Thông tư 05/2025/TT-BCT thay Thông tư 25/2016/TT-BCT và 3 văn bản khác từ 01/02/2025: 101 điều mới, 39 điều không còn, 21 điều đổi tên
Thông tư 05/2025/TT-BCT (thực hiện một số nội dung tại Nghị định 289/2025/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Nghị quyết 197/2025/QH15 về một số…) thay Thông tư 25/2016/TT-BCT và 3 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 25/2016/TT-BCT. Văn bản mới có 164 điều, văn bản cũ có 102 điều. Đối chiếu theo tên điều: 63 điều có điều tương ứng (21 điều đổi tên, 49 điều đổi số thứ tự), 101 điều không có trong văn bản cũ, 39 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 13 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 43 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 05/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 25/2016/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 05/2025/TT-BCT: Thông tư số 25/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống truyền … điện năng trong hệ thống điện hết hiệu lực từ ngày Thông tư này có hiệu …
Toàn văn: bản chính thức của 05/2025/TT-BCT; bản chính thức của 25/2016/TT-BCT.
101 điều không có trong Thông tư 25/2016/TT-BCT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 15 | Độ tin cậy của lưới điện phân phối |
| Điều 17 | Tổn thất điện năng của lưới điện phân phối |
| Điều 18 | Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện |
| Điều 19 | Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện |
| Điều 20 | Công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng và chất lượng dịch vụ khách hàng |
| Điều 23 | Trách nhiệm tuân thủ các yêu cầu về đấu nối và phối hợp thực hiện đấu nối |
| Điều 27 | Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống phân phối điện |
| Điều 28 | Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống truyền tải điện |
| Điều 29 | Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống phân phối điện |
| Điều 36 | Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện có công suất đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối |
| Điều 40 | Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện truyền tải và tổ máy phát điện của nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối |
| Điều 42 | Yêu cầu đối với nguồn điện mặt trời, điện gió có công suất từ 01 MW trở xuống đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên |
| Điều 43 | Yêu cầu đối với hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ áp |
| Điều 44 | Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống pin lưu trữ |
| Điều 46 | Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống phân phối điện |
| Điều 50 | Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải |
| Điều 55 | Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối |
| Điều 56 | Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối cấp điện áp 110kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp |
| Điều 57 | Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng điện có trạm riêng đấu nối vào lưới điện trung áp |
| Điều 59 | Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử nghiệm thu |
| Điều 60 | Trình tự thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối |
| Điều 61 | Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nối |
| Điều 62 | Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị tại điểm đấu nối |
| Điều 63 | Thực hiện đấu nối vào lưới hạ áp đối với Khách hàng sử dụng điện |
| Điều 65 | Đóng điện công trình mới của Đơn vị truyền tải điện để thử nghiệm, nghiệm thu |
| Điều 66 | Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị truyền tải điện |
| Điều 68 | Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu |
| Điều 69 | Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu |
| Điều 70 | Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị phân phối điện |
| Điều 71 | Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện phân phối |
| Điều 80 | Tình huống khẩn cấp |
| Điều 81 | Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống truyền tải điện |
| Điều 82 | Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp tách đảo |
| Điều 83 | Vận hành hệ thống phân phối điện khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối cấp điện áp 110 kV |
| Điều 84 | Khôi phục hệ thống phân phối điện |
| Điều 89 | Nguyên tắc xác định vị trí đo đếm |
| Điều 90 | Vị trí đo đếm của nhà máy điện |
