Thông tư số 14/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký …
Toàn văn: bản chính thức của 33/2025/TT-BXD; bản chính thức của 14/2023/TT-BGTVT.
189 điều không có trong Thông tư 14/2023/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Loại hình kiểm tra |
| Điều 5 | Kiểm tra sản xuất lắp ráp |
| Điều 6 | Kiểm tra nhập khẩu |
| Điều 7 | Kiểm tra hoán cải |
| Điều 8 | Kiểm tra định kỳ |
| Điều 9 | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật |
| Điều 10 | Hồ sơ đăng ký chứng nhận |
| Điều 11 | Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và tem kiểm định |
| Điều 12 | Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật |
| Điều 13 | Việc sử dụng và thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật, tem kiểm định |
| Điều 14 | Tiêu chuẩn của đăng kiểm viên |
| Điều 15 | Nhiệm vụ của đăng kiểm viên |
| Điều 16 | Quyền hạn của đăng kiểm viên |
| Điều 17 | Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên, thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên đường sắt |
| Điều 18 | Công nhận, công nhận lại, ban hành lại và thu hồi Quyết định công nhận đăng kiểm viên |
| Điều 20 | Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
| Điều 23 | Thông báo hết hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
| Điều 30 | Thông tin chỉ dẫn trên phương tiện giao thông đường sắt |
| Điều 31 | Trang thiết bị phục vụ hành khách trên phương tiện giao thông đường sắt |
| Điều 32 | Thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt quốc gia |
| Điều 33 | Thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt đô thị |
| Điều 34 | Thiết bị an toàn trên phương tiện đường sắt chuyên dùng |
| Điều 35 | Niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt |
| Điều 36 | Lộ trình thực hiện niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt |
| Điều 37 | Nhân viên đường sắt |
| Điều 38 | Lái tàu |
| Điều 39 | Trưởng tàu |
| Điều 40 | Phó trưởng tàu khách phụ trách an toàn |
| Điều 41 | Nhân viên trực tiếp điều khiển phương tiện giao thông đường sắt phục vụ dây chuyền công nghệ của doanh nghiệp |
| Điều 42 | Phụ lái tàu |
| Điều 43 | Nhân viên điều độ chạy tàu tuyến |
| Điều 44 | Nhân viên điều độ chạy tàu ga |
| Điều 45 | Trực ban chạy tàu ga |
| Điều 46 | Trưởng dồn |
| Điều 47 | Nhân viên gác ghi |
| Điều 48 | Nhân viên ghép nối đầu máy, toa xe |
| Điều 49 | Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga |
| Điều 50 | Nhân viên hỗ trợ an toàn trên tàu |
| Điều 51 | Nhân viên trực thông tin, tín hiệu |
| Điều 52 | Nhân viên điều độ điện sức kéo |
| Điều 53 | Nhân viên tuần đường, tuần cầu, tuần hầm |
| Điều 54 | Nhân viên gác đường ngang, gác cầu chung, gác hầm đường sắt |
| Điều 55 | Đảm nhiệm chức danh nhân viên đường sắt |
| Điều 56 | Giấy phép lái tàu |
| Điều 57 | Điều kiện cấp giấy phép lái tàu |
| Điều 58 | Cơ quan cấp giấy phép lái tàu |
| Điều 59 | Thủ tục xét cấp giấy phép lái tàu |
| Điều 60 | Thủ tục sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
| Điều 61 | Thủ tục cấp lại giấy phép lái tàu |
| Điều 62 | Thu hồi giấy phép lái tàu |
| Điều 63 | Phí, lệ phí cấp, cấp lại giấy phép lái tàu, thời gian lưu trữ hồ sơ |
| Điều 64 | Điều kiện sát hạch |
| Điều 65 | Hội đồng sát hạch |
| Điều 66 | Các tổ giúp việc hội đồng sát hạch |
| Điều 67 | Địa điểm, phương tiện, trình tự sát hạch |
| Điều 68 | Điều kiện để công nhận đạt yêu cầu kỳ sát hạch |
| Điều 69 | Nội dung thi lý thuyết |
| Điều 70 | Hình thức thi lý thuyết |
| Điều 71 | Điều kiện công nhận đạt yêu cầu thi lý thuyết |
| Điều 72 | Nội dung, thời gian sát hạch thực hành khám máy |
