Nghị định 89/2024/NĐ-CP thay Nghị định 25/2010/NĐ-CP từ 01/12/2015: 10 điều mới, 29 điều không còn, 1 điều đổi tên
Nghị định 89/2024/NĐ-CP (chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách…) thay Nghị định 25/2010/NĐ-CP từ 01/12/2015. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 34 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 10 điều không có trong văn bản cũ, 29 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 89/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 25/2010/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 89/2024/NĐ-CP: Nghị định số 25/2010/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về việc chuyển đổi công ty nhà nước thành … viên do Nhà nước làm chủ sở hữu hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định …
Toàn văn: bản chính thức của 89/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 25/2010/NĐ-CP.
10 điều không có trong Nghị định 25/2010/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Nguyên tắc thực hiện chuyển đổi |
| Điều 5 | Trình tự, thủ tục chuyển đổi |
| Điều 6 | Hồ sơ đăng ký chuyển đổi |
| Điều 7 | Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu, công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
| Điều 8 | Thẩm quyền quyết định chuyển đổi |
| Điều 9 | Trình tự, thủ tục chuyển đổi |
| Điều 10 | Hồ sơ đăng ký chuyển đổi |
| Điều 12 | Trình tự, thủ tục đăng ký lại |
| Điều 13 | Hồ sơ đăng ký lại |
| Điều 15 | Trách nhiệm thi hành |
29 điều của Nghị định 25/2010/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Chủ sở hữu và phân công, phân cấp thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| Điều 4 | Chi phí chuyển đổi |
| Điều 6 | Áp dụng pháp luật có liên quan |
| Điều 7 | Đối tượng chuyển đổi |
| Điều 8 | Điều kiện chuyển đổi |
| Điều 9 | Trình tự chuyển đổi công ty nhà nước độc lập, công ty mẹ, công ty thành viên hạch toán độc lập, đơn vị thành viên hạch toán phụ thuộc tổng công ty nhà nước hoặc tập đoàn kinh tế nhà nước |
| Điều 10 | Trình tự chuyển đổi tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu |
| Điều 12 | Nhiệm vụ của doanh nghiệp trong xây dựng đề án chuyển đổi |
| Điều 13 | Nguyên tắc xử lý vốn, tài sản, tài chính và lao động khi chuyển đổi |
| Điều 14 | Xác định vốn điều lệ |
| Điều 15 | Điều lệ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| Điều 16 | Trình, phê duyệt và thực hiện đề án chuyển đổi |
| Điều 17 | Đăng ký kinh doanh |
| Điều 18 | Đăng ký lại quyền sở hữu tài sản |
| Điều 19 | Áp dụng mô hình và cơ cấu tổ chức quản lý công ty |
| Điều 20 | Nhiệm vụ, quyền hạn và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên |
| Điều 21 | Thành viên Hội đồng thành viên |
| Điều 22 | Chủ tịch Hội đồng thành viên |
| Điều 23 | Tổng giám đốc công ty |
| Điều 24 | Mối quan hệ giữa Hội đồng thành viên với Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành |
| Điều 25 | Kiểm soát viên |
| Điều 26 | Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Kiểm soát viên |
| Điều 27 | Chủ tịch công ty |
| Điều 28 | Tổng giám đốc công ty |
| Điều 29 | Kiểm soát viên |
| Điều 30 | Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Kiểm soát viên |
| Điều 31 | Nội dung quản lý, giám sát của chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| Điều 32 | Chế độ thông tin, báo cáo của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty và trách nhiệm của chủ sở hữu trong giải quyết kiến nghị của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty |
| Điều 34 | Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 89/2024/NĐ-CP; Nghị định 25/2010/NĐ-CP còn được thay bởi 91/2015/NĐ-CP, 51/2013/NĐ-CP, 51/2013/NĐ- CP, 50/2013/NĐ-CP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 4 | Thẩm quyền quyết định chuyển đổi | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 11 | Kế thừa quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp trước chuyển đổi → Trách nhiệm của công ty mẹ, công ty con chưa chuyển đổi và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Nguyên tắc thực hiện chuyển đổi | điều mới |
| Điều 11 | Điều 4 | Thẩm quyền quyết định chuyển đổi | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Trình tự, thủ tục chuyển đổi | điều mới |
| — | Điều 6 | Hồ sơ đăng ký chuyển đổi | điều mới |
| — | Điều 7 | Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu, công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ | điều mới |
| — | Điều 8 | Thẩm quyền quyết định chuyển đổi | điều mới |
| — | Điều 9 | Trình tự, thủ tục chuyển đổi | điều mới |
| — | Điều 10 | Hồ sơ đăng ký chuyển đổi | điều mới |
| Điều 5 | Điều 11 | Trách nhiệm của công ty mẹ, công ty con chưa chuyển đổi và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Trình tự, thủ tục đăng ký lại | điều mới |
| — | Điều 13 | Hồ sơ đăng ký lại | điều mới |
| Điều 33 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 3 | — | Chủ sở hữu và phân công, phân cấp thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Chi phí chuyển đổi | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Áp dụng pháp luật có liên quan | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Đối tượng chuyển đổi | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Điều kiện chuyển đổi | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Trình tự chuyển đổi công ty nhà nước độc lập, công ty mẹ, công ty thành viên hạch toán độc lập, đơn vị thành viên hạch toán phụ thuộc tổng công ty nhà nước hoặc tập đoàn kinh tế nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Trình tự chuyển đổi tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Nhiệm vụ của doanh nghiệp trong xây dựng đề án chuyển đổi | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Nguyên tắc xử lý vốn, tài sản, tài chính và lao động khi chuyển đổi | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Xác định vốn điều lệ | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Điều lệ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trình, phê duyệt và thực hiện đề án chuyển đổi | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Đăng ký kinh doanh | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Đăng ký lại quyền sở hữu tài sản | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Áp dụng mô hình và cơ cấu tổ chức quản lý công ty | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Thành viên Hội đồng thành viên | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Chủ tịch Hội đồng thành viên | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Tổng giám đốc công ty | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Mối quan hệ giữa Hội đồng thành viên với Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Kiểm soát viên | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Kiểm soát viên | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Chủ tịch công ty | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Tổng giám đốc công ty | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Kiểm soát viên | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Kiểm soát viên | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Nội dung quản lý, giám sát của chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Chế độ thông tin, báo cáo của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty và trách nhiệm của chủ sở hữu trong giải quyết kiến nghị của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.