Nghị định 282/2025/NĐ-CP thay Nghị định 144/2021/NĐ-CP từ 15/12/2025: 17 điều mới, 28 điều không còn, 24 điều đổi tên
Nghị định 282/2025/NĐ-CP (xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội) thay Nghị định 144/2021/NĐ-CP từ 15/12/2025. Văn bản mới có 71 điều, văn bản cũ có 82 điều. Đối chiếu theo tên điều: 54 điều có điều tương ứng (24 điều đổi tên, 52 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 28 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 14 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 37 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 282/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 144/2021/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 282/2025/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 144/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
Toàn văn: bản chính thức của 282/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 144/2021/NĐ-CP.
17 điều không có trong Nghị định 144/2021/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Hình thức xử phạt vi phạm hành chính, biện pháp khắc phục hậu quả, quy định về vi phạm hành chính đã kết thúc, vi phạm hành chính đang được thực hiện và xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp vi phạm nhiều lần |
| Điều 4 | Thi hành quyết định xử phạt, xác định số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính, hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính |
| Điều 7 | Xử phạt vi phạm hành chính đối với người đã ly hôn; người chung sống như vợ chồng; người là cha, mẹ, con riêng, anh, chị, em của người đã ly hôn, của người chung sống như vợ chồng; người đã từng có quan hệ cha mẹ nuôi và con nuôi với nhau thực hiện hành vi bạo lực gia đình |
| Điều 13 | Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng pháo |
| Điều 14 | Vi phạm quy định về các biện pháp bảo đảm an toàn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu, vận chuyển, sử dụng dao có tính sát thương cao |
| Điều 24 | Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng trang phục, huy hiệu, phù hiệu, biển hiệu, giấy chứng nhận của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở |
| Điều 25 | Vi phạm quy định về tổ chức, hoạt động của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở |
| Điều 28 | Vi phạm quy định về cấp tài khoản định danh điện tử; sử dụng ứng dụng định danh quốc gia; quản lý, sử dụng dịch vụ xác thực điện tử từ hệ thống định danh và xác thực điện tử |
| Điều 29 | Hành vi vi phạm quy định về sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp; yêu cầu cấp phiếu lý lịch tư pháp; sử dụng phiếu lý lịch tư pháp |
| Điều 31 | Vi phạm các quy định về cai nghiện ma túy |
| Điều 38 | Hành vi bỏ mặc, không quan tâm; không nuôi dưỡng, không chăm sóc thành viên gia đình là phụ nữ mang thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người khuyết tật, người già yếu, người cao tuổi, người không có khả năng tự chăm sóc; không giáo dục thành viên gia đình là trẻ em |
| Điều 40 | Hành vi cưỡng ép, cản trở, cô lập, giam cầm, gây áp lực thường xuyên về tâm lý |
| Điều 41 | Hành vi bạo lực tình dục |
| Điều 50 | Vi phạm quy định về tiết lộ, phát tán thông tin về người bị bạo lực gia đình, người báo tin, tố giác hành vi bạo lực gia đình và không công khai bảng giá dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình có thu phí theo quy định của pháp luật |
| Điều 66 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất |
| Điều 67 | Sửa đổi, bổ sung Điều 34 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 123/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ) |
| Điều 68 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 189/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Xử lý vi phạm hành chính về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính |
28 điều của Nghị định 144/2021/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả |
| Điều 6 | Thủ tục xử phạt đối với những hành vi đồng thời được quy định trong Bộ luật Hình sự |
| Điều 29 | Vi phạm quy định trong việc ban hành, phổ biến và thực hiện nội quy, biển báo, biển cấm, sơ đồ, biển chỉ dẫn về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| Điều 30 | Vi phạm quy định về kiểm tra an toàn phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| Điều 31 | Vi phạm quy định về hồ sơ quản lý, theo dõi hoạt động phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| Điều 32 | Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong quản lý, bảo quản và sử dụng chất, hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ |
| Điều 33 | Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong sản xuất, kinh doanh chất, hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ |
| Điều 34 | Vi phạm quy định trong vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ |
| Điều 35 | Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong quản lý, sử dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt, dụng cụ sinh lửa, sinh nhiệt hoặc các thiết bị điện tử |
| Điều 36 | Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong lắp đặt, quản lý, sử dụng điện |
| Điều 37 | Vi phạm quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy trong lắp đặt, kiểm tra, bảo trì hệ thống chống sét |
| Điều 38 | Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong đầu tư, xây dựng |
| Điều 39 | Vi phạm quy định về khoảng cách an toàn phòng cháy và chữa cháy và ngăn cháy |
| Điều 40 | Vi phạm quy định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa cháy |
| Điều 41 | Vi phạm quy định về phương án chữa cháy, phương án cứu nạn, cứu hộ |
| Điều 42 | Vi phạm quy định về thông tin báo cháy, sự cố, tai nạn |
| Điều 43 | Vi phạm quy định về khai báo cơ sở dữ liệu về phòng cháy và chữa cháy và truyền tin báo sự cố |
| Điều 44 | Vi phạm quy định về trang bị, bảo quản và sử dụng phương tiện phòng cháy và chữa cháy |
| Điều 45 | Vi phạm quy định về công tác chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
| Điều 46 | Vi phạm quy định về tuyên truyền, phổ biến pháp luật, kiến thức và huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
| Điều 47 | Vi phạm quy định về thành lập, tổ chức quản lý đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở, đội phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành |
| Điều 48 | Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy |
| Điều 49 | Vi phạm quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc |
| Điều 50 | Vi phạm quy định về phòng, chống cháy, nổ tại hộ gia đình |
| Điều 51 | Vi phạm trong việc để xảy ra cháy, nổ |
| Điều 52 | Hành vi xâm hại sức khỏe thành viên gia đình |
| Điều 55 | Hành vi cô lập, xua đuổi hoặc gây áp lực thường xuyên về tâm lý |
| Điều 64 | Vi phạm quy định về tiết lộ thông tin về nạn nhân bạo lực gia đình |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 282/2025/NĐ-CP; Nghị định 144/2021/NĐ-CP còn được thay bởi 106/2025/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 6 | Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 44 | Hành vi bạo lực về kinh tế | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 64 | Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
24 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 10 | Điều 11 | Vi phạm quy định về cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh nhân dân, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân → Vi phạm quy định về cấp, quản lý, sử dụng thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, căn cước điện tử hoặc giấy chứng nhận căn cước |
| Điều 11 | Điều 12 | Vi phạm quy định về quản lý sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ, pháo và đồ chơi nguy hiểm bị cấm → Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ |
| Điều 21 | Điều 26 | Hành vi cản trở, chống lại việc thanh tra, kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ hoặc đưa hối lộ người thi hành công vụ → Hành vi cản trở, chống lại việc thanh tra, kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ; đưa, môi giới, nhận hối lộ |
| Điều 22 | Điều 27 | Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu về cư trú, Cơ sở dữ liệu Căn cước công dân → Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu về cư trú, Cơ sở dữ liệu căn cước, hệ thống định danh và xác thực điện tử |
| Điều 27 | Điều 35 | Hành vi lợi dụng kinh doanh, dịch vụ để hoạt động mua dâm, bán dâm → Hành vi sử dụng việc mua dâm, bán dâm và các hoạt động tình dục khác làm phương thức kinh doanh hoặc hành vi thiếu trách nhiệm để xảy ra hoạt động mua dâm, bán dâm, khiêu dâm, kích dục ở cơ sở kinh doanh, dịch vụ |
| Điều 53 | Điều 37 | Hành vi hành hạ, ngược đãi thành viên gia đình → Hành vi hành hạ, ngược đãi, đánh đập, đe dọa hoặc hành vi cố ý khác xâm hại đến sức khỏe, tính mạng |
| Điều 59 | Điều 45 | Hành vi trái pháp luật buộc thành viên gia đình ra khỏi chỗ ở hợp pháp của họ → Hành vi cưỡng ép thành viên gia đình ra khỏi chỗ ở hợp pháp trái pháp luật |
| Điều 60 | Điều 46 | Hành vi bạo lực đối với người ngăn chặn, phát hiện, báo tin bạo lực gia đình, người giúp đỡ nạn nhân bạo lực gia đình → Hành vi bạo lực đối với người ngăn chặn, phát hiện, báo tin bạo lực gia đình, người giúp đỡ người bị bạo lực gia đình |
| Điều 61 | Điều 47 | Hành vi cưỡng bức, kích động, xúi giục, giúp sức người khác thực hiện hành vi bạo lực gia đình → Hành vi kích động, xúi giục, lôi kéo, dụ dỗ, giúp sức, cưỡng ép người khác thực hiện hành vi bạo lực gia đình |
| Điều 62 | Điều 48 | Hành vi cố ý không ngăn chặn, báo tin hành vi bạo lực gia đình và cản trở việc ngăn chặn, báo tin hành vi bạo lực gia đình → Vi phạm quy định về ngăn chặn, báo tin, tiếp nhận và xử lý tin báo, tố giác về hành vi bạo lực gia đình |