| Điều 73 | Điểm sát hạch thực hành khám máy |
| Điều 74 | Điều kiện công nhận đạt yêu cầu thực hành khám máy |
| Điều 75 | Phương tiện và quãng đường sát hạch thực hành lái tàu |
| Điều 76 | Nội dung sát hạch thực hành lái tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt địa phương (không bao gồm đường sắt đô thị) |
| Điều 77 | Điểm sát hạch và điều kiện công nhận đạt yêu cầu sát hạch trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt địa phương (không bao gồm đường sắt đô thị) |
| Điều 78 | Nội dung sát hạch thực hành lái tàu trên đường sắt đô thị |
| Điều 79 | Điểm sát hạch và điều kiện công nhận đạt yêu cầu sát hạch trên đường sắt đô thị |
| Điều 80 | Quy trình tổ chức kỳ sát hạch |
| Điều 81 | Vé hành khách |
| Điều 82 | Quy định về bán vé hành khách |
| Điều 83 | Mua vé đi tàu tập thể, trọn toa, trọn cụm toa xe khách |
| Điều 84 | Ưu tiên xếp hàng mua vé đi tàu |
| Điều 85 | Vé bổ sung |
| Điều 86 | Trả lại vé, đổi vé đi tàu |
| Điều 87 | Cấp vé đi tàu bằng Thẻ công vụ, Giấy đi tàu một lần miễn phí do Tổ chức OSJD cấp |
| Điều 88 | Quy định về hành lý |
| Điều 89 | Quy định gửi hành lý ký gửi |
| Điều 90 | Quy định vận tải hành lý |
| Điều 91 | Quy định xếp dỡ, bảo quản hành lý ký gửi |
| Điều 92 | Báo tin hành lý ký gửi đến |
| Điều 93 | Kỳ hạn vận chuyển, nhận hành lý ký gửi |
| Điều 94 | Giao trả hành lý ký gửi |
| Điều 95 | Vận tải hành khách, hành lý liên vận quốc tế |
| Điều 96 | Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia bằng ghế ngồi cứng |
| Điều 97 | Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia bằng ghế ngồi mềm |
| Điều 98 | Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia bằng giường nằm |
| Điều 99 | Hợp đồng vận tải hàng hóa |
| Điều 100 | Đơn vị tính thời gian trong hoạt động vận tải hàng hóa |
| Điều 101 | Địa điểm giao dịch, niêm yết giá vận tải và các loại chi phí khác |
| Điều 102 | Hình thức vận tải |
| Điều 103 | Những hàng hóa phải vận tải theo hình thức nguyên toa |
| Điều 104 | Toa xe chở hàng |
| Điều 105 | Xác định tên hàng hóa |
| Điều 106 | Yêu cầu của hàng hóa được nhận vận tải |
| Điều 107 | Thứ tự ưu tiên trong vận tải hàng hóa |
| Điều 108 | Từ chối vận tải hoặc đình chỉ vận tải |
| Điều 109 | Cung cấp toa xe, dụng cụ vận tải kèm theo toa xe và vật liệu gia cố |
| Điều 110 | Thông báo đưa toa xe vào địa điểm xếp dỡ |
| Điều 111 | Kỳ hạn đưa hàng hóa đến ga gửi |
| Điều 112 | Hàng hóa lưu kho, lưu bãi |
| Điều 113 | Kỹ thuật xếp hàng hóa trên toa xe |
| Điều 114 | Trách nhiệm xếp, dỡ hàng hóa |
| Điều 115 | Thời gian xếp, dỡ |
| Điều 116 | Hàng hóa không xếp chung vào cùng một toa xe |
| Điều 117 | Đóng gói hàng hóa |
| Điều 118 | Thẻ hàng hóa hoặc mã QR (Quick Response code) |
| Điều 119 | Xác định khối lượng hàng hóa |
| Điều 120 | Kê khai giá trị hàng hóa và bảo hiểm hàng hóa |
| Điều 121 | Kiểm tra tên và trạng thái hàng hóa |
| Điều 122 | Giao nhận hàng hóa |
| Điều 123 | Niêm phong toa xe, hàng hóa |
| Điều 124 | Bảo quản hàng hóa |
| Điều 125 | Hóa đơn gửi hàng hóa |
| Điều 126 | Áp tải hàng hóa |
| Điều 127 | Kỳ hạn vận chuyển |
| Điều 128 | Vệ sinh, đóng cửa toa xe |
| Điều 129 | Giấy tờ kèm theo hóa đơn gửi hàng hóa |
| Điều 130 | Báo tin hàng đến |
| Điều 131 | Kỳ hạn nhận hàng |
| Điều 132 | Giao hàng cho người nhận hàng |
| Điều 133 | Vận chuyển hàng hóa bằng công-te-nơ |
| Điều 134 | Vận tải hàng siêu trường, siêu trọng |
| Điều 135 | Vận tải hàng hóa liên vận quốc tế |
| Điều 136 | Hành khách ngừng đi tàu ở ga dọc đường |
| Điều 137 | Thay đổi chỗ trên tàu |
| Điều 138 | Mất vé |
| Điều 139 | Hành khách bị nhỡ tàu |
