Nghị định 163/2024/NĐ-CP thay Nghị định 25/2011/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 24/12/2024: 64 điều mới, 24 điều không còn, 7 điều đổi tên

Nghị định 163/2024/NĐ-CP (hướng dẫn thi hành Luật Viễn thông) thay Nghị định 25/2011/NĐ-CP và 2 văn bản khác từ 24/12/2024. Trang này đối chiếu với Nghị định 25/2011/NĐ-CP. Văn bản mới có 86 điều, văn bản cũ có 46 điều. Đối chiếu theo tên điều: 22 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 21 điều đổi số thứ tự), 64 điều không có trong văn bản cũ, 24 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 15 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Nghị định 163/2024/NĐ-CP. Văn bản cũ: Nghị định 25/2011/NĐ-CP. Căn cứ thay thế, theo chính Nghị định 163/2024/NĐ-CP: Bãi bỏ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành …

Toàn văn: bản chính thức của 163/2024/NĐ-CP; bản chính thức của 25/2011/NĐ-CP.

64 điều không có trong Nghị định 25/2011/NĐ-CP

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 6Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
Điều 7Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
Điều 11Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động
Điều 12Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông
Điều 15Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông
Điều 16Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
Điều 17Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
Điều 18Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất
Điều 19Thông tin thuê bao di động mặt đất
Điều 20Cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi đăng ký thông tin thuê bao
Điều 21Đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất đối với các cá nhân, tổ chức sử dụng số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng viễn thông di động
Điều 22Lưu giữ thông tin thuê bao di động mặt đất
Điều 23Sử dụng thông tin thuê bao di động mặt đất
Điều 24Trách nhiệm của thuê bao di động mặt đất
Điều 25Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông trong việc xử lý thuê bao có thông tin thuê bao di động mặt đất không đúng quy định
Điều 26Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet
Điều 27Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam
Điều 28Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây
Điều 29Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam
Điều 30Cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây trong hoạt động của cơ quan nhà nước
Điều 31Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
Điều 32Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất
Điều 33Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh và di động vệ tinh
Điều 34Xác định đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông
Điều 36Trường hợp sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 39Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 43Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
Điều 44Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 46Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép viễn thông, hồ sơ đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 47Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị cấp phép viễn thông, hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 48Thu hồi giấy phép viễn thông, buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 52Cơ quan tổ chức lập quy hoạch và cơ quan lập quy hoạch
Điều 53Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 54Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
Điều 55Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch
Điều 56Thời hạn lập quy hoạch
Điều 57Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 58Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 59Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 60Căn cứ lập quy hoạch
Điều 61Nội dung quy hoạch
Điều 62Phương án phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, cột treo cáp
Điều 63Phương án phát triển cột ăng ten
Điều 64Phương án phát triển nhà, trạm viễn thông và trung tâm dữ liệu
Điều 65Lấy ý kiến về quy hoạch
Điều 66Thẩm quyền thẩm định quy hoạch
Điều 67Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 68Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch
Điều 69Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch
Điều 70Thẩm định quy hoạch
Điều 71Xử lý đối với quy hoạch sau khi thẩm định
Điều 72Hồ sơ trình, phê duyệt quy hoạch
Điều 73Công bố quy hoạch
Điều 74Tổ chức thực hiện quy hoạch
Điều 75Đánh giá, rà soát thực hiện quy hoạch
Điều 76Điều chỉnh quy hoạch
Điều 77Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch
Điều 78Kế hoạch thực hiện quy hoạch
Điều 79Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông
Điều 81Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông
Điều 83Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các Nghị định có liên quan
Điều 85Quy định về điều khoản chuyển tiếp

Nghị định 163/2024/NĐ-CP còn thay 49/2017/NĐ-CP, 81/2016/NĐ-CP — một điều không có trong Nghị định 25/2011/NĐ-CP có thể đến từ văn bản đó.

