Nghị định 59/2026/NĐ-CP thay Nghị định 142/2021/NĐ-CP từ 01/04/2026: 1 điều mới, 2 điều không còn, 8 điều đổi tên
Nghị định 59/2026/NĐ-CP (hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý…) thay Nghị định 142/2021/NĐ-CP từ 01/04/2026. Văn bản mới có 44 điều, văn bản cũ có 45 điều. Đối chiếu theo tên điều: 43 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 18 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 10 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 23 điều sửa một phần, 10 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 59/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 142/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 59/2026/NĐ-CP: … thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 và thay thế Nghị định số 142/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện …
Toàn văn: bản chính thức của 59/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 142/2021/NĐ-CP.
1 điều không có trong Nghị định 142/2021/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 43 | Điều khoản chuyển tiếp |
2 điều của Nghị định 142/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 34 | Biên bản giao, nhận người bị áp giải |
| Điều 41 | Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 59/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
10 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 9 | Điều 9 | Quyết định xử phạt trục xuất | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Thi hành quyết định xử phạt trục xuất | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Hoãn thi hành quyết định xử phạt trục xuất | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Chế độ đối với người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 19 | Giao, nhận người có hành vi vi phạm hành chính | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Kéo dài thời gian tạm giữ | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 41 | Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 42 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 44 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 8 | Hồ sơ đề nghị áp dụng hình thức xử phạt trục xuất → Trình tự, hồ sơ đề nghị áp dụng hình thức xử phạt trục xuất |
| Điều 9 | Điều 9 | Quyết định áp dụng hình thức xử phạt trục xuất → Quyết định xử phạt trục xuất |
| Điều 10 | Điều 10 | Thi hành Quyết định áp dụng hình thức xử phạt trục xuất → Thi hành quyết định xử phạt trục xuất |
| Điều 11 | Điều 11 | Hoãn thi hành Quyết định áp dụng hình thức xử phạt trục xuất → Hoãn thi hành quyết định xử phạt trục xuất |
| Điều 15 | Điều 15 | Trách nhiệm của Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an → Trách nhiệm của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an và Công an địa phương |
| Điều 29 | Điều 29 | Người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính bị bệnh hoặc chết trong thời gian tạm giữ → Xử lý trường hợp người bị tạm giữ bị bệnh hoặc chết trong thời gian tạm giữ |
| Điều 32 | Điều 32 | Thủ tục áp giải → Thủ tục áp giải người vi phạm |
| Điều 35 | Điều 34 | Xử lý một số tình huống trong khi áp giải → Xử lý một số tình huống trong quá trình áp giải người vi phạm |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc áp dụng | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Kinh phí bảo đảm | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Đối tượng áp dụng hình thức xử phạt trục xuất | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Thẩm quyền áp dụng hình thức xử phạt trục xuất | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Quyền, nghĩa vụ của người bị áp dụng hình thức xử phạt trục xuất | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Trình tự, hồ sơ đề nghị áp dụng hình thức xử phạt trục xuất | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Quyết định xử phạt trục xuất | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Thi hành quyết định xử phạt trục xuất | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Hoãn thi hành quyết định xử phạt trục xuất | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Hồ sơ áp dụng hình thức xử phạt trục xuất | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Chế độ đối với người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Trách nhiệm của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an và Công an địa phương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Tạm giữ người theo thủ tục hành chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Thẩm quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 19 | Giao, nhận người có hành vi vi phạm hành chính | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Kéo dài thời gian tạm giữ | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 22 | Hủy bỏ áp dụng biện pháp tạm giữ người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 23 | Nơi tạm giữ | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 24 | Thông báo quyết định tạm giữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 25 | Tiếp nhận người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 26 | Quản lý người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 27 | Quyền và nghĩa vụ của người bị tạm giữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 28 | Chế độ ăn uống của người bị tạm giữ | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 29 | Xử lý trường hợp người bị tạm giữ bị bệnh hoặc chết trong thời gian tạm giữ | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 30 | Áp giải người vi phạm | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 31 | Thực hiện việc áp giải | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 32 | Thủ tục áp giải người vi phạm | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 33 | Giao, nhận người bị áp giải | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 34 | Xử lý một số tình huống trong quá trình áp giải người vi phạm | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 35 | Trách nhiệm của Bộ Công an | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 36 | Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 37 | Trách nhiệm của Bộ Tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 38 | Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 39 | Trách nhiệm của Bộ Y tế | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 40 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 41 | Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 42 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| — | Điều 43 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 45 | Điều 44 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 34 | — | Biên bản giao, nhận người bị áp giải | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.