| Điều 140 | Tàu bị tắc đường |
| Điều 141 | Xử lý hành lý ký gửi không có người nhận hoặc người nhận từ chối nhận hàng |
| Điều 142 | Thay đổi vận chuyển hành lý ký gửi |
| Điều 143 | Hành lý ký gửi thuộc loại hàng cấm vận chuyển, hàng bị thu giữ |
| Điều 144 | Ngừng vận chuyển hành lý ký gửi khi bị tắc đường |
| Điều 145 | Dỡ hàng vắng mặt người nhận hàng |
| Điều 146 | Xử lý hàng hóa không có người nhận hoặc người nhận từ chối nhận hàng |
| Điều 147 | Hàng hóa coi như bị mất |
| Điều 148 | Hàng hóa bị tịch thu, xử lý |
| Điều 149 | Tắc đường vận chuyển |
| Điều 150 | Xử lý khi phát hiện hàng hóa sai tên trong quá trình vận chuyển |
| Điều 151 | Hàng xếp sai khối lượng, xếp quá tải |
| Điều 152 | Hủy bỏ vận chuyển |
| Điều 153 | Thay đổi người nhận hàng |
| Điều 154 | Thay đổi ga đến |
| Điều 155 | Miễn trách nhiệm bồi thường hàng hóa bị mất, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lượng |
| Điều 156 | Bồi thường hành lý ký gửi, hàng hóa bị mất, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lượng do lỗi của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt |
| Điều 157 | Bồi thường đọng toa xe, hư hỏng đầu máy, toa xe và dụng cụ vận chuyển |
| Điều 158 | Quyền của hành khách, người gửi hành lý ký gửi, người thuê vận tải hàng hóa |
| Điều 159 | Nghĩa vụ của hành khách, người gửi hành lý ký gửi, người thuê vận tải hàng hóa |
| Điều 160 | Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng |
| Điều 161 | Phân loại theo nguyên nhân |
| Điều 162 | Phân loại theo mức độ thiệt hại |
| Điều 163 | Nguyên tắc chung giải quyết tai nạn |
| Điều 164 | Hội đồng giải quyết tai nạn |
| Điều 165 | Hội đồng phân tích tai nạn |
| Điều 166 | Tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn; phòng vệ địa điểm xảy ra tai nạn |
| Điều 167 | Báo tin và xử lý tin báo về tai nạn |
| Điều 168 | Lập hồ sơ vụ tai nạn giao thông đường sắt |
| Điều 169 | Giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt trong trường hợp có người chết |
| Điều 170 | Khôi phục giao thông sau khi xảy ra tai nạn |
| Điều 171 | Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt |
| Điều 172 | Xác định mức độ thiệt hại, bồi thường thiệt hại do tai nạn |
| Điều 173 | Tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn, phòng vệ địa điểm xảy ra tai nạn |
| Điều 174 | Báo tin và xử lý tin báo về tai nạn giao thông đường sắt |
| Điều 175 | Lập hồ sơ vụ việc vụ tai nạn |
| Điều 176 | Giải quyết hậu quả tai nạn trong trường hợp có người chết |
| Điều 177 | Khôi phục giao thông sau khi xảy ra tai nạn |
| Điều 178 | Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt |
| Điều 179 | Xác định mức độ thiệt hại do tai nạn giao thông đường sắt gây ra |
| Điều 180 | Nội dung, mục đích phân tích tai nạn giao thông đường sắt |
| Điều 181 | Báo cáo phân tích tai nạn giao thông đường sắt |
| Điều 182 | Báo cáo công tác đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
| Điều 183 | Báo cáo về công tác cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu |
| Điều 184 | Báo cáo công tác vận tải hành khách, hành lý ký gửi và hàng hóa trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng nối ray với đường sắt quốc gia |
| Điều 185 | Báo cáo tai nạn giao thông đường sắt |
| Điều 186 | Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| Điều 187 | Tổ chức kiểm tra |
| Điều 188 | Cơ sở sản xuất, doanh nghiệp nhập khẩu, cơ sở sửa chữa, chủ sở hữu phương tiện và chủ khai thác phương tiện |
| Điều 189 | Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
| Điều 191 | Doanh nghiệp quản lý, vận hành, khai thác đường sắt |
