Thông tư 05/2025/TT-BCT thay Thông tư 25/2016/TT-BCT và 3 văn bản khác từ 01/02/2025: 101 điều mới, 39 điều không còn, 21 điều đổi tên

Thông tư 05/2025/TT-BCT (thực hiện một số nội dung tại Nghị định 289/2025/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Nghị quyết 197/2025/QH15 về một số…) thay Thông tư 25/2016/TT-BCT và 3 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 25/2016/TT-BCT. Văn bản mới có 164 điều, văn bản cũ có 102 điều. Đối chiếu theo tên điều: 63 điều có điều tương ứng (21 điều đổi tên, 49 điều đổi số thứ tự), 101 điều không có trong văn bản cũ, 39 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 13 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 43 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 05/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 25/2016/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 05/2025/TT-BCT: Thông tư số 25/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống truyền … điện năng trong hệ thống điện hết hiệu lực từ ngày Thông tư này có hiệu …

Toàn văn: bản chính thức của 05/2025/TT-BCT; bản chính thức của 25/2016/TT-BCT.

101 điều không có trong Thông tư 25/2016/TT-BCT

Điều (mới)Tên điều
Điều 15Độ tin cậy của lưới điện phân phối
Điều 17Tổn thất điện năng của lưới điện phân phối
Điều 18Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện
Điều 19Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điện
Điều 20Công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng và chất lượng dịch vụ khách hàng
Điều 23Trách nhiệm tuân thủ các yêu cầu về đấu nối và phối hợp thực hiện đấu nối
Điều 27Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống phân phối điện
Điều 28Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống truyền tải điện
Điều 29Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống phân phối điện
Điều 36Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện có công suất đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối
Điều 40Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện truyền tải và tổ máy phát điện của nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối
Điều 42Yêu cầu đối với nguồn điện mặt trời, điện gió có công suất từ 01 MW trở xuống đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên
Điều 43Yêu cầu đối với hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ áp
Điều 44Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống pin lưu trữ
Điều 46Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống phân phối điện
Điều 50Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải
Điều 55Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nối
Điều 56Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối cấp điện áp 110kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp
Điều 57Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng điện có trạm riêng đấu nối vào lưới điện trung áp
Điều 59Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử nghiệm thu
Điều 60Trình tự thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối
Điều 61Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nối
Điều 62Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị tại điểm đấu nối
Điều 63Thực hiện đấu nối vào lưới hạ áp đối với Khách hàng sử dụng điện
Điều 65Đóng điện công trình mới của Đơn vị truyền tải điện để thử nghiệm, nghiệm thu
Điều 66Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị truyền tải điện
Điều 68Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu
Điều 69Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thu
Điều 70Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị phân phối điện
Điều 71Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện phân phối
Điều 80Tình huống khẩn cấp
Điều 81Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống truyền tải điện
Điều 82Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp tách đảo
Điều 83Vận hành hệ thống phân phối điện khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối cấp điện áp 110 kV
Điều 84Khôi phục hệ thống phân phối điện
Điều 89Nguyên tắc xác định vị trí đo đếm
Điều 90Vị trí đo đếm của nhà máy điện
Điều 91Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 92Vị trí đo đếm giữa lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối
Điều 93Vị trí đo đếm giữa hai lưới điện truyền tải
Điều 94Vị trí đo đếm giữa hai Đơn vị phân phối điện
Điều 95Vị trí đo đếm cấp điện áp hạ áp
Điều 97Yêu cầu đối với mạch đo
Điều 98Yêu cầu đối với niêm phong kẹp chì và bảo mật
Điều 99Quản lý mật khẩu công tơ đo đếm
Điều 100Quản lý hồ sơ phục vụ đo đếm, giao nhận điện năng
Điều 101Cấu hình của Hệ thống đo đếm
Điều 102Yêu cầu đối với công tơ đo đếm
Điều 103Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
Điều 104Yêu cầu đối với VT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
Điều 105Yêu cầu đối với công tơ đo đếm
Điều 106Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
Điều 107Quản lý Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 108Mô hình tổng thể Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 109Yêu cầu đối với Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 110Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 111Định dạng file dữ liệu đo đếm
