Nghị định 30/2026/NĐ-CP thay Nghị định 21/2011/NĐ-CP từ 21/01/2026: 8 điều mới, 15 điều không còn, 7 điều đổi tên
Nghị định 30/2026/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả) thay Nghị định 21/2011/NĐ-CP từ 21/01/2026. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 36 điều. Đối chiếu theo tên điều: 21 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 19 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 6 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 30/2026/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 21/2011/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 30/2026/NĐ-CP: Nghị định này thay thế Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ về quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
Toàn văn: bản chính thức của 30/2026/NĐ-CP; bản chính thức của 21/2011/NĐ-CP.
8 điều không có trong Nghị định 21/2011/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Điều kiện của tổ chức kiểm toán năng lượng |
| Điều 7 | Công bố tổ chức kiểm toán năng lượng |
| Điều 8 | Trách nhiệm tổ chức kiểm toán năng lượng |
| Điều 12 | Hồ sơ công bố dán nhãn năng lượng đối với phương tiện, thiết bị và vật liệu xây dựng |
| Điều 19 | Các chính sách ưu đãi đối với hoạt động thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả |
| Điều 20 | Nguồn vốn hoạt động của Quỹ thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả |
| Điều 26 | Trách nhiệm của các tổ chức kinh tế |
| Điều 28 | Điều khoản chuyển tiếp |
15 điều của Nghị định 21/2011/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Chỉ tiêu thống kê về sử dụng năng lượng |
| Điều 4 | Trách nhiệm thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin thống kê về sử dụng năng lượng |
| Điều 5 | Tổ chức hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia |
| Điều 8 | Mô hình quản lý năng lượng |
| Điều 9 | Kiểm toán năng lượng |
| Điều 12 | Mua sắm phương tiện, thiết bị của cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước |
| Điều 14 | Dán nhãn năng lượng |
| Điều 16 | Phòng thử nghiệm hiệu suất năng lượng |
| Điều 17 | Hồ sơ đăng ký dán nhãn năng lượng và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng đối với phương tiện, thiết bị |
| Điều 18 | Thực hiện dán nhãn năng lượng |
| Điều 21 | Báo cáo của các doanh nghiệp nhập khẩu phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng thuộc Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng |
| Điều 24 | Áp dụng các biện pháp quản lý và công nghệ sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả |
| Điều 27 | Ưu đãi đầu tư |
| Điều 28 | Hỗ trợ đối với hoạt động sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị tiết kiệm năng lượng; phương tiện thiết bị sử dụng năng lượng tái tạo và kiểm toán năng lượng |
| Điều 32 | Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 30/2026/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 4 | Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 23 | Tổ chức kiểm tra, thanh tra trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 24 | Trách nhiệm của các bộ trong việc thực hiện quản lý nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
7 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 3 | Xác định cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm → Tiêu chí xác định cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm |
| Điều 19 | Điều 13 | Đình chỉ việc dán nhãn năng lượng và thu hồi Giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng → Đình chỉ việc dán nhãn năng lượng |
| Điều 20 | Điều 14 | Báo cáo của các cơ sở sản xuất phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng thuộc Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng → Báo cáo của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị, vật liệu xây dựng thuộc danh mục phương tiện, thiết bị, vật liệu xây dựng phải dán nhãn năng lượng |
| Điều 26 | Điều 18 | Chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả → Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả |
| Điều 30 | Điều 22 | Nội dung kiểm tra, thanh tra về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả → Nội dung kiểm tra về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả |
| Điều 31 | Điều 23 | Quyền hạn và trách nhiệm về kiểm tra, thanh tra sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả → Tổ chức kiểm tra, thanh tra trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả |
| Điều 34 | Điều 25 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương → Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 3 | Tiêu chí xác định cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 4 | Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 5 | Kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Điều kiện của tổ chức kiểm toán năng lượng | điều mới |
| — | Điều 7 | Công bố tổ chức kiểm toán năng lượng | điều mới |
| — | Điều 8 | Trách nhiệm tổ chức kiểm toán năng lượng | điều mới |
| Điều 11 | Điều 9 | Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 10 | Báo cáo sử dụng năng lượng của cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 11 | Phân loại nhãn năng lượng | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Hồ sơ công bố dán nhãn năng lượng đối với phương tiện, thiết bị và vật liệu xây dựng | điều mới |
| Điều 19 | Điều 13 | Đình chỉ việc dán nhãn năng lượng | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 14 | Báo cáo của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị, vật liệu xây dựng thuộc danh mục phương tiện, thiết bị, vật liệu xây dựng phải dán nhãn năng lượng | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 15 | Kiểm tra, báo cáo việc thực hiện dán nhãn năng lượng | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 16 | Phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng phải loại bỏ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 17 | Kiểm toán năng lượng và báo cáo tình hình sử dụng năng lượng tại các cơ sở không thuộc danh mục cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 18 | Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Các chính sách ưu đãi đối với hoạt động thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | điều mới |
| — | Điều 20 | Nguồn vốn hoạt động của Quỹ thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | điều mới |
| Điều 29 | Điều 21 | Nâng cao nhận thức về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 22 | Nội dung kiểm tra về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 23 | Tổ chức kiểm tra, thanh tra trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 24 | Trách nhiệm của các bộ trong việc thực hiện quản lý nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 25 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Trách nhiệm của các tổ chức kinh tế | điều mới |
| Điều 35 | Điều 27 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 36 | Điều 29 | Trách nhiệm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Chỉ tiêu thống kê về sử dụng năng lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Trách nhiệm thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin thống kê về sử dụng năng lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Tổ chức hệ thống cơ sở dữ liệu năng lượng quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Mô hình quản lý năng lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Kiểm toán năng lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Mua sắm phương tiện, thiết bị của cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Dán nhãn năng lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Phòng thử nghiệm hiệu suất năng lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Hồ sơ đăng ký dán nhãn năng lượng và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng đối với phương tiện, thiết bị | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Thực hiện dán nhãn năng lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Báo cáo của các doanh nghiệp nhập khẩu phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng thuộc Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Áp dụng các biện pháp quản lý và công nghệ sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Ưu đãi đầu tư | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Hỗ trợ đối với hoạt động sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị tiết kiệm năng lượng; phương tiện thiết bị sử dụng năng lượng tái tạo và kiểm toán năng lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.