| Điều 193 | Cơ quan cấp giấy phép lái tàu |
| Điều 194 | Doanh nghiệp sử dụng nhân viên đường sắt |
| Điều 195 | Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt |
| Điều 196 | Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam |
| Điều 197 | Trách nhiệm của chính quyền địa phương |
| Điều 198 | Doanh nghiệp quản lý, vận hành, khai thác đường sắt |
| Điều 199 | Đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt (trừ đường sắt đô thị; đường sắt chuyên dùng không nối ray với đường sắt quốc gia và đường sắt địa phương) |
| Điều 200 | Chế độ lưu trữ, quản lý cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông đường sắt |
| Điều 201 | Đối với lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt |
| Điều 202 | Đối với Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
| Điều 203 | Đối với nhân viên đường sắt và Giấy phép lái tàu |
7 điều của Thông tư 14/2023/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
| Điều 8 | Hồ sơ đề nghị thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
| Điều 13 | Chế độ báo cáo |
| Điều 16 | Cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| Điều 18 | Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng |
| Điều 21 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 22 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 33/2025/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 192 | Chủ sở hữu phương tiện, tổ chức, cá nhân có nhu cầu di chuyển phương tiện trên đường sắt trong trường hợp đặc biệt | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 9 | Điều 24 | Thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện → Thủ tục cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
| Điều 10 | Điều 25 | Nguyên tắc đánh số đăng ký phương tiện → Nguyên tắc đánh số đăng ký trên phương tiện |
| Điều 17 | Điều 190 | Chủ sở hữu phương tiện → Chủ sở hữu, chủ khai thác phương tiện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Loại hình kiểm tra | điều mới |
| — | Điều 5 | Kiểm tra sản xuất lắp ráp | điều mới |
| — | Điều 6 | Kiểm tra nhập khẩu | điều mới |
| — | Điều 7 | Kiểm tra hoán cải | điều mới |
| — | Điều 8 | Kiểm tra định kỳ | điều mới |
| — | Điều 9 | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật | điều mới |
| — | Điều 10 | Hồ sơ đăng ký chứng nhận | điều mới |
| — | Điều 11 | Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và tem kiểm định | điều mới |
| — | Điều 12 | Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật | điều mới |
| — | Điều 13 | Việc sử dụng và thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật, tem kiểm định | điều mới |
| — | Điều 14 | Tiêu chuẩn của đăng kiểm viên | điều mới |
| — | Điều 15 | Nhiệm vụ của đăng kiểm viên | điều mới |
| — | Điều 16 | Quyền hạn của đăng kiểm viên | điều mới |
| — | Điều 17 | Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên, thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên đường sắt | điều mới |
| — | Điều 18 | Công nhận, công nhận lại, ban hành lại và thu hồi Quyết định công nhận đăng kiểm viên | điều mới |
| Điều 4 | Điều 19 | Quy định chung | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | điều mới |
| Điều 6 | Điều 21 | Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 22 | Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Thông báo hết hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | điều mới |