| Điều 63 | Điều 49 | Hành vi sử dụng, truyền bá thông tin, hình ảnh, âm thanh nhằm kích động hành vi bạo lực gia đình → Hành vi sử dụng, truyền bá thông tin, tài liệu, hình ảnh, âm thanh nhằm kích động hành vi bạo lực gia đình |
| Điều 65 | Điều 51 | Hành vi lợi dụng hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình để trục lợi → Hành vi lợi dụng hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình để thực hiện hành vi trái pháp luật |
| Điều 66 | Điều 52 | Vi phạm quy định về đăng ký hoạt động đối với cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình, cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình → Vi phạm quy định về đăng ký nội dung, phạm vi hoạt động với cơ quan quản lý nhà nước về phòng, chống bạo lực gia đình đối với cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
| Điều 67 | Điều 53 | Vi phạm quy định về quyết định cấm tiếp xúc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã → Vi phạm quy định về cấm tiếp xúc theo quyết định của Tòa án, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| Điều 68 | Điều 54 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp → Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
| Điều 69 | Điều 55 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân → Thẩm quyền của Công an nhân dân |
| Điều 70 | Điều 56 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Bộ đội biên phòng → Thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng |
| Điều 71 | Điều 57 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Cảnh sát biển → Thẩm quyền của Cảnh sát biển |
| Điều 72 | Điều 58 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan → Thẩm quyền của Hải quan |
| Điều 73 | Điều 59 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Kiểm lâm → Thẩm quyền của Kiểm lâm |
| Điều 74 | Điều 60 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Kiểm ngư → Thẩm quyền của Kiểm ngư |
| Điều 75 | Điều 61 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường → Thẩm quyền của Quản lý thị trường |
| Điều 76 | Điều 62 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra → Thẩm quyền của Thanh tra |
| Điều 77 | Điều 63 | Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài → Thẩm quyền của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Hình thức xử phạt vi phạm hành chính, biện pháp khắc phục hậu quả, quy định về vi phạm hành chính đã kết thúc, vi phạm hành chính đang được thực hiện và xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp vi phạm nhiều lần | điều mới |
| — | Điều 4 | Thi hành quyết định xử phạt, xác định số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính, hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính | điều mới |
| Điều 4 | Điều 5 | Quy định về mức phạt tiền tối đa, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Xử phạt vi phạm hành chính đối với người đã ly hôn; người chung sống như vợ chồng; người là cha, mẹ, con riêng, anh, chị, em của người đã ly hôn, của người chung sống như vợ chồng; người đã từng có quan hệ cha mẹ nuôi và con nuôi với nhau thực hiện hành vi bạo lực gia đình | điều mới |
| Điều 7 | Điều 8 | Vi phạm quy định về trật tự công cộng | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Vi phạm quy định về bảo đảm sự yên tĩnh chung | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Vi phạm quy định về đăng ký và quản lý cư trú | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Vi phạm quy định về cấp, quản lý, sử dụng thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước, căn cước điện tử hoặc giấy chứng nhận căn cước | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng pháo | điều mới |
| — | Điều 14 | Vi phạm quy định về các biện pháp bảo đảm an toàn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu, vận chuyển, sử dụng dao có tính sát thương cao | điều mới |
| Điều 12 | Điều 15 | Vi phạm các quy định về quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 16 | Vi phạm các quy định về quản lý và sử dụng con dấu | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 17 | Vi phạm các quy định về thi hành án hình sự, thi hành các biện pháp xử lý hành chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 18 | Vi phạm quy định về gây thiệt hại đến tài sản của tổ chức, cá nhân khác | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 19 | Vi phạm quy định về họ, hụi, biêu, phường | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 20 | Vi phạm quy định về bảo vệ các công trình công cộng, công trình an ninh, trật tự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 21 | Vi phạm các quy định về xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú và đi lại | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 22 | Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 23 | Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng trang phục, cấp hiệu, phù hiệu, số hiệu, giấy chứng minh Công an nhân dân hoặc các giấy tờ khác dành riêng cho lực lượng Công an nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng trang phục, huy hiệu, phù hiệu, biển hiệu, giấy chứng nhận của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | điều mới |
