Nghị định 113/2024/NĐ-CP thay Nghị định 193/2013/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/11/2024: 18 điều mới, 26 điều không còn, 4 điều đổi tên
Nghị định 113/2024/NĐ-CP (quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã) thay Nghị định 193/2013/NĐ-CP và 1 văn bản khác từ 01/11/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 193/2013/NĐ-CP. Văn bản mới có 25 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 18 điều không có trong văn bản cũ, 26 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 113/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 193/2013/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 113/2024/NĐ-CP: Bãi bỏ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã năm 2012.
Toàn văn: bản chính thức của 113/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 193/2013/NĐ-CP.
18 điều không có trong Nghị định 193/2013/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Lĩnh vực hoạt động và tiêu chí phân loại hợp tác xã |
| Điều 5 | Phân loại quy mô hợp tác xã |
| Điều 6 | Tiêu chí thụ hưởng chính sách hỗ trợ của Nhà nước |
| Điều 7 | Chính sách hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực |
| Điều 8 | Chính sách hỗ trợ thông tin |
| Điều 9 | Chính sách hỗ trợ xây dựng mạng lưới cung cấp dịch vụ tư vấn |
| Điều 10 | Chính sách hỗ trợ nhân rộng mô hình hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động hiệu quả |
| Điều 11 | Chính sách hỗ trợ ứng dụng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
| Điều 12 | Chính sách hỗ trợ tiếp cận và nghiên cứu thị trường |
| Điều 13 | Chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị |
| Điều 14 | Chuyển giao công trình kết cấu hạ tầng, công trình công cộng và cơ sở hạ tầng khác của Nhà nước |
| Điều 15 | Chính sách hỗ trợ tư vấn tài chính và đánh giá rủi ro |
| Điều 16 | Chính sách hỗ trợ hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp |
| Điều 17 | Quy trình hỗ trợ |
| Điều 18 | Điều kiện thành lập doanh nghiệp, góp vốn, mua cổ phần tham gia doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 20 | Giao dịch nội bộ và thu nhập từ giao dịch nội bộ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 24 | Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp |
Nghị định 113/2024/NĐ-CP còn thay 107/2017/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 193/2013/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
26 điều của Nghị định 193/2013/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với pháp nhân Việt Nam |
| Điều 4 | Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với cá nhân là người nước ngoài |
| Điều 5 | Cung ứng sản phẩm dịch vụ cho khách hàng không phải thành viên |
| Điều 6 | Cơ quan đăng ký hợp tác xã |
| Điều 7 | Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 8 | Những điều cấm trong đặt tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 9 | Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 10 | Tên trùng và tên gây nhầm lẫn |
| Điều 11 | Biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 12 | Bảo hộ đối với tên, biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 13 | Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 14 | Trình tự đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 15 | Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 16 | Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
| Điều 17 | Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 18 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 19 | Giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 20 | Góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp |
| Điều 22 | Kế toán, kiểm toán hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 23 | Chế độ báo cáo về tình hình hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 24 | Chính sách hỗ trợ của nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 25 | Chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp |
| Điều 27 | Tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ, ưu đãi |
| Điều 28 | Quản lý nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 31 | Hiệu lực thi hành |
| Điều 32 | Tổ chức lại hoạt động hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 113/2024/NĐ-CP; Nghị định 193/2013/NĐ-CP còn được thay bởi 45/2021/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 19 | Hoạt động cho vay nội bộ trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Xử lý tài sản khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể, phá sản | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 22 | Trách nhiệm của các bộ, ngành, cơ quan thuộc Chính phủ | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 23 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 26 | Điều 19 | Hỗ trợ tổ chức lại hoạt động hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã → Hoạt động cho vay nội bộ trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| Điều 21 | Điều 21 | Xử lý tài sản không chia của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi giải thể, phá sản → Xử lý tài sản khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể, phá sản |
| Điều 29 | Điều 22 | Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ → Trách nhiệm của các bộ, ngành, cơ quan thuộc Chính phủ |
| Điều 30 | Điều 23 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp → Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| — | Điều 4 | Lĩnh vực hoạt động và tiêu chí phân loại hợp tác xã | điều mới |
| — | Điều 5 | Phân loại quy mô hợp tác xã | điều mới |
| — | Điều 6 | Tiêu chí thụ hưởng chính sách hỗ trợ của Nhà nước | điều mới |
| — | Điều 7 | Chính sách hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực | điều mới |
| — | Điều 8 | Chính sách hỗ trợ thông tin | điều mới |
| — | Điều 9 | Chính sách hỗ trợ xây dựng mạng lưới cung cấp dịch vụ tư vấn | điều mới |
| — | Điều 10 | Chính sách hỗ trợ nhân rộng mô hình hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động hiệu quả | điều mới |
| — | Điều 11 | Chính sách hỗ trợ ứng dụng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | điều mới |
| — | Điều 12 | Chính sách hỗ trợ tiếp cận và nghiên cứu thị trường | điều mới |
| — | Điều 13 | Chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, trang thiết bị | điều mới |
| — | Điều 14 | Chuyển giao công trình kết cấu hạ tầng, công trình công cộng và cơ sở hạ tầng khác của Nhà nước | điều mới |
| — | Điều 15 | Chính sách hỗ trợ tư vấn tài chính và đánh giá rủi ro | điều mới |
| — | Điều 16 | Chính sách hỗ trợ hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp | điều mới |
| — | Điều 17 | Quy trình hỗ trợ | điều mới |
| — | Điều 18 | Điều kiện thành lập doanh nghiệp, góp vốn, mua cổ phần tham gia doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | điều mới |
| Điều 26 | Điều 19 | Hoạt động cho vay nội bộ trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Giao dịch nội bộ và thu nhập từ giao dịch nội bộ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | điều mới |
| Điều 21 | Điều 21 | Xử lý tài sản khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể, phá sản | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 22 | Trách nhiệm của các bộ, ngành, cơ quan thuộc Chính phủ | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 23 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 24 | Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 33 | Điều 25 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với pháp nhân Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với cá nhân là người nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Cung ứng sản phẩm dịch vụ cho khách hàng không phải thành viên | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Cơ quan đăng ký hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Những điều cấm trong đặt tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Tên trùng và tên gây nhầm lẫn | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Bảo hộ đối với tên, biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Trình tự đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Kế toán, kiểm toán hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Chế độ báo cáo về tình hình hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Chính sách hỗ trợ của nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ, ưu đãi | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Quản lý nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Tổ chức lại hoạt động hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.