| Điều 9 | Điều 24 | Thủ tục cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 25 | Nguyên tắc đánh số đăng ký trên phương tiện | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 26 | Quy định về vị trí kẻ số đăng ký, màu của chữ và số đăng ký phương tiện | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 27 | Kiểu chữ, kích thước chữ, số của số đăng ký phương tiện | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 28 | Các trường hợp đặc biệt khi di chuyển phương tiện trên đường sắt | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 29 | Yêu cầu khi di chuyển phương tiện trong trường hợp đặc biệt | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 30 | Thông tin chỉ dẫn trên phương tiện giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 31 | Trang thiết bị phục vụ hành khách trên phương tiện giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 32 | Thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt quốc gia | điều mới |
| — | Điều 33 | Thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt đô thị | điều mới |
| — | Điều 34 | Thiết bị an toàn trên phương tiện đường sắt chuyên dùng | điều mới |
| — | Điều 35 | Niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 36 | Lộ trình thực hiện niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 37 | Nhân viên đường sắt | điều mới |
| — | Điều 38 | Lái tàu | điều mới |
| — | Điều 39 | Trưởng tàu | điều mới |
| — | Điều 40 | Phó trưởng tàu khách phụ trách an toàn | điều mới |
| — | Điều 41 | Nhân viên trực tiếp điều khiển phương tiện giao thông đường sắt phục vụ dây chuyền công nghệ của doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 42 | Phụ lái tàu | điều mới |
| — | Điều 43 | Nhân viên điều độ chạy tàu tuyến | điều mới |
| — | Điều 44 | Nhân viên điều độ chạy tàu ga | điều mới |
| — | Điều 45 | Trực ban chạy tàu ga | điều mới |
| — | Điều 46 | Trưởng dồn | điều mới |
| — | Điều 47 | Nhân viên gác ghi | điều mới |
| — | Điều 48 | Nhân viên ghép nối đầu máy, toa xe | điều mới |
| — | Điều 49 | Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga | điều mới |
| — | Điều 50 | Nhân viên hỗ trợ an toàn trên tàu | điều mới |
| — | Điều 51 | Nhân viên trực thông tin, tín hiệu | điều mới |
| — | Điều 52 | Nhân viên điều độ điện sức kéo | điều mới |
| — | Điều 53 | Nhân viên tuần đường, tuần cầu, tuần hầm | điều mới |
| — | Điều 54 | Nhân viên gác đường ngang, gác cầu chung, gác hầm đường sắt | điều mới |
| — | Điều 55 | Đảm nhiệm chức danh nhân viên đường sắt | điều mới |
| — | Điều 56 | Giấy phép lái tàu | điều mới |
| — | Điều 57 | Điều kiện cấp giấy phép lái tàu | điều mới |
| — | Điều 58 | Cơ quan cấp giấy phép lái tàu | điều mới |
| — | Điều 59 | Thủ tục xét cấp giấy phép lái tàu | điều mới |
| — | Điều 60 | Thủ tục sát hạch cấp giấy phép lái tàu | điều mới |
| — | Điều 61 | Thủ tục cấp lại giấy phép lái tàu | điều mới |
| — | Điều 62 | Thu hồi giấy phép lái tàu | điều mới |
| — | Điều 63 | Phí, lệ phí cấp, cấp lại giấy phép lái tàu, thời gian lưu trữ hồ sơ | điều mới |
| — | Điều 64 | Điều kiện sát hạch | điều mới |
| — | Điều 65 | Hội đồng sát hạch | điều mới |
| — | Điều 66 | Các tổ giúp việc hội đồng sát hạch | điều mới |
| — | Điều 67 | Địa điểm, phương tiện, trình tự sát hạch | điều mới |
| — | Điều 68 | Điều kiện để công nhận đạt yêu cầu kỳ sát hạch | điều mới |
| — | Điều 69 | Nội dung thi lý thuyết | điều mới |
| — | Điều 70 | Hình thức thi lý thuyết | điều mới |
| — | Điều 71 | Điều kiện công nhận đạt yêu cầu thi lý thuyết | điều mới |
| — | Điều 72 | Nội dung, thời gian sát hạch thực hành khám máy | điều mới |
| — | Điều 73 | Điểm sát hạch thực hành khám máy | điều mới |
| — | Điều 74 | Điều kiện công nhận đạt yêu cầu thực hành khám máy | điều mới |
| — | Điều 75 | Phương tiện và quãng đường sát hạch thực hành lái tàu | điều mới |