Điều 112Nguyên tắc thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật
Điều 113Hồ sơ đề nghị thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 114Thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 115Thời gian thỏa thuận và ký thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 116Yêu cầu trong quá trình đầu tư, lắp đặt
Điều 117Trách nhiệm của các đơn vị trong đầu tư, lắp đặt Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 118Thành phần tham gia nghiệm thu
Điều 119Hồ sơ phục vụ nghiệm thu
Điều 120Trình tự thực hiện nghiệm thu
Điều 121Các nội dung chính trong quá trình nghiệm thu
Điều 122Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 123Thiết kế Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
Điều 124Treo, tháo Hệ thống đo đếm
Điều 125Quản lý, vận hành Hệ thống đo đếm
Điều 126Thay đổi thông số của Hệ thống đo đếm
Điều 127Thay thế thiết bị của Hệ thống đo đếm
Điều 128Công tác tại hiện trường
Điều 129Vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 130Sự cố Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 131Xử lý sự cố Hệ thống đo đếm
Điều 132Xử lý sự cố Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
Điều 133Quy định chung về kiểm định thiết bị đo đếm
Điều 134Thành phần tham gia kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 135Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 136Kiểm định theo yêu cầu thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 137Kiểm định sau sửa chữa thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 138Thực hiện kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
Điều 139Yêu cầu về kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp
Điều 140Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp
Điều 141Nguyên tắc giao nhận điện năng và thu thập số liệu đo đếm
Điều 142Nguyên tắc, căn cứ thiết lập phương thức giao nhận điện năng
Điều 143Thiết lập phương thức giao nhận điện năng
Điều 144Nguyên tắc, căn cứ cơ sở đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng
Điều 145Đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng
Điều 146Hủy bỏ vị trí đo đếm
Điều 147Phương pháp thu thập số liệu đo đếm
Điều 148Yêu cầu đối với phương pháp ghi tại chỗ
Điều 149Yêu cầu đối với phương pháp ghi từ xa
Điều 150Đọc và truyền số liệu đo đếm
Điều 151Xử lý số liệu đo đếm
Điều 152Kiểm toán Đơn vị quản lý số liệu đo đếm
Điều 153Lưu trữ và quản lý số liệu đo đếm
Điều 160Trách nhiệm của Công ty Mua bán điện
Điều 162Trách nhiệm của Đơn vị quản lý số liệu đo đếm

Thông tư 05/2025/TT-BCT còn thay 30/2019/TT-BCT, 42/2015/TT-BCT, 39/2015/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 25/2016/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.

39 điều của Thông tư 25/2016/TT-BCT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 16Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện quốc gia
Điều 17Dự báo nhu cầu phụ tải điện năm
Điều 18Dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng
Điều 19Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần
Điều 20Dự báo nhu cầu phụ tải điện ngày
Điều 21Dự báo nhu cầu phụ tải điện chu kỳ giao dịch thị trường điện
Điều 22Nguyên tắc chung
Điều 23Nội dung kế hoạch phát triển lưới điện truyền tải
Điều 24Trách nhiệm cung cấp thông tin phục vụ lập kế hoạch phát triển lưới điện truyền tải
Điều 25Trình tự lập, phê duyệt và công bố kế hoạch phát triển lưới điện truyền tải
Điều 33Nối đất trung tính máy biến áp
Điều 53Đóng điện điểm đấu nối
Điều 61Kiểm tra, giám sát hệ thống rơ le bảo vệ
Điều 64Xử lý sự cố
Điều 65Thông báo suy giảm an ninh hệ thống điện
Điều 66Sa thải phụ tải đảm bảo an ninh hệ thống điện
Điều 74Nguyên tắc xác định nhu cầu dịch vụ phụ trợ
Điều 75Đăng ký dịch vụ phụ trợ
Điều 76Quy định chung về bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điện truyền tải
Điều 77Lập kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện truyền tải
Điều 78Thứ tự ưu tiên tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa
Điều 79Đăng ký tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa
Điều 80Tách sửa chữa khẩn cấp thiết bị đang vận hành
Điều 81Báo cáo việc tách sửa chữa khẩn cấp thiết bị
Điều 82Lập lịch huy động ngày tới
Điều 83Ràng buộc an ninh hệ thống
Điều 84Điều độ hệ thống điện thời gian thực
Điều 85Các phương thức vận hành hệ thống điện thời gian thực
Điều 87Trao đổi thông tin xử lý sự cố
Điều 88Bảo mật thông tin
Điều 89Chế độ báo cáo sự cố trong hệ thống điện quốc gia
Điều 91Báo cáo kế hoạch vận hành và kết quả vận hành hệ thống điện quốc gia
Điều 92Quy định chung về đánh giá an ninh hệ thống điện
Điều 93Công suất và điện năng dự phòng của hệ thống điện
Điều 94Đánh giá an ninh hệ thống điện trung hạn
Điều 95Đánh giá an ninh hệ thống điện ngắn hạn
Điều 96Yêu cầu chung
Điều 99Giải quyết tranh chấp
Điều 100Xử lý vi phạm

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 05/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 60Điều 77Nguyên tắc vận hành hệ thống điệnviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 72Điều 85Các loại dịch vụ phụ trợviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 31Điều 96Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếmviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