24 điều của Nghị định 25/2011/NĐ-CP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông
Điều 4Hình thức, điều kiện và tỷ lệ phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
Điều 5Đăng ký, thẩm tra dự án đầu tư nước ngoài trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 6Xử lý vụ việc cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 10Kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng, thiết bị vô tuyến điện
Điều 13Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông
Điều 15Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao
Điều 16Điều kiện ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 19Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất
Điều 20Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất
Điều 21Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh
Điều 22Bảo đảm thực hiện giấy phép viễn thông
Điều 28Cấp lại giấy phép viễn thông
Điều 31Phân bổ băng tần số, số thuê bao viễn thông
Điều 32Đổi số thuê bao viễn thông
Điều 33Quy trình thực hiện đổi số thuê bao viễn thông
Điều 36Nguyên tắc khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng
Điều 37Quản lý khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng
Điều 38Quản lý giá cước dịch vụ viễn thông
Điều 39Báo cáo nghiệp vụ viễn thông
Điều 40Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Điều 41Cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Điều 43Sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Nghị định 163/2024/NĐ-CP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 29Điều 10Doanh thu dịch vụ viễn thôngviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 23Điều 35Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thôngviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 24Điều 37Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thôngviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 18Điều 38Gia hạn giấy phép viễn thôngviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 14Điều 45Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thôngviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 42Điều 80Thiết kế, xây dựng, lắp đặt, sử dụng công trình viễn thôngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 45Điều 84Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)

7 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 8Điều 4Phân loại mạng viễn thông → Thiết lập mạng viễn thông
Điều 29Điều 10Doanh thu viễn thông → Doanh thu dịch vụ viễn thông
Điều 24Điều 37Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông → Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 18Điều 38Cấp giấy phép viễn thông → Gia hạn giấy phép viễn thông
Điều 27Điều 42Cấp, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông → Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
Điều 14Điều 45Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích → Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 42Điều 80Thiết kế, xây dựng, sử dụng công trình viễn thông → Thiết kế, xây dựng, lắp đặt, sử dụng công trình viễn thông