| — | Điều 76 | Nội dung sát hạch thực hành lái tàu trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt địa phương (không bao gồm đường sắt đô thị) | điều mới |
| — | Điều 77 | Điểm sát hạch và điều kiện công nhận đạt yêu cầu sát hạch trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt địa phương (không bao gồm đường sắt đô thị) | điều mới |
| — | Điều 78 | Nội dung sát hạch thực hành lái tàu trên đường sắt đô thị | điều mới |
| — | Điều 79 | Điểm sát hạch và điều kiện công nhận đạt yêu cầu sát hạch trên đường sắt đô thị | điều mới |
| — | Điều 80 | Quy trình tổ chức kỳ sát hạch | điều mới |
| — | Điều 81 | Vé hành khách | điều mới |
| — | Điều 82 | Quy định về bán vé hành khách | điều mới |
| — | Điều 83 | Mua vé đi tàu tập thể, trọn toa, trọn cụm toa xe khách | điều mới |
| — | Điều 84 | Ưu tiên xếp hàng mua vé đi tàu | điều mới |
| — | Điều 85 | Vé bổ sung | điều mới |
| — | Điều 86 | Trả lại vé, đổi vé đi tàu | điều mới |
| — | Điều 87 | Cấp vé đi tàu bằng Thẻ công vụ, Giấy đi tàu một lần miễn phí do Tổ chức OSJD cấp | điều mới |
| — | Điều 88 | Quy định về hành lý | điều mới |
| — | Điều 89 | Quy định gửi hành lý ký gửi | điều mới |
| — | Điều 90 | Quy định vận tải hành lý | điều mới |
| — | Điều 91 | Quy định xếp dỡ, bảo quản hành lý ký gửi | điều mới |
| — | Điều 92 | Báo tin hành lý ký gửi đến | điều mới |
| — | Điều 93 | Kỳ hạn vận chuyển, nhận hành lý ký gửi | điều mới |
| — | Điều 94 | Giao trả hành lý ký gửi | điều mới |
| — | Điều 95 | Vận tải hành khách, hành lý liên vận quốc tế | điều mới |
| — | Điều 96 | Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia bằng ghế ngồi cứng | điều mới |
| — | Điều 97 | Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia bằng ghế ngồi mềm | điều mới |
| — | Điều 98 | Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc gia bằng giường nằm | điều mới |
| — | Điều 99 | Hợp đồng vận tải hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 100 | Đơn vị tính thời gian trong hoạt động vận tải hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 101 | Địa điểm giao dịch, niêm yết giá vận tải và các loại chi phí khác | điều mới |
| — | Điều 102 | Hình thức vận tải | điều mới |
| — | Điều 103 | Những hàng hóa phải vận tải theo hình thức nguyên toa | điều mới |
| — | Điều 104 | Toa xe chở hàng | điều mới |
| — | Điều 105 | Xác định tên hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 106 | Yêu cầu của hàng hóa được nhận vận tải | điều mới |
| — | Điều 107 | Thứ tự ưu tiên trong vận tải hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 108 | Từ chối vận tải hoặc đình chỉ vận tải | điều mới |
| — | Điều 109 | Cung cấp toa xe, dụng cụ vận tải kèm theo toa xe và vật liệu gia cố | điều mới |
| — | Điều 110 | Thông báo đưa toa xe vào địa điểm xếp dỡ | điều mới |
| — | Điều 111 | Kỳ hạn đưa hàng hóa đến ga gửi | điều mới |
| — | Điều 112 | Hàng hóa lưu kho, lưu bãi | điều mới |
| — | Điều 113 | Kỹ thuật xếp hàng hóa trên toa xe | điều mới |
| — | Điều 114 | Trách nhiệm xếp, dỡ hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 115 | Thời gian xếp, dỡ | điều mới |
| — | Điều 116 | Hàng hóa không xếp chung vào cùng một toa xe | điều mới |
| — | Điều 117 | Đóng gói hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 118 | Thẻ hàng hóa hoặc mã QR (Quick Response code) | điều mới |
