Nghị định 163/2024/NĐ-CP thay Nghị định 25/2011/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 24/12/2024: 64 điều mới, 24 điều không còn, 7 điều đổi tên
Nghị định 163/2024/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Viễn thông) thay Nghị định 25/2011/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 24/12/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 25/2011/NĐ-CP. Văn bản mới có 86 điều, văn bản cũ có 46 điều. Đối chiếu theo tên điều: 22 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 21 điều đổi số thứ tự), 64 điều không có trong văn bản cũ, 24 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 15 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Nghị định 163/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 25/2011/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 163/2024/NĐ-CP: Bãi bỏ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành …
Toàn văn: bản chính thức của 163/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 25/2011/NĐ-CP.
64 điều không có trong Nghị định 25/2011/NĐ-CP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 6 | Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý |
| Điều 7 | Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý |
| Điều 11 | Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động |
| Điều 12 | Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông |
| Điều 15 | Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông |
| Điều 16 | Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất |
| Điều 17 | Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất |
| Điều 18 | Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất |
| Điều 19 | Thông tin thuê bao di động mặt đất |
| Điều 20 | Cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi đăng ký thông tin thuê bao |
| Điều 21 | Đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất đối với các cá nhân, tổ chức sử dụng số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng viễn thông di động |
| Điều 22 | Lưu giữ thông tin thuê bao di động mặt đất |
| Điều 23 | Sử dụng thông tin thuê bao di động mặt đất |
| Điều 24 | Trách nhiệm của thuê bao di động mặt đất |
| Điều 25 | Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông trong việc xử lý thuê bao có thông tin thuê bao di động mặt đất không đúng quy định |
| Điều 26 | Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet |
| Điều 27 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam |
| Điều 28 | Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây |
| Điều 29 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam |
| Điều 30 | Cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây trong hoạt động của cơ quan nhà nước |
| Điều 31 | Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất |
| Điều 32 | Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất |
| Điều 33 | Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh và di động vệ tinh |
| Điều 34 | Xác định đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông |
| Điều 36 | Trường hợp sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| Điều 39 | Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| Điều 43 | Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
| Điều 44 | Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
| Điều 46 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép viễn thông, hồ sơ đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| Điều 47 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị cấp phép viễn thông, hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông |
| Điều 48 | Thu hồi giấy phép viễn thông, buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông |
| Điều 52 | Cơ quan tổ chức lập quy hoạch và cơ quan lập quy hoạch |
| Điều 53 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 54 | Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông |
| Điều 55 | Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch |
| Điều 56 | Thời hạn lập quy hoạch |
| Điều 57 | Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch |
| Điều 58 | Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch |
| Điều 59 | Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch |
| Điều 60 | Căn cứ lập quy hoạch |
| Điều 61 | Nội dung quy hoạch |
| Điều 62 | Phương án phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, cột treo cáp |
| Điều 63 | Phương án phát triển cột ăng ten |
| Điều 64 | Phương án phát triển nhà, trạm viễn thông và trung tâm dữ liệu |
| Điều 65 | Lấy ý kiến về quy hoạch |
| Điều 66 | Thẩm quyền thẩm định quy hoạch |
| Điều 67 | Hội đồng thẩm định quy hoạch |
| Điều 68 | Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch |
| Điều 69 | Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch |
| Điều 70 | Thẩm định quy hoạch |
| Điều 71 | Xử lý đối với quy hoạch sau khi thẩm định |
| Điều 72 | Hồ sơ trình, phê duyệt quy hoạch |
| Điều 73 | Công bố quy hoạch |
| Điều 74 | Tổ chức thực hiện quy hoạch |
| Điều 75 | Đánh giá, rà soát thực hiện quy hoạch |
| Điều 76 | Điều chỉnh quy hoạch |
| Điều 77 | Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch |
| Điều 78 | Kế hoạch thực hiện quy hoạch |
| Điều 79 | Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông |
| Điều 81 | Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông |
| Điều 83 | Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các Nghị định có liên quan |
| Điều 85 | Quy định về điều khoản chuyển tiếp |
Nghị định 163/2024/NĐ-CP còn thay 49/2017/NĐ-CP, 81/2016/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 25/2011/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.