| — | Điều 25 | Vi phạm quy định về tổ chức, hoạt động của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | điều mới |
| Điều 21 | Điều 26 | Hành vi cản trở, chống lại việc thanh tra, kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ; đưa, môi giới, nhận hối lộ | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 27 | Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu về cư trú, Cơ sở dữ liệu căn cước, hệ thống định danh và xác thực điện tử | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Vi phạm quy định về cấp tài khoản định danh điện tử; sử dụng ứng dụng định danh quốc gia; quản lý, sử dụng dịch vụ xác thực điện tử từ hệ thống định danh và xác thực điện tử | điều mới |
| — | Điều 29 | Hành vi vi phạm quy định về sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp; yêu cầu cấp phiếu lý lịch tư pháp; sử dụng phiếu lý lịch tư pháp | điều mới |
| Điều 23 | Điều 30 | Vi phạm các quy định về phòng, chống và kiểm soát ma túy | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Vi phạm các quy định về cai nghiện ma túy | điều mới |
| Điều 24 | Điều 32 | Hành vi mua dâm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 33 | Hành vi bán dâm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 34 | Hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 35 | Hành vi sử dụng việc mua dâm, bán dâm và các hoạt động tình dục khác làm phương thức kinh doanh hoặc hành vi thiếu trách nhiệm để xảy ra hoạt động mua dâm, bán dâm, khiêu dâm, kích dục ở cơ sở kinh doanh, dịch vụ | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 36 | Hành vi đánh bạc trái phép | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 37 | Hành vi hành hạ, ngược đãi, đánh đập, đe dọa hoặc hành vi cố ý khác xâm hại đến sức khỏe, tính mạng | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 38 | Hành vi bỏ mặc, không quan tâm; không nuôi dưỡng, không chăm sóc thành viên gia đình là phụ nữ mang thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người khuyết tật, người già yếu, người cao tuổi, người không có khả năng tự chăm sóc; không giáo dục thành viên gia đình là trẻ em | điều mới |
| Điều 54 | Điều 39 | Hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm của thành viên gia đình | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| — | Điều 40 | Hành vi cưỡng ép, cản trở, cô lập, giam cầm, gây áp lực thường xuyên về tâm lý | điều mới |
| — | Điều 41 | Hành vi bạo lực tình dục | điều mới |
| Điều 56 | Điều 42 | Hành vi ngăn cản việc thực hiện quyền, nghĩa vụ trong quan hệ gia đình giữa ông, bà và cháu; giữa cha, mẹ và con; giữa vợ và chồng; giữa anh, chị, em với nhau | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 43 | Vi phạm quy định về chăm sóc, nuôi dưỡng, cấp dưỡng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 44 | Hành vi bạo lực về kinh tế | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 45 | Hành vi cưỡng ép thành viên gia đình ra khỏi chỗ ở hợp pháp trái pháp luật | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 46 | Hành vi bạo lực đối với người ngăn chặn, phát hiện, báo tin bạo lực gia đình, người giúp đỡ người bị bạo lực gia đình | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 47 | Hành vi kích động, xúi giục, lôi kéo, dụ dỗ, giúp sức, cưỡng ép người khác thực hiện hành vi bạo lực gia đình | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 48 | Vi phạm quy định về ngăn chặn, báo tin, tiếp nhận và xử lý tin báo, tố giác về hành vi bạo lực gia đình | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 49 | Hành vi sử dụng, truyền bá thông tin, tài liệu, hình ảnh, âm thanh nhằm kích động hành vi bạo lực gia đình | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 50 | Vi phạm quy định về tiết lộ, phát tán thông tin về người bị bạo lực gia đình, người báo tin, tố giác hành vi bạo lực gia đình và không công khai bảng giá dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình có thu phí theo quy định của pháp luật | điều mới |