| — | Điều 119 | Xác định khối lượng hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 120 | Kê khai giá trị hàng hóa và bảo hiểm hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 121 | Kiểm tra tên và trạng thái hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 122 | Giao nhận hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 123 | Niêm phong toa xe, hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 124 | Bảo quản hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 125 | Hóa đơn gửi hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 126 | Áp tải hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 127 | Kỳ hạn vận chuyển | điều mới |
| — | Điều 128 | Vệ sinh, đóng cửa toa xe | điều mới |
| — | Điều 129 | Giấy tờ kèm theo hóa đơn gửi hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 130 | Báo tin hàng đến | điều mới |
| — | Điều 131 | Kỳ hạn nhận hàng | điều mới |
| — | Điều 132 | Giao hàng cho người nhận hàng | điều mới |
| — | Điều 133 | Vận chuyển hàng hóa bằng công-te-nơ | điều mới |
| — | Điều 134 | Vận tải hàng siêu trường, siêu trọng | điều mới |
| — | Điều 135 | Vận tải hàng hóa liên vận quốc tế | điều mới |
| — | Điều 136 | Hành khách ngừng đi tàu ở ga dọc đường | điều mới |
| — | Điều 137 | Thay đổi chỗ trên tàu | điều mới |
| — | Điều 138 | Mất vé | điều mới |
| — | Điều 139 | Hành khách bị nhỡ tàu | điều mới |
| — | Điều 140 | Tàu bị tắc đường | điều mới |
| — | Điều 141 | Xử lý hành lý ký gửi không có người nhận hoặc người nhận từ chối nhận hàng | điều mới |
| — | Điều 142 | Thay đổi vận chuyển hành lý ký gửi | điều mới |
| — | Điều 143 | Hành lý ký gửi thuộc loại hàng cấm vận chuyển, hàng bị thu giữ | điều mới |
| — | Điều 144 | Ngừng vận chuyển hành lý ký gửi khi bị tắc đường | điều mới |
| — | Điều 145 | Dỡ hàng vắng mặt người nhận hàng | điều mới |
| — | Điều 146 | Xử lý hàng hóa không có người nhận hoặc người nhận từ chối nhận hàng | điều mới |
| — | Điều 147 | Hàng hóa coi như bị mất | điều mới |
| — | Điều 148 | Hàng hóa bị tịch thu, xử lý | điều mới |
| — | Điều 149 | Tắc đường vận chuyển | điều mới |
| — | Điều 150 | Xử lý khi phát hiện hàng hóa sai tên trong quá trình vận chuyển | điều mới |
| — | Điều 151 | Hàng xếp sai khối lượng, xếp quá tải | điều mới |
| — | Điều 152 | Hủy bỏ vận chuyển | điều mới |
| — | Điều 153 | Thay đổi người nhận hàng | điều mới |
| — | Điều 154 | Thay đổi ga đến | điều mới |
| — | Điều 155 | Miễn trách nhiệm bồi thường hàng hóa bị mất, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lượng | điều mới |
| — | Điều 156 | Bồi thường hành lý ký gửi, hàng hóa bị mất, giảm khối lượng, hư hỏng hoặc giảm chất lượng do lỗi của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt | điều mới |
| — | Điều 157 | Bồi thường đọng toa xe, hư hỏng đầu máy, toa xe và dụng cụ vận chuyển | điều mới |
| — | Điều 158 | Quyền của hành khách, người gửi hành lý ký gửi, người thuê vận tải hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 159 | Nghĩa vụ của hành khách, người gửi hành lý ký gửi, người thuê vận tải hàng hóa | điều mới |
| — | Điều 160 | Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng | điều mới |
| — | Điều 161 | Phân loại theo nguyên nhân | điều mới |
| — | Điều 162 | Phân loại theo mức độ thiệt hại | điều mới |
| — | Điều 163 | Nguyên tắc chung giải quyết tai nạn | điều mới |
| — | Điều 164 | Hội đồng giải quyết tai nạn | điều mới |
| — | Điều 165 | Hội đồng phân tích tai nạn | điều mới |
| — | Điều 166 | Tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn; phòng vệ địa điểm xảy ra tai nạn | điều mới |
| — | Điều 167 | Báo tin và xử lý tin báo về tai nạn | điều mới |
| — | Điều 168 | Lập hồ sơ vụ tai nạn giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 169 | Giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt trong trường hợp có người chết | điều mới |