24 điều của Nghị định 25/2011/NĐ-CP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 2 | Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông |
| Điều 4 | Hình thức, điều kiện và tỷ lệ phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài |
| Điều 5 | Đăng ký, thẩm tra dự án đầu tư nước ngoài trong kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| Điều 6 | Xử lý vụ việc cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| Điều 10 | Kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng, thiết bị vô tuyến điện |
| Điều 13 | Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông |
| Điều 15 | Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao |
| Điều 16 | Điều kiện ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| Điều 19 | Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất |
| Điều 20 | Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất |
| Điều 21 | Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh |
| Điều 22 | Bảo đảm thực hiện giấy phép viễn thông |
| Điều 28 | Cấp lại giấy phép viễn thông |
| Điều 31 | Phân bổ băng tần số, số thuê bao viễn thông |
| Điều 32 | Đổi số thuê bao viễn thông |
| Điều 33 | Quy trình thực hiện đổi số thuê bao viễn thông |
| Điều 36 | Nguyên tắc khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng |
| Điều 37 | Quản lý khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng |
| Điều 38 | Quản lý giá cước dịch vụ viễn thông |
| Điều 39 | Báo cáo nghiệp vụ viễn thông |
| Điều 40 | Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động |
| Điều 41 | Cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động |
| Điều 43 | Sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 163/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 29 | Điều 10 | Doanh thu dịch vụ viễn thông | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 35 | Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 37 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 38 | Gia hạn giấy phép viễn thông | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 45 | Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 80 | Thiết kế, xây dựng, lắp đặt, sử dụng công trình viễn thông | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 84 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
7 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 4 | Phân loại mạng viễn thông → Thiết lập mạng viễn thông |
| Điều 29 | Điều 10 | Doanh thu viễn thông → Doanh thu dịch vụ viễn thông |
| Điều 24 | Điều 37 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông → Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| Điều 18 | Điều 38 | Cấp giấy phép viễn thông → Gia hạn giấy phép viễn thông |
| Điều 27 | Điều 42 | Cấp, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông → Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
| Điều 14 | Điều 45 | Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích → Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông |
| Điều 42 | Điều 80 | Thiết kế, xây dựng, sử dụng công trình viễn thông → Thiết kế, xây dựng, lắp đặt, sử dụng công trình viễn thông |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 3 | Điều 3 | Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 4 | Thiết lập mạng viễn thông | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 5 | Phân loại dịch vụ viễn thông | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý | điều mới |
| — | Điều 7 | Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý | điều mới |
| Điều 11 | Điều 8 | Cung cấp dịch vụ viễn thông | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 9 | Bán lại dịch vụ viễn thông | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 10 | Doanh thu dịch vụ viễn thông | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động | điều mới |
| — | Điều 12 | Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông | điều mới |
| Điều 17 | Điều 13 | Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 14 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông | điều mới |
| — | Điều 16 | Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất | điều mới |
| — | Điều 17 | Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất | điều mới |
| — | Điều 18 | Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất | điều mới |
| — | Điều 19 | Thông tin thuê bao di động mặt đất | điều mới |
| — | Điều 20 | Cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi đăng ký thông tin thuê bao | điều mới |
| — | Điều 21 | Đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất đối với các cá nhân, tổ chức sử dụng số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng viễn thông di động | điều mới |
| — | Điều 22 | Lưu giữ thông tin thuê bao di động mặt đất | điều mới |
| — | Điều 23 | Sử dụng thông tin thuê bao di động mặt đất | điều mới |
| — | Điều 24 | Trách nhiệm của thuê bao di động mặt đất | điều mới |
| — | Điều 25 | Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông trong việc xử lý thuê bao có thông tin thuê bao di động mặt đất không đúng quy định | điều mới |
| — | Điều 26 | Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet | điều mới |
| — | Điều 27 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 28 | Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây | điều mới |
| — | Điều 29 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 30 | Cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây trong hoạt động của cơ quan nhà nước | điều mới |
| — | Điều 31 | Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất | điều mới |
| — | Điều 32 | Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất | điều mới |
| — | Điều 33 | Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh và di động vệ tinh | điều mới |
| — | Điều 34 | Xác định đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông | điều mới |
| Điều 23 | Điều 35 | Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Trường hợp sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông | điều mới |
| Điều 24 | Điều 37 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 38 | Gia hạn giấy phép viễn thông | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 39 | Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông | điều mới |