| Điều 91 | Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lên |
| Điều 92 | Vị trí đo đếm giữa lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối |
| Điều 93 | Vị trí đo đếm giữa hai lưới điện truyền tải |
| Điều 94 | Vị trí đo đếm giữa hai Đơn vị phân phối điện |
| Điều 95 | Vị trí đo đếm cấp điện áp hạ áp |
| Điều 97 | Yêu cầu đối với mạch đo |
| Điều 98 | Yêu cầu đối với niêm phong kẹp chì và bảo mật |
| Điều 99 | Quản lý mật khẩu công tơ đo đếm |
| Điều 100 | Quản lý hồ sơ phục vụ đo đếm, giao nhận điện năng |
| Điều 101 | Cấu hình của Hệ thống đo đếm |
| Điều 102 | Yêu cầu đối với công tơ đo đếm |
| Điều 103 | Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng |
| Điều 104 | Yêu cầu đối với VT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng |
| Điều 105 | Yêu cầu đối với công tơ đo đếm |
| Điều 106 | Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng |
| Điều 107 | Quản lý Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm |
| Điều 108 | Mô hình tổng thể Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm |
| Điều 109 | Yêu cầu đối với Hệ thống thu thập số liệu đo đếm |
| Điều 110 | Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý số liệu đo đếm |
| Điều 111 | Định dạng file dữ liệu đo đếm |
| Điều 112 | Nguyên tắc thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật |
| Điều 113 | Hồ sơ đề nghị thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm |
| Điều 114 | Thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm |
| Điều 115 | Thời gian thỏa thuận và ký thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm |
| Điều 116 | Yêu cầu trong quá trình đầu tư, lắp đặt |
| Điều 117 | Trách nhiệm của các đơn vị trong đầu tư, lắp đặt Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm |
| Điều 118 | Thành phần tham gia nghiệm thu |
| Điều 119 | Hồ sơ phục vụ nghiệm thu |
| Điều 120 | Trình tự thực hiện nghiệm thu |
| Điều 121 | Các nội dung chính trong quá trình nghiệm thu |
| Điều 122 | Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm |
| Điều 123 | Thiết kế Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm |
| Điều 124 | Treo, tháo Hệ thống đo đếm |
| Điều 125 | Quản lý, vận hành Hệ thống đo đếm |
| Điều 126 | Thay đổi thông số của Hệ thống đo đếm |
| Điều 127 | Thay thế thiết bị của Hệ thống đo đếm |
| Điều 128 | Công tác tại hiện trường |
| Điều 129 | Vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm |
| Điều 130 | Sự cố Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm |
| Điều 131 | Xử lý sự cố Hệ thống đo đếm |
| Điều 132 | Xử lý sự cố Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm |
| Điều 133 | Quy định chung về kiểm định thiết bị đo đếm |
| Điều 134 | Thành phần tham gia kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên |
| Điều 135 | Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên |
| Điều 136 | Kiểm định theo yêu cầu thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên |
| Điều 137 | Kiểm định sau sửa chữa thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên |
| Điều 138 | Thực hiện kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên |
| Điều 139 | Yêu cầu về kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp |
| Điều 140 | Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp |
| Điều 141 | Nguyên tắc giao nhận điện năng và thu thập số liệu đo đếm |
| Điều 142 | Nguyên tắc, căn cứ thiết lập phương thức giao nhận điện năng |
| Điều 143 | Thiết lập phương thức giao nhận điện năng |
| Điều 144 | Nguyên tắc, căn cứ cơ sở đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng |
| Điều 145 | Đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng |
| Điều 146 | Hủy bỏ vị trí đo đếm |
| Điều 147 | Phương pháp thu thập số liệu đo đếm |
| Điều 148 | Yêu cầu đối với phương pháp ghi tại chỗ |
| Điều 149 | Yêu cầu đối với phương pháp ghi từ xa |
| Điều 150 | Đọc và truyền số liệu đo đếm |
| Điều 151 | Xử lý số liệu đo đếm |
| Điều 152 | Kiểm toán Đơn vị quản lý số liệu đo đếm |
| Điều 153 | Lưu trữ và quản lý số liệu đo đếm |
| Điều 160 | Trách nhiệm của Công ty Mua bán điện |
| Điều 162 | Trách nhiệm của Đơn vị quản lý số liệu đo đếm |
Thông tư 05/2025/TT-BCT còn thay 30/2019/TT-BCT, 42/2015/TT-BCT, 39/2015/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 25/2016/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.