Điều 101Điều 163Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 102Điều 164Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)

21 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 30Điều 26Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ → Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống truyền tải điện
Điều 34Điều 31Hệ số công suất của Khách hàng sử dụng lưới điện truyền tải → Yêu cầu Hệ số công suất
Điều 36Điều 33Hệ thống tự động sa thải phụ tải theo tần số → Hệ thống tự động cắt tải sự cố
Điều 38Điều 35Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện → Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện đấu nối vào lưới điện truyền tải hoặc tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối
Điều 42Điều 41Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời → Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất trên 1 MW đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên
Điều 43Điều 45Trình tự thỏa thuận đấu nối → Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống truyền tải điện
Điều 46Điều 49Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối → Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tải
Điều 48Điều 51Đóng điện điểm đấu nối → Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu
Điều 49Điều 52Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối → Chạy thử, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nối
Điều 47Điều 58Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối → Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện phân phối
Điều 52Điều 64Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối → Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối các thiết bị của Đơn vị truyền tải điện
Điều 54Điều 67Thay thế thiết bị trên lưới điện truyền tải → Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện
Điều 59Điều 76Các chế độ vận hành của hệ thống điện truyền tải → Các chế độ vận hành của hệ thống điện
Điều 60Điều 77Nguyên tắc vận hành hệ thống điện truyền tải → Nguyên tắc vận hành hệ thống điện
Điều 73Điều 86Yêu cầu kỹ thuật của các dịch vụ phụ trợ → Yêu cầu kỹ thuật đối với các dịch vụ phụ trợ
Điều 90Điều 88Báo cáo kết quả vận hành lưới điện truyền tải → Báo cáo kết quả vận hành lưới điện
Điều 31Điều 96Yêu cầu đối với hệ thống thông tin → Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếm
Điều 97Điều 154Các chỉ số thực hiện của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện → Các chỉ số thực hiện của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 67Điều 156Trách nhiệm của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện → Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 70Điều 159Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị phân phối và bán lẻ điện → Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện
Điều 71Điều 161Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện truyền tải → Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện, lưới điện

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 4Điều 4Tần sốgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 5Điều 5Ổn định hệ thống điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 6Điều 6Điện ápsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 7Điều 7Cân bằng phasửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 8Điều 8Sóng hàisửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 9Điều 9Mức nhấp nháy điện ápgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 10Điều 10Dao động điện ápgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 11Điều 11Chế độ nối đất trung tínhsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 12Điều 12Dòng điện ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cốsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 13Điều 13Hệ số chạm đấtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 14Điều 14Độ tin cậy của lưới điện truyền tảigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
—Điều 15Độ tin cậy của lưới điện phân phốiđiều mới
Điều 15Điều 16Tổn thất điện năng của lưới điện truyền tảisửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 17Tổn thất điện năng của lưới điện phân phốiđiều mới
—Điều 18Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điệnđiều mới
—Điều 19Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hàng của Đơn vị phân phối điện, đơn vị bán lẻ điệnđiều mới
—Điều 20Công bố thông tin về độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng và chất lượng dịch vụ khách hàngđiều mới
Điều 26Điều 21Điểm đấu nốigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 27Điều 22Ranh giới phân định tài sản và quản lý vận hànhsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
—Điều 23Trách nhiệm tuân thủ các yêu cầu về đấu nối và phối hợp thực hiện đấu nốiđiều mới
