Nghị định 296/2025/NĐ-CP thay Nghị định 166/2013/NĐ-CP từ 01/01/2026: 16 điều mới, 3 điều không còn, 13 điều đổi tên
Nghị định 296/2025/NĐ-CP (cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính) thay Nghị định 166/2013/NĐ-CP từ 01/01/2026. Văn bản mới có 56 điều, văn bản cũ có 43 điều. Đối chiếu theo tên điều: 40 điều có điều tương ứng (13 điều đổi tên, 36 điều đổi số thứ tự), 16 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 13 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 21 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 296/2025/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 166/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 296/2025/NĐ-CP: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và thay thế Nghị định số 166/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
Toàn văn: bản chính thức của 296/2025/NĐ-CP; bản chính thức của 166/2013/NĐ-CP.
16 điều không có trong Nghị định 166/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Lập biên bản việc cá nhân, tổ chức bị xử phạt không chấp hành hoặc chấp hành không đầy đủ quyết định xử phạt vi phạm hành chính, không chấp hành hoặc chấp hành không đầy đủ quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả, không hoàn trả kinh phí cho cơ quan đã thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả |
| Điều 9 | Tạm đình chỉ, đình chỉ cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả |
| Điều 18 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế mở tài khoản, sổ tiền gửi |
| Điều 19 | Chấm dứt phong tỏa tài khoản |
| Điều 26 | Kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký giao dịch bảo đảm |
| Điều 27 | Kê biên vốn góp |
| Điều 28 | Kê biên tài sản gắn liền với đất |
| Điều 29 | Kê biên nhà ở |
| Điều 30 | Kê biên phương tiện giao thông |
| Điều 31 | Kê biên hoa lợi |
| Điều 47 | Quyết định về việc chưa có điều kiện cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt |
| Điều 49 | Nguyên tắc quản lý chi phí cưỡng chế |
| Điều 50 | Mức chi chi phí cưỡng chế |
| Điều 51 | Tạm ứng chi phí cưỡng chế |
| Điều 53 | Lập dự toán, chấp hành và quyết toán |
| Điều 55 | Điều khoản chuyển tiếp |
3 điều của Nghị định 166/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 16 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nơi cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế mở tài khoản |
| Điều 17 | Thủ tục thu tiền khấu trừ |
| Điều 41 | Thanh toán chi phí cưỡng chế |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 296/2025/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 6 | Gửi quyết định cưỡng chế đến cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế, tổ chức, cá nhân có liên quan | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 16 | Xác minh thông tin về tài khoản, tiền gửi của cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 20 | Nguyên tắc kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt để bán đấu giá | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 36 | Điều kiện áp dụng biện pháp cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do cá nhân, tổ chức khác đang giữ trong trường hợp cá nhân, tổ chức sau khi vi phạm cố tình tẩu tán tài sản | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 52 | Hoàn trả tạm ứng chi phí cưỡng chế | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 54 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
13 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Nguồn tiền khấu trừ và tài sản kê biên đối với tổ chức bị áp dụng cưỡng chế → Nguồn tiền khấu trừ và tài sản kê biên đối với tổ chức, hộ kinh doanh, hộ gia đình, tổ hợp tác, cộng đồng dân cư bị áp dụng biện pháp cưỡng chế |
| Điều 5 | Điều 6 | Gửi quyết định cưỡng chế đến cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế, tổ chức, cá nhân có liên quan → Gửi quyết định cưỡng chế đến cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế, tổ chức, cá nhân có liên quan |
| Điều 11 | Điều 13 | Tỷ lệ khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập đối với cá nhân → Tỷ lệ khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập đối với cá nhân bị áp dụng biện pháp cưỡng chế |
| Điều 14 | Điều 16 | Xác minh thông tin về tài khoản của cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế → Xác minh thông tin về tài khoản, tiền gửi của cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế |
| Điều 15 | Điều 17 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản → Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản, tiền gửi |
| Điều 18 | Điều 20 | Đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt để bán đấu giá → Nguyên tắc kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt để bán đấu giá |
| Điều 20 | Điều 22 | Xác minh thông tin về tài sản của đối tượng bị cưỡng chế → Xác minh thông tin về tài sản của đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế kê biên |
| Điều 26 | Điều 34 | Chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá → Chuyển giao tài sản đã kê biên để đấu giá |
| Điều 29 | Điều 37 | Xác minh thông tin về tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ → Xác minh thông tin về tiền, tài sản của đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ |
| Điều 31 | Điều 39 | Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ trong trường hợp cá nhân, tổ chức sau khi vi phạm cố tình tẩu tán tài sản → Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ trong trường hợp cá nhân, tổ chức sau khi vi phạm cố tình tẩu tán tài sản |
| Điều 32 | Điều 40 | Tổ chức thi hành cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ trong trường hợp cá nhân, tổ chức sau khi vi phạm cố tình tẩu tán tài sản → Tổ chức thi hành cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ trong trường hợp cá nhân, tổ chức sau khi vi phạm cố tình tẩu tán tài sản |
| Điều 38 | Điều 46 | Cưỡng chế đối với cá nhân, tổ chức vừa bị áp dụng xử phạt vi phạm hành chính vừa bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả → Cưỡng chế đối với cá nhân, tổ chức vừa bị áp dụng các hình thức xử phạt vừa bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả |
| Điều 40 | Điều 52 | Tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế → Hoàn trả tạm ứng chi phí cưỡng chế |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc áp dụng | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguồn tiền khấu trừ và tài sản kê biên đối với tổ chức, hộ kinh doanh, hộ gia đình, tổ hợp tác, cộng đồng dân cư bị áp dụng biện pháp cưỡng chế | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Lập biên bản việc cá nhân, tổ chức bị xử phạt không chấp hành hoặc chấp hành không đầy đủ quyết định xử phạt vi phạm hành chính, không chấp hành hoặc chấp hành không đầy đủ quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả, không hoàn trả kinh phí cho cơ quan đã thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả | điều mới |
| Điều 5 | Điều 6 | Gửi quyết định cưỡng chế đến cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế, tổ chức, cá nhân có liên quan | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình thi hành quyết định cưỡng chế | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Tạm đình chỉ, đình chỉ cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả | điều mới |
| Điều 8 | Điều 10 | Đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 11 | Xác minh thông tin về tiền lương và thu nhập | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 12 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập đối với cá nhân | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 13 | Tỷ lệ khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập đối với cá nhân bị áp dụng biện pháp cưỡng chế | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 14 | Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức, người sử dụng lao động đang quản lý tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị khấu trừ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 15 | Đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 16 | Xác minh thông tin về tài khoản, tiền gửi của cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 17 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản, tiền gửi | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi cá nhân, tổ chức bị áp dụng biện pháp cưỡng chế mở tài khoản, sổ tiền gửi | điều mới |
| — | Điều 19 | Chấm dứt phong tỏa tài khoản | điều mới |
| Điều 18 | Điều 20 | Nguyên tắc kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt để bán đấu giá | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 21 | Những tài sản không được kê biên | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 22 | Xác minh thông tin về tài sản của đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế kê biên | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 23 | Quyết định cưỡng chế kê biên tài sản | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 24 | Tổ chức thi hành cưỡng chế kê biên tài sản | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 25 | Biên bản kê biên tài sản | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký giao dịch bảo đảm | điều mới |
| — | Điều 27 | Kê biên vốn góp | điều mới |
| — | Điều 28 | Kê biên tài sản gắn liền với đất | điều mới |
| — | Điều 29 | Kê biên nhà ở | điều mới |
| — | Điều 30 | Kê biên phương tiện giao thông | điều mới |
| — | Điều 31 | Kê biên hoa lợi | điều mới |
| Điều 24 | Điều 32 | Giao bảo quản tài sản kê biên | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 33 | Định giá tài sản kê biên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 34 | Chuyển giao tài sản đã kê biên để đấu giá | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 35 | Chuyển giao quyền sở hữu tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 36 | Điều kiện áp dụng biện pháp cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế do cá nhân, tổ chức khác đang giữ trong trường hợp cá nhân, tổ chức sau khi vi phạm cố tình tẩu tán tài sản | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 37 | Xác minh thông tin về tiền, tài sản của đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 38 | Trách nhiệm của bên thứ ba đang giữ tiền, tài sản của đối tượng bị cưỡng chế | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 39 | Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ trong trường hợp cá nhân, tổ chức sau khi vi phạm cố tình tẩu tán tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 40 | Tổ chức thi hành cưỡng chế thu tiền, tài sản của đối tượng bị áp dụng biện pháp cưỡng chế do bên thứ ba đang giữ trong trường hợp cá nhân, tổ chức sau khi vi phạm cố tình tẩu tán tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 41 | Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 42 | Tổ chức thi hành cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 43 | Biên bản thi hành quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 44 | Các biện pháp bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 45 | Chuyển việc thi hành quyết định cưỡng chế để bảo đảm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 46 | Cưỡng chế đối với cá nhân, tổ chức vừa bị áp dụng các hình thức xử phạt vừa bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| — | Điều 47 | Quyết định về việc chưa có điều kiện cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt | điều mới |
| Điều 39 | Điều 48 | Xác định chi phí cưỡng chế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| — | Điều 49 | Nguyên tắc quản lý chi phí cưỡng chế | điều mới |
| — | Điều 50 | Mức chi chi phí cưỡng chế | điều mới |
| — | Điều 51 | Tạm ứng chi phí cưỡng chế | điều mới |
| Điều 40 | Điều 52 | Hoàn trả tạm ứng chi phí cưỡng chế | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 53 | Lập dự toán, chấp hành và quyết toán | điều mới |
| Điều 42 | Điều 54 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| — | Điều 55 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 43 | Điều 56 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 16 | — | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nơi cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế mở tài khoản | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Thủ tục thu tiền khấu trừ | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Thanh toán chi phí cưỡng chế | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.