39 điều của Thông tư 25/2016/TT-BCT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 16 | Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện quốc gia |
| Điều 17 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện năm |
| Điều 18 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng |
| Điều 19 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần |
| Điều 20 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện ngày |
| Điều 21 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện chu kỳ giao dịch thị trường điện |
| Điều 22 | Nguyên tắc chung |
| Điều 23 | Nội dung kế hoạch phát triển lưới điện truyền tải |
| Điều 24 | Trách nhiệm cung cấp thông tin phục vụ lập kế hoạch phát triển lưới điện truyền tải |
| Điều 25 | Trình tự lập, phê duyệt và công bố kế hoạch phát triển lưới điện truyền tải |
| Điều 33 | Nối đất trung tính máy biến áp |
| Điều 53 | Đóng điện điểm đấu nối |
| Điều 61 | Kiểm tra, giám sát hệ thống rơ le bảo vệ |
| Điều 64 | Xử lý sự cố |
| Điều 65 | Thông báo suy giảm an ninh hệ thống điện |
| Điều 66 | Sa thải phụ tải đảm bảo an ninh hệ thống điện |
| Điều 74 | Nguyên tắc xác định nhu cầu dịch vụ phụ trợ |
| Điều 75 | Đăng ký dịch vụ phụ trợ |
| Điều 76 | Quy định chung về bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điện truyền tải |
| Điều 77 | Lập kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện truyền tải |
| Điều 78 | Thứ tự ưu tiên tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa |
| Điều 79 | Đăng ký tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa |
| Điều 80 | Tách sửa chữa khẩn cấp thiết bị đang vận hành |
| Điều 81 | Báo cáo việc tách sửa chữa khẩn cấp thiết bị |
| Điều 82 | Lập lịch huy động ngày tới |
| Điều 83 | Ràng buộc an ninh hệ thống |
| Điều 84 | Điều độ hệ thống điện thời gian thực |
| Điều 85 | Các phương thức vận hành hệ thống điện thời gian thực |
| Điều 87 | Trao đổi thông tin xử lý sự cố |
| Điều 88 | Bảo mật thông tin |
| Điều 89 | Chế độ báo cáo sự cố trong hệ thống điện quốc gia |
| Điều 91 | Báo cáo kế hoạch vận hành và kết quả vận hành hệ thống điện quốc gia |
| Điều 92 | Quy định chung về đánh giá an ninh hệ thống điện |
| Điều 93 | Công suất và điện năng dự phòng của hệ thống điện |
| Điều 94 | Đánh giá an ninh hệ thống điện trung hạn |
| Điều 95 | Đánh giá an ninh hệ thống điện ngắn hạn |
| Điều 96 | Yêu cầu chung |
| Điều 99 | Giải quyết tranh chấp |
| Điều 100 | Xử lý vi phạm |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 05/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 77 | Nguyên tắc vận hành hệ thống điện | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 85 | Các loại dịch vụ phụ trợ | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 96 | Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếm | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| Điều 101 | Điều 163 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 102 | Điều 164 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
21 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 30 | Điều 26 | Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ → Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống truyền tải điện |
| Điều 34 | Điều 31 | Hệ số công suất của Khách hàng sử dụng lưới điện truyền tải → Yêu cầu Hệ số công suất |
| Điều 36 | Điều 33 | Hệ thống tự động sa thải phụ tải theo tần số → Hệ thống tự động cắt tải sự cố |
| Điều 38 | Điều 35 | Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện → Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện đấu nối vào lưới điện truyền tải hoặc tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối |
| Điều 42 | Điều 41 | Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời → Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất trên 1 MW đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên |
| Điều 43 | Điều 45 | Trình tự thỏa thuận đấu nối → Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống truyền tải điện |
| Điều 46 | Điều 49 | Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối → Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải |
| Điều 48 | Điều 51 | Đóng điện điểm đấu nối → Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu |
| Điều 49 | Điều 52 | Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối → Chạy thử, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối |
| Điều 47 | Điều 58 | Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối → Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện phân phối |
| Điều 52 | Điều 64 | Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối → Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối các thiết bị của Đơn vị truyền tải điện |
| Điều 54 | Điều 67 | Thay thế thiết bị trên lưới điện truyền tải → Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện |
| Điều 59 | Điều 76 | Các chế độ vận hành của hệ thống điện truyền tải → Các chế độ vận hành của hệ thống điện |
| Điều 60 | Điều 77 | Nguyên tắc vận hành hệ thống điện truyền tải → Nguyên tắc vận hành hệ thống điện |
| Điều 73 | Điều 86 | Yêu cầu kỹ thuật của các dịch vụ phụ trợ → Yêu cầu kỹ thuật đối với các dịch vụ phụ trợ |
| Điều 90 | Điều 88 | Báo cáo kết quả vận hành lưới điện truyền tải → Báo cáo kết quả vận hành lưới điện |
| Điều 31 | Điều 96 | Yêu cầu đối với hệ thống thông tin → Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếm |
| Điều 97 | Điều 154 | Các chỉ số thực hiện của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện → Các chỉ số thực hiện của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia |
| Điều 67 | Điều 156 | Trách nhiệm của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện → Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia |
| Điều 70 | Điều 159 | Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị phân phối và bán lẻ điện → Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện |
| Điều 71 | Điều 161 | Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện truyền tải → Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện, lưới điện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Tần số | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Ổn định hệ thống điện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Điện áp | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Cân bằng pha | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Sóng hài | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Mức nhấp nháy điện áp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Dao động điện áp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Chế độ nối đất trung tính | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Dòng điện ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Hệ số chạm đất | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Độ tin cậy của lưới điện truyền tải | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Độ tin cậy của lưới điện phân phối | điều mới |
| Điều 15 | Điều 16 | Tổn thất điện năng của lưới điện truyền tải | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Tổn thất điện năng của lưới điện phân phối | điều mới |
| — | Điều 18 | Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện | điều mới |
| — | Điều 19 | Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện | điều mới |
| — | Điều 20 | Công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng và chất lượng dịch vụ khách hàng | điều mới |
| Điều 26 | Điều 21 | Điểm đấu nối | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 22 | Ranh giới phân định tài sản và quản lý vận hành | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Trách nhiệm tuân thủ các yêu cầu về đấu nối và phối hợp thực hiện đấu nối | điều mới |
| Điều 28 | Điều 24 | Các yêu cầu chung | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 25 | Yêu cầu đối với thiết bị điện đấu nối | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 26 | Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống truyền tải điện | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 28 | Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống truyền tải điện | điều mới |
| — | Điều 29 | Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống phân phối điện | điều mới |
| Điều 32 | Điều 30 | Yêu cầu về kết nối hệ thống SCADA | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 31 | Yêu cầu Hệ số công suất | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 32 | Độ dao động phụ tải điện | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 33 | Hệ thống tự động cắt tải sự cố | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 34 | Yêu cầu đối với Trung tâm điều khiển | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 35 | Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện đấu nối vào lưới điện truyền tải hoặc tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện có công suất đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối | điều mới |
| Điều 39 | Điều 37 | Hệ thống kích từ của tổ máy phát điện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 38 | Hệ thống điều tốc của tổ máy phát điện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 39 | Khởi động đen | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| — | Điều 40 | Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện truyền tải và tổ máy phát điện của nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối | điều mới |
| Điều 42 | Điều 41 | Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất trên 1 MW đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 42 | Yêu cầu đối với nguồn điện mặt trời, điện gió có công suất từ 01 MW trở xuống đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên | điều mới |
| — | Điều 43 | Yêu cầu đối với hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ áp | điều mới |
| — | Điều 44 | Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống pin lưu trữ | điều mới |
| Điều 43 | Điều 45 | Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống truyền tải điện | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| — | Điều 46 | Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống phân phối điện | điều mới |
| Điều 44 | Điều 47 | Thời hạn xem xét và ký thoả thuận đấu nối | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 48 | Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 49 | Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| — | Điều 50 | Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải | điều mới |
| Điều 48 | Điều 51 | Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 52 | Chạy thử, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 53 | Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị sau khi chính thức đưa vào vận hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 54 | Thay thế thiết bị tại điểm đấu nối | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| — | Điều 55 | Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối | điều mới |
| — | Điều 56 | Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối cấp điện áp 110kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp | điều mới |
| — | Điều 57 | Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng điện có trạm riêng đấu nối vào lưới điện trung áp | điều mới |
| Điều 47 | Điều 58 | Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện phân phối | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 59 | Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 60 | Trình tự thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối | điều mới |
| — | Điều 61 | Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nối | điều mới |
| — | Điều 62 | Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị tại điểm đấu nối | điều mới |
| — | Điều 63 | Thực hiện đấu nối vào lưới hạ áp đối với Khách hàng sử dụng điện | điều mới |