| Điều 65 | Điều 51 | Hành vi lợi dụng hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình để thực hiện hành vi trái pháp luật | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 52 | Vi phạm quy định về đăng ký nội dung, phạm vi hoạt động với cơ quan quản lý nhà nước về phòng, chống bạo lực gia đình đối với cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 53 | Vi phạm quy định về cấm tiếp xúc theo quyết định của Tòa án, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 54 | Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 55 | Thẩm quyền của Công an nhân dân | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 56 | Thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 57 | Thẩm quyền của Cảnh sát biển | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 58 | Thẩm quyền của Hải quan | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 59 | Thẩm quyền của Kiểm lâm | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 60 | Thẩm quyền của Kiểm ngư | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 61 | Thẩm quyền của Quản lý thị trường | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 76 | Điều 62 | Thẩm quyền của Thanh tra | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 63 | Thẩm quyền của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 64 | Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 65 | Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 66 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất | điều mới |
| — | Điều 67 | Sửa đổi, bổ sung Điều 34 của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 123/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ) | điều mới |
| — | Điều 68 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 189/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Xử lý vi phạm hành chính về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính | điều mới |
| Điều 80 | Điều 69 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 81 | Điều 70 | Điều khoản chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 71 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Thủ tục xử phạt đối với những hành vi đồng thời được quy định trong Bộ luật Hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Vi phạm quy định trong việc ban hành, phổ biến và thực hiện nội quy, biển báo, biển cấm, sơ đồ, biển chỉ dẫn về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Vi phạm quy định về kiểm tra an toàn phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Vi phạm quy định về hồ sơ quản lý, theo dõi hoạt động phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong quản lý, bảo quản và sử dụng chất, hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong sản xuất, kinh doanh chất, hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Vi phạm quy định trong vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong quản lý, sử dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt, dụng cụ sinh lửa, sinh nhiệt hoặc các thiết bị điện tử | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong lắp đặt, quản lý, sử dụng điện | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Vi phạm quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy trong lắp đặt, kiểm tra, bảo trì hệ thống chống sét | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy trong đầu tư, xây dựng | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Vi phạm quy định về khoảng cách an toàn phòng cháy và chữa cháy và ngăn cháy | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Vi phạm quy định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa cháy | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Vi phạm quy định về phương án chữa cháy, phương án cứu nạn, cứu hộ | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Vi phạm quy định về thông tin báo cháy, sự cố, tai nạn | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Vi phạm quy định về khai báo cơ sở dữ liệu về phòng cháy và chữa cháy và truyền tin báo sự cố | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Vi phạm quy định về trang bị, bảo quản và sử dụng phương tiện phòng cháy và chữa cháy | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Vi phạm quy định về công tác chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Vi phạm quy định về tuyên truyền, phổ biến pháp luật, kiến thức và huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Vi phạm quy định về thành lập, tổ chức quản lý đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở, đội phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Vi phạm quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Vi phạm quy định về phòng, chống cháy, nổ tại hộ gia đình | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Vi phạm trong việc để xảy ra cháy, nổ | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Hành vi xâm hại sức khỏe thành viên gia đình | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Hành vi cô lập, xua đuổi hoặc gây áp lực thường xuyên về tâm lý | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Vi phạm quy định về tiết lộ thông tin về nạn nhân bạo lực gia đình | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.