| — | Điều 170 | Khôi phục giao thông sau khi xảy ra tai nạn | điều mới |
| — | Điều 171 | Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 172 | Xác định mức độ thiệt hại, bồi thường thiệt hại do tai nạn | điều mới |
| — | Điều 173 | Tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn, phòng vệ địa điểm xảy ra tai nạn | điều mới |
| — | Điều 174 | Báo tin và xử lý tin báo về tai nạn giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 175 | Lập hồ sơ vụ việc vụ tai nạn | điều mới |
| — | Điều 176 | Giải quyết hậu quả tai nạn trong trường hợp có người chết | điều mới |
| — | Điều 177 | Khôi phục giao thông sau khi xảy ra tai nạn | điều mới |
| — | Điều 178 | Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 179 | Xác định mức độ thiệt hại do tai nạn giao thông đường sắt gây ra | điều mới |
| — | Điều 180 | Nội dung, mục đích phân tích tai nạn giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 181 | Báo cáo phân tích tai nạn giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 182 | Báo cáo công tác đăng ký phương tiện giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 183 | Báo cáo về công tác cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu | điều mới |
| — | Điều 184 | Báo cáo công tác vận tải hành khách, hành lý ký gửi và hàng hóa trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng nối ray với đường sắt quốc gia | điều mới |
| — | Điều 185 | Báo cáo tai nạn giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 186 | Cục Đăng kiểm Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 187 | Tổ chức kiểm tra | điều mới |
| — | Điều 188 | Cơ sở sản xuất, doanh nghiệp nhập khẩu, cơ sở sửa chữa, chủ sở hữu phương tiện và chủ khai thác phương tiện | điều mới |
| — | Điều 189 | Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | điều mới |
| Điều 17 | Điều 190 | Chủ sở hữu, chủ khai thác phương tiện | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 191 | Doanh nghiệp quản lý, vận hành, khai thác đường sắt | điều mới |
| Điều 19 | Điều 192 | Chủ sở hữu phương tiện, tổ chức, cá nhân có nhu cầu di chuyển phương tiện trên đường sắt trong trường hợp đặc biệt | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 193 | Cơ quan cấp giấy phép lái tàu | điều mới |
| — | Điều 194 | Doanh nghiệp sử dụng nhân viên đường sắt | điều mới |
| — | Điều 195 | Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt | điều mới |
| — | Điều 196 | Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 197 | Trách nhiệm của chính quyền địa phương | điều mới |
| — | Điều 198 | Doanh nghiệp quản lý, vận hành, khai thác đường sắt | điều mới |
| — | Điều 199 | Đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt (trừ đường sắt đô thị; đường sắt chuyên dùng không nối ray với đường sắt quốc gia và đường sắt địa phương) | điều mới |
| — | Điều 200 | Chế độ lưu trữ, quản lý cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 201 | Đối với lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt | điều mới |
| — | Điều 202 | Đối với Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | điều mới |
| — | Điều 203 | Đối với nhân viên đường sắt và Giấy phép lái tàu | điều mới |
| Điều 20 | Điều 204 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hồ sơ đề nghị thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Chế độ báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Cơ quan nhà nước có thẩm quyền | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, doanh nghiệp kinh doanh đường sắt đô thị, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.