| Điều 25 | Điều 40 | Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 41 | Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 42 | Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| — | Điều 43 | Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia | điều mới |
| — | Điều 44 | Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông | điều mới |
| Điều 14 | Điều 45 | Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 46 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép viễn thông, hồ sơ đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông | điều mới |
| — | Điều 47 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị cấp phép viễn thông, hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông | điều mới |
| — | Điều 48 | Thu hồi giấy phép viễn thông, buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông | điều mới |
| Điều 30 | Điều 49 | Phí quyền hoạt động viễn thông | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 50 | Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 51 | Quản lý chất lượng viễn thông | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 52 | Cơ quan tổ chức lập quy hoạch và cơ quan lập quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 53 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| — | Điều 54 | Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông | điều mới |
| — | Điều 55 | Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 56 | Thời hạn lập quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 57 | Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 58 | Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 59 | Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 60 | Căn cứ lập quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 61 | Nội dung quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 62 | Phương án phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, cột treo cáp | điều mới |
| — | Điều 63 | Phương án phát triển cột ăng ten | điều mới |
| — | Điều 64 | Phương án phát triển nhà, trạm viễn thông và trung tâm dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 65 | Lấy ý kiến về quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 66 | Thẩm quyền thẩm định quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 67 | Hội đồng thẩm định quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 68 | Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 69 | Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 70 | Thẩm định quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 71 | Xử lý đối với quy hoạch sau khi thẩm định | điều mới |
| — | Điều 72 | Hồ sơ trình, phê duyệt quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 73 | Công bố quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 74 | Tổ chức thực hiện quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 75 | Đánh giá, rà soát thực hiện quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 76 | Điều chỉnh quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 77 | Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 78 | Kế hoạch thực hiện quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 79 | Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông | điều mới |
| Điều 42 | Điều 80 | Thiết kế, xây dựng, lắp đặt, sử dụng công trình viễn thông | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 81 | Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông | điều mới |
| Điều 44 | Điều 82 | Hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| — | Điều 83 | Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các Nghị định có liên quan | điều mới |
| Điều 45 | Điều 84 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| — | Điều 85 | Quy định về điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 46 | Điều 86 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Hình thức, điều kiện và tỷ lệ phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Đăng ký, thẩm tra dự án đầu tư nước ngoài trong kinh doanh dịch vụ viễn thông | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Xử lý vụ việc cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng, thiết bị vô tuyến điện | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Điều kiện ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Bảo đảm thực hiện giấy phép viễn thông | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Cấp lại giấy phép viễn thông | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Phân bổ băng tần số, số thuê bao viễn thông | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Đổi số thuê bao viễn thông | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Quy trình thực hiện đổi số thuê bao viễn thông | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Nguyên tắc khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Quản lý khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Quản lý giá cước dịch vụ viễn thông | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Báo cáo nghiệp vụ viễn thông | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 321/2026/NĐ-CP thay 75/2021/NĐ-CP — mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
- 302/2026/NĐ-CP thay 158/2006/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 283/2026/NĐ-CP thay 12/2022/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở…
- 292/2026/NĐ-CP thay 69/2018/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương
- 274/2026/NĐ-CP thay 23/2024/NĐ-CP — hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
- 246/2026/NĐ-CP thay 38/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 211/2026/NĐ-CP thay 14/2021/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi
- 299/2026/NĐ-CP thay 120/2020/NĐ-CP — tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- 294/2026/NĐ-CP thay 77/2019/NĐ-CP — tổ hợp tác
- 280/2026/NĐ-CP thay 68/2013/NĐ-CP — tổ chức, hoạt động và quản lý, đầu tư vốn nhà nước, giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn tại Bảo hiểm tiền…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.