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 3Điều 3Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thôngsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 8Điều 4Thiết lập mạng viễn thôngsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 9Điều 5Phân loại dịch vụ viễn thôngsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
—Điều 6Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lýđiều mới
—Điều 7Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lýđiều mới
Điều 11Điều 8Cung cấp dịch vụ viễn thôngsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 12Điều 9Bán lại dịch vụ viễn thôngsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 29Điều 10Doanh thu dịch vụ viễn thôngviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
—Điều 11Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di độngđiều mới
—Điều 12Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thôngđiều mới
Điều 17Điều 13Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thôngsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 7Điều 14Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thôngsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
—Điều 15Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thôngđiều mới
—Điều 16Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đấtđiều mới
—Điều 17Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đấtđiều mới
—Điều 18Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đấtđiều mới
—Điều 19Thông tin thuê bao di động mặt đấtđiều mới
—Điều 20Cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi đăng ký thông tin thuê baođiều mới
—Điều 21Đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất đối với các cá nhân, tổ chức sử dụng số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng viễn thông di độngđiều mới
—Điều 22Lưu giữ thông tin thuê bao di động mặt đấtđiều mới
—Điều 23Sử dụng thông tin thuê bao di động mặt đấtđiều mới
—Điều 24Trách nhiệm của thuê bao di động mặt đấtđiều mới
—Điều 25Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông trong việc xử lý thuê bao có thông tin thuê bao di động mặt đất không đúng quy địnhđiều mới
—Điều 26Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internetđiều mới
—Điều 27Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Namđiều mới
—Điều 28Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mâyđiều mới
—Điều 29Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Namđiều mới
—Điều 30Cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây trong hoạt động của cơ quan nhà nướcđiều mới
—Điều 31Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đấtđiều mới
—Điều 32Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đấtđiều mới
—Điều 33Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh và di động vệ tinhđiều mới
—Điều 34Xác định đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thôngđiều mới
Điều 23Điều 35Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thôngviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
—Điều 36Trường hợp sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thôngđiều mới
Điều 24Điều 37Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thôngviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 18Điều 38Gia hạn giấy phép viễn thôngviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
—Điều 39Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thôngđiều mới
Điều 25Điều 40Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biểnsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 26Điều 41Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêngsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 27Điều 42Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thôngsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
—Điều 43Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc giađiều mới
—Điều 44Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thôngđiều mới
Điều 14Điều 45Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thôngviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
—Điều 46Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép viễn thông, hồ sơ đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thôngđiều mới
—Điều 47Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị cấp phép viễn thông, hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thôngđiều mới
—Điều 48Thu hồi giấy phép viễn thông, buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thôngđiều mới
Điều 30Điều 49Phí quyền hoạt động viễn thôngsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 34Điều 50Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điệnsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 35Điều 51Quản lý chất lượng viễn thôngsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
—Điều 52Cơ quan tổ chức lập quy hoạch và cơ quan lập quy hoạchđiều mới
—Điều 53Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhđiều mới
—Điều 54Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thôngđiều mới
—Điều 55Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạchđiều mới
—Điều 56Thời hạn lập quy hoạchđiều mới
—Điều 57Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạchđiều mới
—Điều 58Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạchđiều mới
—Điều 59Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạchđiều mới
—Điều 60Căn cứ lập quy hoạchđiều mới
—Điều 61Nội dung quy hoạchđiều mới
—Điều 62Phương án phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, cột treo cápđiều mới
—Điều 63Phương án phát triển cột ăng tenđiều mới
—Điều 64Phương án phát triển nhà, trạm viễn thông và trung tâm dữ liệuđiều mới
—Điều 65Lấy ý kiến về quy hoạchđiều mới
—Điều 66Thẩm quyền thẩm định quy hoạchđiều mới
—Điều 67Hội đồng thẩm định quy hoạchđiều mới
—Điều 68Hồ sơ trình thẩm định quy hoạchđiều mới
—Điều 69Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạchđiều mới
—Điều 70Thẩm định quy hoạchđiều mới
—Điều 71Xử lý đối với quy hoạch sau khi thẩm địnhđiều mới
—Điều 72Hồ sơ trình, phê duyệt quy hoạchđiều mới
—Điều 73Công bố quy hoạchđiều mới
—Điều 74Tổ chức thực hiện quy hoạchđiều mới
—Điều 75Đánh giá, rà soát thực hiện quy hoạchđiều mới
—Điều 76Điều chỉnh quy hoạchđiều mới
—Điều 77Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạchđiều mới
—Điều 78Kế hoạch thực hiện quy hoạchđiều mới
—Điều 79Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thôngđiều mới
Điều 42Điều 80Thiết kế, xây dựng, lắp đặt, sử dụng công trình viễn thôngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 81Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thôngđiều mới
Điều 44Điều 82Hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thôngsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
—Điều 83Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các Nghị định có liên quanđiều mới
Điều 45Điều 84Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
—Điều 85Quy định về điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 46Điều 86Tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 2—Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thôngkhông có điều tương ứng
Điều 4—Hình thức, điều kiện và tỷ lệ phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 5—Đăng ký, thẩm tra dự án đầu tư nước ngoài trong kinh doanh dịch vụ viễn thôngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Xử lý vụ việc cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thôngkhông có điều tương ứng
Điều 10—Kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng, thiết bị vô tuyến điệnkhông có điều tương ứng
Điều 13—Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thôngkhông có điều tương ứng
Điều 15—Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê baokhông có điều tương ứng
Điều 16—Điều kiện ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thôngkhông có điều tương ứng
Điều 19—Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đấtkhông có điều tương ứng
Điều 20—Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông di động mặt đấtkhông có điều tương ứng
Điều 21—Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinhkhông có điều tương ứng
Điều 22—Bảo đảm thực hiện giấy phép viễn thôngkhông có điều tương ứng
Điều 28—Cấp lại giấy phép viễn thôngkhông có điều tương ứng
Điều 31—Phân bổ băng tần số, số thuê bao viễn thôngkhông có điều tương ứng
Điều 32—Đổi số thuê bao viễn thôngkhông có điều tương ứng
Điều 33—Quy trình thực hiện đổi số thuê bao viễn thôngkhông có điều tương ứng
Điều 36—Nguyên tắc khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùngkhông có điều tương ứng
Điều 37—Quản lý khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùngkhông có điều tương ứng
Điều 38—Quản lý giá cước dịch vụ viễn thôngkhông có điều tương ứng
Điều 39—Báo cáo nghiệp vụ viễn thôngkhông có điều tương ứng
Điều 40—Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ độngkhông có điều tương ứng
Điều 41—Cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ độngkhông có điều tương ứng
Điều 43—Sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuậtkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.