Điều 28Điều 24Các yêu cầu chungsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 29Điều 25Yêu cầu đối với thiết bị điện đấu nốisửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 30Điều 26Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống truyền tải điệnsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
—Điều 27Yêu cầu đối với hệ thống rơ le bảo vệ của hệ thống phân phối điệnđiều mới
—Điều 28Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống truyền tải điệnđiều mới
—Điều 29Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của hệ thống phân phối điệnđiều mới
Điều 32Điều 30Yêu cầu về kết nối hệ thống SCADAsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 34Điều 31Yêu cầu Hệ số công suấtsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 35Điều 32Độ dao động phụ tải điệnsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 36Điều 33Hệ thống tự động cắt tải sự cốsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 37Điều 34Yêu cầu đối với Trung tâm điều khiểnsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 38Điều 35Yêu cầu khả năng huy động, điều khiển công suất tổ máy phát điện đấu nối vào lưới điện truyền tải hoặc tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phốisửa một phần (giữ 79% cụm từ)
—Điều 36Yêu cầu đối với tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện có công suất đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phốiđiều mới
Điều 39Điều 37Hệ thống kích từ của tổ máy phát điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 40Điều 38Hệ thống điều tốc của tổ máy phát điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 41Điều 39Khởi động đensửa một phần (giữ 60% cụm từ)
—Điều 40Yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện truyền tải và tổ máy phát điện của nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất lắp đặt trên 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phốiđiều mới
Điều 42Điều 41Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất trên 1 MW đến 30 MW đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lênsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
—Điều 42Yêu cầu đối với nguồn điện mặt trời, điện gió có công suất từ 01 MW trở xuống đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lênđiều mới
—Điều 43Yêu cầu đối với hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ ápđiều mới
—Điều 44Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống pin lưu trữđiều mới
Điều 43Điều 45Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống truyền tải điệnsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
—Điều 46Trình tự thoả thuận đấu nối vào hệ thống phân phối điệnđiều mới
Điều 44Điều 47Thời hạn xem xét và ký thoả thuận đấu nốigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 45Điều 48Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nốigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 46Điều 49Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tảisửa một phần (giữ 86% cụm từ)
—Điều 50Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện truyền tảiđiều mới
Điều 48Điều 51Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thusửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 49Điều 52Chạy thử, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nốisửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 50Điều 53Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị sau khi chính thức đưa vào vận hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 51Điều 54Thay thế thiết bị tại điểm đấu nốisửa một phần (giữ 83% cụm từ)
—Điều 55Quyền tiếp cận thiết bị tại điểm đấu nốiđiều mới
—Điều 56Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối cấp điện áp 110kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung ápđiều mới
—Điều 57Cung cấp hồ sơ kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu đối với khách hàng sử dụng điện có trạm riêng đấu nối vào lưới điện trung ápđiều mới
Điều 47Điều 58Kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối để chạy thử, nghiệm thu trên lưới điện phân phốisửa một phần (giữ 75% cụm từ)
—Điều 59Đóng điện điểm đấu nối để chạy thử nghiệm thuđiều mới
—Điều 60Trình tự thử nghiệm, nghiệm thu để đưa vào vận hành thiết bị sau điểm đấu nốiđiều mới
—Điều 61Kiểm tra và giám sát vận hành các thiết bị đấu nốiđiều mới
—Điều 62Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị tại điểm đấu nốiđiều mới
—Điều 63Thực hiện đấu nối vào lưới hạ áp đối với Khách hàng sử dụng điệnđiều mới
Điều 52Điều 64Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối các thiết bị của Đơn vị truyền tải điệnsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
—Điều 65Đóng điện công trình mới của Đơn vị truyền tải điện để thử nghiệm, nghiệm thuđiều mới
—Điều 66Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị truyền tải điệnđiều mới
Điều 54Điều 67Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điệnsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
—Điều 68Cung cấp hồ sơ cho kiểm tra điều kiện đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thuđiều mới
—Điều 69Đóng điện điểm đấu nối đối với thiết bị điện của Đơn vị phân phối điện để chạy thử, nghiệm thuđiều mới
—Điều 70Chạy thử, nghiệm thu để đưa vào vận hành đối với thiết bị đấu nối của Đơn vị phân phối điệnđiều mới