| Điều 52 | Điều 64 | Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối các thiết bị của Đơn vị truyền tải điện | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 65 | Đóng điện công trình mới của Đơn vị truyền tải điện để thử nghiệm, nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 66 | Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị truyền tải điện | điều mới |
| Điều 54 | Điều 67 | Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 68 | Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 69 | Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 70 | Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 71 | Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện phân phối | điều mới |
| Điều 55 | Điều 72 | Quy định chung về tách đấu nối và khôi phục đấu nối | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 56 | Điều 73 | Tách đấu nối tự nguyện | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 74 | Tách đấu nối bắt buộc | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 75 | Khôi phục đấu nối | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 76 | Các chế độ vận hành của hệ thống điện | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 77 | Nguyên tắc vận hành hệ thống điện | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 78 | Vận hành ổn định hệ thống điện | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 79 | Thử nghiệm và giám sát thử nghiệm | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 80 | Tình huống khẩn cấp | điều mới |
| — | Điều 81 | Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống truyền tải điện | điều mới |
| — | Điều 82 | Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp tách đảo | điều mới |
| — | Điều 83 | Vận hành hệ thống phân phối điện khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối cấp điện áp 110 kV | điều mới |
| — | Điều 84 | Khôi phục hệ thống phân phối điện | điều mới |
| Điều 72 | Điều 85 | Các loại dịch vụ phụ trợ | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 86 | Yêu cầu kỹ thuật đối với các dịch vụ phụ trợ | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 86 | Điều 87 | Trách nhiệm chung trong phối hợp vận hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 90 | Điều 88 | Báo cáo kết quả vận hành lưới điện | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 89 | Nguyên tắc xác định vị trí đo đếm | điều mới |
| — | Điều 90 | Vị trí đo đếm của nhà máy điện | điều mới |
| — | Điều 91 | Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lên | điều mới |
| — | Điều 92 | Vị trí đo đếm giữa lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối | điều mới |
| — | Điều 93 | Vị trí đo đếm giữa hai lưới điện truyền tải | điều mới |
| — | Điều 94 | Vị trí đo đếm giữa hai Đơn vị phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 95 | Vị trí đo đếm cấp điện áp hạ áp | điều mới |
| Điều 31 | Điều 96 | Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếm | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| — | Điều 97 | Yêu cầu đối với mạch đo | điều mới |
| — | Điều 98 | Yêu cầu đối với niêm phong kẹp chì và bảo mật | điều mới |
| — | Điều 99 | Quản lý mật khẩu công tơ đo đếm | điều mới |
| — | Điều 100 | Quản lý hồ sơ phục vụ đo đếm, giao nhận điện năng | điều mới |
| — | Điều 101 | Cấu hình của Hệ thống đo đếm | điều mới |
| — | Điều 102 | Yêu cầu đối với công tơ đo đếm | điều mới |
| — | Điều 103 | Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng | điều mới |
| — | Điều 104 | Yêu cầu đối với VT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng | điều mới |
| — | Điều 105 | Yêu cầu đối với công tơ đo đếm | điều mới |
| — | Điều 106 | Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng | điều mới |
| — | Điều 107 | Quản lý Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 108 | Mô hình tổng thể Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 109 | Yêu cầu đối với Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 110 | Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 111 | Định dạng file dữ liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 112 | Nguyên tắc thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật | điều mới |
| — | Điều 113 | Hồ sơ đề nghị thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 114 | Thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 115 | Thời gian thỏa thuận và ký thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 116 | Yêu cầu trong quá trình đầu tư, lắp đặt | điều mới |
| — | Điều 117 | Trách nhiệm của các đơn vị trong đầu tư, lắp đặt Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 118 | Thành phần tham gia nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 119 | Hồ sơ phục vụ nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 120 | Trình tự thực hiện nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 121 | Các nội dung chính trong quá trình nghiệm thu | điều mới |
| — | Điều 122 | Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 123 | Thiết kế Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 124 | Treo, tháo Hệ thống đo đếm | điều mới |
| — | Điều 125 | Quản lý, vận hành Hệ thống đo đếm | điều mới |
| — | Điều 126 | Thay đổi thông số của Hệ thống đo đếm | điều mới |
| — | Điều 127 | Thay thế thiết bị của Hệ thống đo đếm | điều mới |
| — | Điều 128 | Công tác tại hiện trường | điều mới |
| — | Điều 129 | Vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 130 | Sự cố Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 131 | Xử lý sự cố Hệ thống đo đếm | điều mới |
| — | Điều 132 | Xử lý sự cố Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 133 | Quy định chung về kiểm định thiết bị đo đếm | điều mới |
| — | Điều 134 | Thành phần tham gia kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên | điều mới |
| — | Điều 135 | Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên | điều mới |