—Điều 71Thay thế, lắp đặt thêm thiết bị trên lưới điện phân phốiđiều mới
Điều 55Điều 72Quy định chung về tách đấu nối và khôi phục đấu nốisửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 56Điều 73Tách đấu nối tự nguyệnsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 57Điều 74Tách đấu nối bắt buộcsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 58Điều 75Khôi phục đấu nốisửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 59Điều 76Các chế độ vận hành của hệ thống điệnsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 60Điều 77Nguyên tắc vận hành hệ thống điệnviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 62Điều 78Vận hành ổn định hệ thống điệnsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 63Điều 79Thử nghiệm và giám sát thử nghiệmsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 80Tình huống khẩn cấpđiều mới
—Điều 81Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp sự cố hoặc rã lưới toàn bộ hoặc một phần hệ thống truyền tải điệnđiều mới
—Điều 82Vận hành hệ thống phân phối điện trong trường hợp tách đảođiều mới
—Điều 83Vận hành hệ thống phân phối điện khi xảy ra sự cố nghiêm trọng trên lưới điện phân phối cấp điện áp 110 kVđiều mới
—Điều 84Khôi phục hệ thống phân phối điệnđiều mới
Điều 72Điều 85Các loại dịch vụ phụ trợviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 73Điều 86Yêu cầu kỹ thuật đối với các dịch vụ phụ trợsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 86Điều 87Trách nhiệm chung trong phối hợp vận hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 90Điều 88Báo cáo kết quả vận hành lưới điệnsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
—Điều 89Nguyên tắc xác định vị trí đo đếmđiều mới
—Điều 90Vị trí đo đếm của nhà máy điệnđiều mới
—Điều 91Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lênđiều mới
—Điều 92Vị trí đo đếm giữa lưới điện truyền tải và lưới điện phân phốiđiều mới
—Điều 93Vị trí đo đếm giữa hai lưới điện truyền tảiđiều mới
—Điều 94Vị trí đo đếm giữa hai Đơn vị phân phối điệnđiều mới
—Điều 95Vị trí đo đếm cấp điện áp hạ ápđiều mới
Điều 31Điều 96Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếmviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
—Điều 97Yêu cầu đối với mạch đođiều mới
—Điều 98Yêu cầu đối với niêm phong kẹp chì và bảo mậtđiều mới
—Điều 99Quản lý mật khẩu công tơ đo đếmđiều mới
—Điều 100Quản lý hồ sơ phục vụ đo đếm, giao nhận điện năngđiều mới
—Điều 101Cấu hình của Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 102Yêu cầu đối với công tơ đo đếmđiều mới
—Điều 103Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năngđiều mới
—Điều 104Yêu cầu đối với VT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năngđiều mới
—Điều 105Yêu cầu đối với công tơ đo đếmđiều mới
—Điều 106Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năngđiều mới
—Điều 107Quản lý Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 108Mô hình tổng thể Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 109Yêu cầu đối với Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 110Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 111Định dạng file dữ liệu đo đếmđiều mới
—Điều 112Nguyên tắc thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuậtđiều mới
—Điều 113Hồ sơ đề nghị thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 114Thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 115Thời gian thỏa thuận và ký thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 116Yêu cầu trong quá trình đầu tư, lắp đặtđiều mới
—Điều 117Trách nhiệm của các đơn vị trong đầu tư, lắp đặt Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 118Thành phần tham gia nghiệm thuđiều mới
—Điều 119Hồ sơ phục vụ nghiệm thuđiều mới
—Điều 120Trình tự thực hiện nghiệm thuđiều mới
—Điều 121Các nội dung chính trong quá trình nghiệm thuđiều mới
—Điều 122Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 123Thiết kế Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 124Treo, tháo Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 125Quản lý, vận hành Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 126Thay đổi thông số của Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 127Thay thế thiết bị của Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 128Công tác tại hiện trườngđiều mới
—Điều 129Vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 130Sự cố Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 131Xử lý sự cố Hệ thống đo đếmđiều mới
—Điều 132Xử lý sự cố Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 133Quy định chung về kiểm định thiết bị đo đếmđiều mới
—Điều 134Thành phần tham gia kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênđiều mới
—Điều 135Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênđiều mới
—Điều 136Kiểm định theo yêu cầu thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênđiều mới
—Điều 137Kiểm định sau sửa chữa thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênđiều mới
—Điều 138Thực hiện kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lênđiều mới
—Điều 139Yêu cầu về kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ ápđiều mới
—Điều 140Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ ápđiều mới
—Điều 141Nguyên tắc giao nhận điện năng và thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 142Nguyên tắc, căn cứ thiết lập phương thức giao nhận điện năngđiều mới
—Điều 143Thiết lập phương thức giao nhận điện năngđiều mới
—Điều 144Nguyên tắc, căn cứ cơ sở đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năngđiều mới
—Điều 145Đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năngđiều mới
—Điều 146Hủy bỏ vị trí đo đếmđiều mới
—Điều 147Phương pháp thu thập số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 148Yêu cầu đối với phương pháp ghi tại chỗđiều mới
—Điều 149Yêu cầu đối với phương pháp ghi từ xađiều mới
—Điều 150Đọc và truyền số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 151Xử lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 152Kiểm toán Đơn vị quản lý số liệu đo đếmđiều mới
—Điều 153Lưu trữ và quản lý số liệu đo đếmđiều mới
Điều 97Điều 154Các chỉ số thực hiện của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc giasửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 98Điều 155Các chỉ số thực hiện của Đơn vị truyền tải điệnsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 67Điều 156Trách nhiệm của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc giasửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 68Điều 157Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điệnsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 69Điều 158Trách nhiệm của Đơn vị phát điệnsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 70Điều 159Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện, Đơn vị bán lẻ điệnsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
—Điều 160Trách nhiệm của Công ty Mua bán điệnđiều mới
Điều 71Điều 161Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện, lưới điệnsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 162Trách nhiệm của Đơn vị quản lý số liệu đo đếmđiều mới
Điều 101Điều 163Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 102Điều 164Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 16—Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 17—Dự báo nhu cầu phụ tải điện nămkhông có điều tương ứng
Điều 18—Dự báo nhu cầu phụ tải điện thángkhông có điều tương ứng
Điều 19—Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuầnkhông có điều tương ứng
Điều 20—Dự báo nhu cầu phụ tải điện ngàykhông có điều tương ứng
Điều 21—Dự báo nhu cầu phụ tải điện chu kỳ giao dịch thị trường điệnkhông có điều tương ứng
Điều 22—Nguyên tắc chungkhông có điều tương ứng
Điều 23—Nội dung kế hoạch phát triển lưới điện truyền tảikhông có điều tương ứng
Điều 24—Trách nhiệm cung cấp thông tin phục vụ lập kế hoạch phát triển lưới điện truyền tảikhông có điều tương ứng
Điều 25—Trình tự lập, phê duyệt và công bố kế hoạch phát triển lưới điện truyền tảikhông có điều tương ứng
Điều 33—Nối đất trung tính máy biến ápkhông có điều tương ứng
Điều 53—Đóng điện điểm đấu nốikhông có điều tương ứng
Điều 61—Kiểm tra, giám sát hệ thống rơ le bảo vệkhông có điều tương ứng
Điều 64—Xử lý sự cốkhông có điều tương ứng
Điều 65—Thông báo suy giảm an ninh hệ thống điệnkhông có điều tương ứng
Điều 66—Sa thải phụ tải đảm bảo an ninh hệ thống điệnkhông có điều tương ứng
Điều 74—Nguyên tắc xác định nhu cầu dịch vụ phụ trợkhông có điều tương ứng
Điều 75—Đăng ký dịch vụ phụ trợkhông có điều tương ứng
Điều 76—Quy định chung về bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điện truyền tảikhông có điều tương ứng
Điều 77—Lập kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện truyền tảikhông có điều tương ứng
Điều 78—Thứ tự ưu tiên tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữakhông có điều tương ứng
Điều 79—Đăng ký tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữakhông có điều tương ứng
Điều 80—Tách sửa chữa khẩn cấp thiết bị đang vận hànhkhông có điều tương ứng
Điều 81—Báo cáo việc tách sửa chữa khẩn cấp thiết bịkhông có điều tương ứng
Điều 82—Lập lịch huy động ngày tớikhông có điều tương ứng
Điều 83—Ràng buộc an ninh hệ thốngkhông có điều tương ứng
Điều 84—Điều độ hệ thống điện thời gian thựckhông có điều tương ứng
Điều 85—Các phương thức vận hành hệ thống điện thời gian thựckhông có điều tương ứng
Điều 87—Trao đổi thông tin xử lý sự cốkhông có điều tương ứng
Điều 88—Bảo mật thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 89—Chế độ báo cáo sự cố trong hệ thống điện quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 91—Báo cáo kế hoạch vận hành và kết quả vận hành hệ thống điện quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 92—Quy định chung về đánh giá an ninh hệ thống điệnkhông có điều tương ứng
Điều 93—Công suất và điện năng dự phòng của hệ thống điệnkhông có điều tương ứng
Điều 94—Đánh giá an ninh hệ thống điện trung hạnkhông có điều tương ứng
Điều 95—Đánh giá an ninh hệ thống điện ngắn hạnkhông có điều tương ứng
Điều 96—Yêu cầu chungkhông có điều tương ứng
Điều 99—Giải quyết tranh chấpkhông có điều tương ứng
Điều 100—Xử lý vi phạmkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.