| — | Điều 136 | Kiểm định theo yêu cầu thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên | điều mới |
| — | Điều 137 | Kiểm định sau sửa chữa thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên | điều mới |
| — | Điều 138 | Thực hiện kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên | điều mới |
| — | Điều 139 | Yêu cầu về kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp | điều mới |
| — | Điều 140 | Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp | điều mới |
| — | Điều 141 | Nguyên tắc giao nhận điện năng và thu thập số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 142 | Nguyên tắc, căn cứ thiết lập phương thức giao nhận điện năng | điều mới |
| — | Điều 143 | Thiết lập phương thức giao nhận điện năng | điều mới |
| — | Điều 144 | Nguyên tắc, căn cứ cơ sở đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng | điều mới |
| — | Điều 145 | Đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng | điều mới |
| — | Điều 146 | Hủy bỏ vị trí đo đếm | điều mới |
| — | Điều 147 | Phương pháp thu thập số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 148 | Yêu cầu đối với phương pháp ghi tại chỗ | điều mới |
| — | Điều 149 | Yêu cầu đối với phương pháp ghi từ xa | điều mới |
| — | Điều 150 | Đọc và truyền số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 151 | Xử lý số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 152 | Kiểm toán Đơn vị quản lý số liệu đo đếm | điều mới |
| — | Điều 153 | Lưu trữ và quản lý số liệu đo đếm | điều mới |
| Điều 97 | Điều 154 | Các chỉ số thực hiện của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 98 | Điều 155 | Các chỉ số thực hiện của Đơn vị truyền tải điện | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 156 | Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 157 | Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điện | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 158 | Trách nhiệm của Đơn vị phát điện | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 159 | Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 160 | Trách nhiệm của Công ty Mua bán điện | điều mới |
| Điều 71 | Điều 161 | Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện, lưới điện | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| — | Điều 162 | Trách nhiệm của Đơn vị quản lý số liệu đo đếm | điều mới |
| Điều 101 | Điều 163 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 102 | Điều 164 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 16 | — | Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Dự báo nhu cầu phụ tải điện năm | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Dự báo nhu cầu phụ tải điện ngày | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Dự báo nhu cầu phụ tải điện chu kỳ giao dịch thị trường điện | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Nguyên tắc chung | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Nội dung kế hoạch phát triển lưới điện truyền tải | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Trách nhiệm cung cấp thông tin phục vụ lập kế hoạch phát triển lưới điện truyền tải | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Trình tự lập, phê duyệt và công bố kế hoạch phát triển lưới điện truyền tải | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Nối đất trung tính máy biến áp | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Đóng điện điểm đấu nối | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Kiểm tra, giám sát hệ thống rơ le bảo vệ | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Xử lý sự cố | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Thông báo suy giảm an ninh hệ thống điện | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Sa thải phụ tải đảm bảo an ninh hệ thống điện | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Nguyên tắc xác định nhu cầu dịch vụ phụ trợ | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Đăng ký dịch vụ phụ trợ | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Quy định chung về bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điện truyền tải | không có điều tương ứng |
| Điều 77 | — | Lập kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện truyền tải | không có điều tương ứng |
| Điều 78 | — | Thứ tự ưu tiên tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa | không có điều tương ứng |
| Điều 79 | — | Đăng ký tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa | không có điều tương ứng |
| Điều 80 | — | Tách sửa chữa khẩn cấp thiết bị đang vận hành | không có điều tương ứng |
| Điều 81 | — | Báo cáo việc tách sửa chữa khẩn cấp thiết bị | không có điều tương ứng |
| Điều 82 | — | Lập lịch huy động ngày tới | không có điều tương ứng |
| Điều 83 | — | Ràng buộc an ninh hệ thống | không có điều tương ứng |
| Điều 84 | — | Điều độ hệ thống điện thời gian thực | không có điều tương ứng |
| Điều 85 | — | Các phương thức vận hành hệ thống điện thời gian thực | không có điều tương ứng |
| Điều 87 | — | Trao đổi thông tin xử lý sự cố | không có điều tương ứng |
| Điều 88 | — | Bảo mật thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 89 | — | Chế độ báo cáo sự cố trong hệ thống điện quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 91 | — | Báo cáo kế hoạch vận hành và kết quả vận hành hệ thống điện quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 92 | — | Quy định chung về đánh giá an ninh hệ thống điện | không có điều tương ứng |
| Điều 93 | — | Công suất và điện năng dự phòng của hệ thống điện | không có điều tương ứng |
| Điều 94 | — | Đánh giá an ninh hệ thống điện trung hạn | không có điều tương ứng |
| Điều 95 | — | Đánh giá an ninh hệ thống điện ngắn hạn | không có điều tương ứng |
| Điều 96 | — | Yêu cầu chung | không có điều tương ứng |
| Điều 99 | — | Giải quyết tranh chấp | không có điều tương ứng |
| Điều 100 | — | Xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.